Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

xoay” tiếng Anh là gì?

xoay” trong tiếng Anh là rotate, swivel /ˈroʊteɪt/.

Trang này lấy ví dụ từ 10 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

xoay” tiếng Anh là gì?

rotate/ˈroʊteɪt/verb

Động từ chỉ xoay hoặc quay vòng.

to turn around a central point

The Earth rotates around the Sun.

Trái Đất xoay quanh Mặt Trời.

Câu thoại thật có chữ “rotate

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

xoáy” tiếng Anh là gì?

twirly/ˈtwɜːrli/adjective

Tính từ chỉ sự xoáy hoặc xoay tròn.

having a twisting or spinning shape or motion

She wore a twirly dress that spun as she danced.

Cô ấy mặc một chiếc váy xoay tròn khi nhảy.

Câu thoại thật có chữ “twirly

  • A twisty twirly tree.

    Một cái cây xoắn tít.

    Bing: Rainybow Specialphim

  • You are perfectly drawn all to girly twirly dresses or you were perfectly drawn towards like edgy dark colors.

    Bạn hoàn toàn bị thu hút bởi những chiếc váy xòe nữ tính hoặc bạn hoàn toàn bị thu hút bởi những gam màu tối sắc sảo.

    how to find your style and the confidence to wear it - Tập 1chương trình TV

  • or maybe like a twirly skirt for that industrial feminine

    hoặc có thể giống như một chiếc váy xòe cho sự kết hợp nữ tính

    EXTREME BEDROOM MAKEOVER - Tập 1chương trình TV

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Phim

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt