opinion/əˈpɪnjən/noun
Danh từ chỉ ý kiến hoặc quan điểm.
what someone thinks or believes about something
In my opinion, the book is too long.
Theo ý kiến của tôi, cuốn sách quá dài.
Câu thoại thật có chữ “opinion”
Love your opinion, Oscar.
Rất quý ý kiến của anh, Oscar ạ.
Now that's our opinion.
Đó là quan điểm của chúng tôi.
When a Crackdown Involving the I.R.A. Backfired, Comically | “The Ban” | The New Yorker Documentary — phim
I want your real opinion.
Tớ muốn nghe ý kiến thật của cậu.