Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Phim

Các từ vựng trong phim giúp nghe nói như người bản xứ (Đang Cập Nhật..)

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
1063
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “3000 Từ Vựng Trong Phim

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
carrot/ˈkærət/cà rốt, củ cà rốt
celeb/səˈleb/người nổi tiếng, ngôi sao
chameleon/kəˈmiːliən/tắc kè, con tắc kè
chill/tʃɪl/thư giãn, lạnh
chipmunk/ˈtʃɪpmʌŋk/sóc chuột, chuột sóc
adorable/əˈdɔːrəbl/đáng yêu, dễ thương
adversary/ˈædvəsəri/đối thủ, kẻ thù
almond/ˈɑːmənd/hạt hạnh nhân, quả hạnh
apologize/əˈpɒlədʒaɪz/xin lỗi, tạ lỗi
apprentice/əˈprentɪs/người học việc, tập sự
awesome/ˈɔːsəm/tuyệt vời, kinh ngạc
backbone/ˈbækbəʊn/xương sống, trụ cột
backup/ˈbækʌp/bản sao lưu, hỗ trợ
bamboozle/bæmˈbuːzl/lừa gạt, đánh lừa
beginner/bɪˈɡɪnə(r)/người mới bắt đầu, sơ cấp
belly/ˈbeli/bụng, phần bụng
besides/bɪˈsaɪdz/bên cạnh, ngoài ra
betray/bɪˈtreɪ/phản bội, lừa dối
blam/blæm/tiếng nổ, cú đánh mạnh
bland/blænd/nhạt nhẽo, vô vị
blatant/ˈbleɪtənt/rõ ràng, trắng trợn
blush/blʌʃ/đỏ mặt, xấu hổ
boar/bɔː(r)/lợn đực, lợn rừng
bow/baʊ/cúi chào, cái nơ
bravery/ˈbreɪvəri/sự dũng cảm, lòng can đảm
bride/braɪd/cô dâu, nàng dâu
broom/bruːm/cái chổi, chổi quét
broth/brɒθ/nước dùng, nước luộc
bull/bʊl/bò đực, con bò tót
cage/keɪdʒ/cái lồng, chuồng
cannonball/ˈkænənbɔːl/đạn đại bác, quả pháo
cantankerous/kænˈtæŋkərəs/cáu kỉnh, khó chịu
spy/spaɪ/gián điệp, do thám
strain/streɪn/áp lực, căng thẳng
stunning/ˈstʌnɪŋ/tuyệt đẹp, ấn tượng
toothless/ˈtuːθləs/không răng, vô hại
towel/ˈtaʊəl/khăn tắm, khăn lau
trashy/ˈtræʃi/kém chất lượng, rẻ tiền
tweezer/ˈtwiːzər/nhíp, kẹp nhỏ
twister/ˈtwɪstər/lốc xoáy, cơn bão

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 1063 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.