penny/ˈpen.i/noun
Danh từ chỉ đồng xu nhỏ hoặc tiền lẻ.
a small unit of money (one cent)
I found a penny on the sidewalk today.
Hôm nay tôi nhặt được một đồng xu trên vỉa hè.
Câu thoại thật có chữ “penny”
Sup, Penny.
Chào Penny.
Ocean's Playbook — phim
Then, Penny.
Rồi, Penny.
Ocean's Playbook — phim
Penny, it's me.
Penny, tôi đây.
Ocean's Playbook — phim