around/əˈraʊnd/preposition
Giới từ chỉ xung quanh hoặc gần khu vực nào đó.
in the area of; approximately
There are many shops around here.
Có nhiều cửa hàng xung quanh đây.
Câu thoại thật có chữ “around”
Would you stick around?
em sẽ bên cạnh anh chứ?
Adam Levine - Locked Away — bài hát
Turn around,just turn around.
Nhìn lại đi anh
Samaantha Jade - Turn Around — bài hát
Scattered all around the floor.
Quăng đầy trên khắp sàn
Lady Antebellum - Need You Now — bài hát