sweatshop/ˈswet.ʃɑːp/noun
Danh từ chỉ nhà máy với điều kiện làm việc khắc nghiệt, lương thấp.
a workplace with poor conditions
The factory was accused of being a sweatshop.
Nhà máy bị cáo buộc là xưởng bóc lột.
Câu thoại thật có chữ “sweatshop”
Here, severance pay from the sweatshop.
Đây, tiền trợ cấp thôi việc từ cái xưởng may bóc lột.
Bob The Butler (2005) — phim
and they were like definitely made in a sweatshop by child labourers
và chúng chắc chắn được làm trong một xưởng bóc lột sức lao động của trẻ em
reviewing my *iconic* middle school outfits - Tập 1 — chương trình TV