Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

yếu tố” tiếng Anh là gì?

yếu tố” trong tiếng Anh là factor, element /ˈfæktər/.

Trang này lấy ví dụ từ 46 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

factor/ˈfæktər/noun

Danh từ chỉ yếu tố hoặc nguyên nhân ảnh hưởng.

something that influences a result

Price is a key factor in choosing a product.

Giá cả là yếu tố then chốt trong việc chọn sản phẩm.

Câu thoại thật có chữ “factor

  • And this is before you factor in any discrimination or prejudice.

    Và đây là trước khi bạn có bất kỳ sự phân biệt đối xử hoặc thành kiến ​​nào.

    Is Success Luck or Hard Work? - Tập 1chương trình TV

  • I can only conclude that the human factor was it's undoing.

    Tôi chỉ có thể kết luận rằng yếu tố con người đã làm nó sụp đổ.

    In Her Defense (1999)phim

  • All this stuff is a factor in what happened in the music.

    Tất cả những cái đó đều góp phần làm nên thứ âm nhạc ở đây.

    Hype!phim

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

element/ˈeləmənt/noun

Danh từ chỉ yếu tố hoặc thành phần cơ bản.

a part or aspect of something abstract

Trust is an essential element of a good relationship.

Sự tin tưởng là một yếu tố thiết yếu trong một mối quan hệ tốt.

Câu thoại thật có chữ “element

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt