Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

xoa dịu” tiếng Anh là gì?

xoa dịu” trong tiếng Anh là appease, assuage, mollify, placate, propitiate /əˈpiːz/.

Trang này lấy ví dụ từ 1 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

assuage/əˈsweɪdʒ/verb

Động từ chỉ hành động xoa dịu, làm nhẹ.

to make an unpleasant feeling less intense

He tried to assuage her fears with kind words.

Anh ấy cố xoa dịu nỗi sợ hãi của cô ấy bằng những lời nói tử tế.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

mollify/ˈmɑːləfaɪ/verb

Động từ chỉ hành động xoa dịu, làm dịu.

to calm someone who is angry or upset

He tried to mollify the angry customer with a refund.

Anh ấy cố xoa dịu khách hàng giận dữ bằng cách hoàn tiền.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

placate/ˈpleɪkeɪt/verb

Động từ chỉ hành động xoa dịu, làm hài lòng.

to make someone less angry or upset

She tried to placate the angry customer with a refund.

Cô ấy cố xoa dịu khách hàng giận dữ bằng cách hoàn tiền.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

propitiate/prəˈpɪʃ.i.eɪt/verb

Động từ chỉ hành động xoa dịu, làm hài lòng.

to please someone and make them feel less angry

They offered gifts to propitiate the angry gods.

Họ dâng lễ vật để xoa dịu các vị thần giận dữ.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt