Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

xuyên qua” tiếng Anh là gì?

xuyên qua” trong tiếng Anh là through, penetrate /θruː/.

Trang này lấy ví dụ từ 2.357 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

through/θruː/preposition

Giới từ chỉ xuyên qua hoặc đi qua một không gian.

from one side to the other of something

We walked through the forest.

Chúng tôi đi bộ xuyên qua khu rừng.

Câu thoại thật có chữ “through

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

penetrate/ˈpenətreɪt/verb

Động từ xuyên qua hoặc thâm nhập vào một vật, khu vực.

to enter or pass through

The bullet couldn’t penetrate the armor.

Viên đạn không thể xuyên qua lớp giáp.

Câu thoại thật có chữ “penetrate

  • Penetrate, shoot in. Take somebody right to the mat.

    Xuyên vào, lao tới. Quật ngay đối thủ xuống thảm.

    The Great Fight (2011)phim

  • It didn't penetrate all the way through to the bone.

    Không thẩm thấu vào tận bên trong xương.

    Which Celebrity Makes The Best Fried Chicken? - Tập 1chương trình TV

  • It was the first time that someone's emotions were strong enough to penetrate into my backward, non-telepath brain.

    Đó là lần đầu tiên cảm xúc của ai đó mạnh tới mức xuyên được vào bộ não lạc hậu, không thần giao của tôi.

    Telepathy | Sci-Fi Short Filmphim

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate