Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim

Những từ và cách nói xuất hiện dày đặc trong phim, để nghe thoại mà không phải dừng tra.

3000 Từ Vựng Trong Phim gồm 5022 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
5022
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim thế nào để nhớ lâu

Với 5022 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 8 tháng. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 Từ Vựng Trong PhimBảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
get/ɡet/lấy, trở nên
go/ɡoʊ/đi
like/laɪk/thích, giống
here/hɪr/ở đây
right/raɪt/đúng, bên phải
out/aʊt/ra ngoài
yeah/jæ/vâng, ừ
well/wel/tốt, khỏe
okay/ˌoʊˈkeɪ/được, ổn
look/lʊk/nhìn, vẻ ngoài
see/siː/nhìn, thấy
think/θɪŋk/nghĩ
tell/tel/nói, kể
need/niːd/cần
take/teɪk/lấy, đưa
time/taɪm/thời gian
why/waɪ/tại sao
hey/heɪ/này
make/meɪk/làm
say/seɪ/nói
then/ðen/sau đó
mean/miːn/nghĩa, có ý định
really/ˈrɪli/thực sự
way/weɪ/cách, con đường
where/wer/ở đâu
yes/jes/vâng, có
down/daʊn/xuống
give/ɡɪv/cho
talk/tɔːk/nói chuyện, trò chuyện
guy/ɡaɪ/anh chàng
man/mæn/đàn ông, con người
call/kɔːl/gọi
let/let/để
help/help/giúp
sorry/ˈsɑːri/xin lỗi, tiếc
love/lʌv/yêu
too/tuː/quá, cũng
try/traɪ/thử
only/ˈoʊnli/chỉ
off/ɔːf/tắt, ra khỏi
find/faɪnd/tìm thấy
happen/ˈhæpən/xảy ra
please/pliːz/làm vui lòng, xin
wait/weɪt/chờ, đợi
kill/kɪl/giết
sure/ʃʊr/chắc chắn
keep/kiːp/giữ
even/ˈiːvɪn/thậm chí, bằng phẳng
thank/θæŋk/cảm ơn
maybe/ˈmeɪbi/có lẽ
stop/stɑːp/dừng, ngừng
still/stɪl/vẫn, tĩnh
god/ɡɑːd/chúa, thần
I/aɪ/tôi
other/ˈʌðər/khác
hear/hɪr/nghe
first/fɜːrst/đầu tiên
feel/fiːl/cảm thấy
again/əˈɡen/lại
to/tuː/đến
friend/frend/bạn
night/naɪt/đêm
new/nuː/mới
move/muːv/di chuyển, chuyển nhà
away/əˈweɪ/xa, đi khỏi
home/hoʊm/nhà
start/stɑːrt/bắt đầu
ever/ˈevər/từng
place/pleɪs/nơi, đặt
long/lɔːŋ/dài, lâu
leave/liːv/rời đi
great/ɡreɪt/tuyệt vời, lớn
stay/steɪ/ở lại, lưu lại
always/ˈɔːlweɪz/luôn luôn
kid/kɪd/trẻ con, nhóc
name/neɪm/tên, đặt tên
girl/ɡɜːrl/con gái
bring/brɪŋ/mang
fine/faɪn/tốt, phạt
hand/hænd/tay, đưa
show/ʃoʊ/hiển thị, chương trình
hold/hoʊld/giữ
listen/ˈlɪsən/nghe
turn/tɜːrn/lượt, xoay
die/daɪ/chết, qua đời
own/oʊn/sở hữu
dead/ded/chết
head/hed/đầu, dẫn đầu
remember/rɪˈmem.bər/nhớ
old/oʊld/già, cũ
bad/bæd/xấu, tệ
big/bɪɡ/lớn
house/haʊs/nhà
left/left/trái, còn lại
wrong/rɔːŋ/sai, không đúng
boy/bɔɪ/con trai, cậu bé
actually/ˈæktʃuːəli/thực sự
run/rʌn/chạy, vận hành
meet/miːt/gặp
care/ker/chăm sóc, quan tâm
nice/naɪs/tốt, dễ chịu
family/ˈfæməli/gia đình
dad/dæd/bố, cha
same/seɪm/giống nhau
else/els/khác
baby/ˈbeɪ.bi/em bé
father/ˈfɑːðər/bố
real/riːl/thực, thật
guess/ɡes/đoán
mom/mɑːm/mẹ
change/tʃeɪndʒ/thay đổi
play/pleɪ/chơi, diễn
job/dʒɑːb/công việc
watch/wɑːtʃ/xem, theo dõi
mind/maɪnd/tâm trí, ý kiến
money/ˈmʌni/tiền
hello/həˈloʊ/xin chào
it/ɪt/
live/laɪv/sống, trực tiếp
pretty/ˈprɪti/xinh đẹp, khá
already/ɔːlˈredi/đã
car/kɑːr/xe hơi, ô tô
mother/ˈmʌðər/mẹ
eye/aɪ/mắt, con mắt
of/ʌv/của
hour/ˈaʊər/giờ
problem/ˈprɑːbləm/vấn đề
whole/hoʊl/toàn bộ
check/tʃek/kiểm tra, séc
ready/ˈredi/sẵn sàng
second/ˈsek.ənd/giây, thứ hai
question/ˈkwes.tʃən/câu hỏi
once/wʌns/một lần
face/feɪs/khuôn mặt, đối mặt
miss/mɪs/nhớ, bỏ lỡ
word/wɜːrd/từ, lời nói
ago/əˈɡoʊ/trước đây
case/keɪs/trường hợp, vỏ
seem/siːm/dường như
close/kloʊs/đóng, gần
yet/jet/chưa, tuy nhiên
deal/diːl/thỏa thuận, xử lý
matter/ˈmætər/vấn đề, vật chất
suppose/səˈpoʊz/giả sử, cho rằng
part/pɑːrt/phần, vai trò
hard/hɑːrd/khó, cứng
sound/saʊnd/âm thanh, tiếng
trust/trʌst/tin tưởng, niềm tin
walk/wɔːk/đi bộ
brother/ˈbrʌð.ər/anh trai, em trai
hurt/hɜːrt/làm đau
happy/ˈhæpi/hạnh phúc
plan/plæn/kế hoạch
pay/peɪ/trả tiền, thanh toán
exactly/ɪɡˈzæktli/chính xác
hope/hoʊp/hy vọng
morning/ˈmɔːrnɪŋ/buổi sáng
week/wiːk/tuần
point/pɔɪnt/điểm, chỉ
heart/hɑːrt/trái tim
alone/əˈloʊn/một mình
probably/ˈprɑːbəbliː/có lẽ
body/ˈbɑːdi/cơ thể, thân
child/tʃaɪld/trẻ em
phone/foʊn/điện thoại
eat/iːt/ăn
in/ɪn/trong
door/dɔːr/cửa
power/ˈpaʊər/quyền lực, năng lượng
also/ˈɔːlsoʊ/cũng
we/wiː/chúng tôi
fight/faɪt/đánh nhau
forget/fərˈɡet/quên
story/ˈstɔː.ri/câu chuyện
tonight/təˈnaɪt/tối nay
woman/ˈwʊmən/phụ nữ
speak/spiːk/nói
break/breɪk/phá vỡ, nghỉ ngơi
chance/tʃæns/cơ hội, may mắn
safe/seɪf/an toàn
sleep/sliːp/ngủ
hit/hɪt/đánh, va chạm
me/miː/tôi
blood/blʌd/máu
figure/ˈfɪɡjər/hình dáng, tìm ra
person/ˈpɜːrsən/người
excuse/ɪkˈskjuːs/lý do, xin lỗi
promise/ˈprɑːməs/lời hứa
wife/waɪf/vợ
far/fɑːr/xa
stuff/stʌf/đồ đạc
number/ˈnʌmbər/số, số lượng
death/deθ/cái chết
drink/drɪŋk/uống, đồ uống
pick/pɪk/chọn, nhặt
side/saɪd/bên, phía
this/ðɪs/này
answer/ˈænsər/câu trả lời
catch/kætʃ/bắt, nắm
reason/ˈriːzən/lý do, lý luận

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 5022 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ 3000 Từ Vựng Trong Phim có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 5022 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 8 tháng để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.