browse/braʊz/verb
Động từ chỉ xem lướt hoặc tìm kiếm ngẫu nhiên.
to look through things in a store or website casually
She browsed the bookstore for new novels.
Cô ấy xem qua các cuốn tiểu thuyết mới ở hiệu sách.
Câu thoại thật có chữ “browse”
Next, you browse through dozens
Tiếp theo thì sẽ lướt qua hàng chục
I learned a system for remembering everything - Tập 1 — chương trình TV
You can also watch more of my videos on this channel go and have a browse after this video
Bạn cũng có thể xem thêm các video của tôi trên kênh này và duyệt sau video này
3 Simple Ways to Get Noticed by Men - Tập 1 — chương trình TV
that I'm allowed to browse
mà tôi được phép duyệt
How to Stop Doom Scrolling | tips to break your social media addiction - Tập 1 — chương trình TV