watch TV/wɑːtʃ ˌtiːˈviː/verb
Động từ chỉ hành động xem truyền hình.
to view programs on television
We watch TV after dinner.
Chúng tôi xem tivi sau bữa tối.
Câu thoại thật có chữ “watch TV”
But you didn't watch TV with him.
Nhưng anh có xem tivi với bố đâu.
But I can't watch TV without my glasses.
Nhưng không có kính thì bà không xem ti vi được.
I mean, we get to watch TV any time we want.
Ý tôi là, mình được xem tivi bất cứ lúc nào mình muốn.
Swinging with the Finkels — phim