factor/ˈfæktər/noun
Danh từ chỉ yếu tố hoặc nguyên nhân ảnh hưởng.
something that influences a result
Price is a key factor in choosing a product.
Giá cả là yếu tố then chốt trong việc chọn sản phẩm.
Câu thoại thật có chữ “factor”
And this is before you factor in any discrimination or prejudice.
Và đây là trước khi bạn có bất kỳ sự phân biệt đối xử hoặc thành kiến nào.
Is Success Luck or Hard Work? - Tập 1 — chương trình TV
I can only conclude that the human factor was it's undoing.
Tôi chỉ có thể kết luận rằng yếu tố con người đã làm nó sụp đổ.
In Her Defense (1999) — phim
All this stuff is a factor in what happened in the music.
Tất cả những cái đó đều góp phần làm nên thứ âm nhạc ở đây.
Hype! — phim