Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

xem” tiếng Anh là gì?

xem” trong tiếng Anh là watch, viewer /wɑːtʃ/.

Trang này lấy ví dụ từ 947 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

watch/wɑːtʃ/verb

Động từ chỉ xem hoặc quan sát.

to look at something for a period of time

We watched a movie last night.

Chúng tôi đã xem một bộ phim tối qua.

Câu thoại thật có chữ “watch

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

viewer/ˈvjuː.ər/noun

Danh từ chỉ người xem hoặc khán giả.

a person who watches something, especially TV

The show attracted millions of viewers.

Chương trình thu hút hàng triệu người xem.

Câu thoại thật có chữ “viewer

  • And I did not bring viewer wardrobe stylist with all that freely business out. What would you like it to do?

    Và tôi không mang theo nhà tạo mẫu trang phục với mấy trò rườm rà đó. Vậy hai cô muốn làm gì?

    Yoga Hosersphim

  • The viewer doesn't understand the mathematics,

    Người xem không hiểu toán học,

    Milan and Lake Como - Tập 1chương trình TV

  • ..that it could inspire the viewer to see God?

    để nó khiến người xem nhìn thấy Chúa?

    The Brain Hack | Sci-Fi Short Filmphim

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt