frail/freɪl/adjective
Tính từ chỉ người hoặc vật yếu ớt, dễ bị tổn thương, hư hại.
physically weak
The frail old man needed help crossing the street.
Ông lão yếu ớt cần được giúp đỡ để sang đường.
Câu thoại thật có chữ “frail”
Though hope is frail, it's hard to kill
Dù cho hi vọng mỏng mảnh Nó khó có thể bị giết chết
Mariah Carey - When You Believe ( Ft Whitney Houston ) — bài hát
Though hope is frail, it's hard to kill
Dù cho hi vọng là mong manh Nó khó có thể tiêu tan
Mariah Carey - When You Believe ( Ft Whitney Houston ) — bài hát
Cut the ribbon if it starts to frail
Hãy cắt đi dải băng nếu như nó đang dần tả tơi
David Archuleta - Look Around — bài hát