Đang tải...

3000 từ vựng cơ bản

Bộ từ vựng bao gồm 3000 từ cơ bản nhất trong Tiếng Anh

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
2560
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “3000 từ vựng cơ bản

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
serious/ˈsɪə.ri.əs/nghiêm túc, nghiêm trọng
sensitive/ˈsen.sɪ.tɪv/nhạy cảm
seat/siːt/ghế, chỗ ngồi
yard/jɑːd/sân, thước Anh
yeah/jeə/vâng, ừ
yell/jel/hét, la
yellow/ˈjeləʊ/màu vàng
yesterday/ˈjestədeɪ/hôm qua
yield/jiːld/sản lượng, nhượng bộ
young/jʌŋ/trẻ, trẻ tuổi
yours/jɔːz/của bạn
youth/juːθ/tuổi trẻ, thanh niên
zone/zəʊn/khu vực, vùng
wood/wʊd/gỗ
wooden/ˈwʊdn/bằng gỗ
woods/wʊdz/rừng, lùm cây
word/wɜːd/từ, lời nói
worker/ˈwɜːkə(r)/công nhân, người lao động
workplace/ˈwɜːkpleɪs/nơi làm việc
workshop/ˈwɜːkʃɒp/hội thảo, xưởng
worldwide/ˈwɜːldwaɪd/toàn cầu, khắp thế giới
worry/ˈwʌri/lo lắng, bận tâm
worth/wɜːθ/giá trị, đáng giá
wound/wuːnd/vết thương
wrap/ræp/gói, bọc
writer/ˈraɪtə(r)/nhà văn, tác giả
wrong/rɒŋ/sai, không đúng
wind/wɪnd/gió
window/ˈwɪndəʊ/cửa sổ
wine/waɪn/rượu vang
wing/wɪŋ/cánh
winner/ˈwɪnə(r)/người chiến thắng
winter/ˈwɪntə(r)/mùa đông
wipe/waɪp/lau, chùi
wire/ˈwaɪə(r)/dây điện, dây cáp
wise/waɪz/khôn ngoan, thông thái
wish/wɪʃ/ước, mong muốn
withdraw/wɪðˈdrɔː/rút tiền, rút lui
witness/ˈwɪtnəs/nhân chứng, chứng kiến
woman/ˈwʊmən/phụ nữ

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 2560 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.