Đang tải...

3000 Từ Vựng Trong Tin Tức

Các từ vựng chuyên học thuật cho viết báo giúp đọc tin tức Tiếng Anh

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
837
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “3000 Từ Vựng Trong Tin Tức

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
separate/ˈsepəreɪt/tách biệt, chia ra
organize/ˈɔːɡənaɪz/sắp xếp, tổ chức
budge/bʌdʒ/nhúc nhích, di chuyển
send/send/gửi, chuyển đi
notify/ˈnəʊtɪfaɪ/thông báo, báo tin
rescue/ˈreskjuː/cứu hộ, giải cứu
autopsy/ˈɔːtɒpsi/khám nghiệm tử thi, mổ xác
bleed/bliːd/chảy máu, đổ máu
dedicate/ˈdedɪkeɪt/cống hiến, dành riêng
depart/dɪˈpɑːt/khởi hành, rời đi
mourn/mɔːn/thương tiếc, để tang
premiere/ˈpremieər/buổi công chiếu, ra mắt
tribute/ˈtrɪbjuːt/lời tri ân, sự tôn vinh
tune/tjuːn/giai điệu, bài hát
sell/sel/bán, tiêu thụ
articulate/ɑːˈtɪkjəleɪt/nói rõ ràng, diễn đạt
serious/ˈsɪə.ri.əs/nghiêm túc, nghiêm trọng
goodbye/ˌɡʊdˈbaɪ/tạm biệt
fell/fel/ngã, rơi
expertise/ˌek.spɜːˈtiːz/chuyên môn, kỹ năng
departure/dɪˈpɑː.tʃər/khởi hành, sự rời đi
dad/dæd/bố, cha
compassionate/kəmˈpæʃ.ən.ət/trắc ẩn, thông cảm
balcony/ˈbæl.kə.ni/ban công
attendee/ə.tenˈdiː/người tham dự
mentor/ˈmen.tɔːr/người cố vấn
fan/fæn/người hâm mộ, quạt
boy/bɔɪ/con trai, cậu bé
vocal/ˈvəʊ.kəl/giọng nói, thanh nhạc
unexpected/ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd/bất ngờ, không mong đợi
toxicology/ˌtɒk.sɪˈkɒl.ə.dʒi/độc chất học
supportive/səˈpɔː.tɪv/ủng hộ, hỗ trợ
son/sʌn/con trai
reportedly/rɪˈpɔː.tɪd.li/được cho là, theo báo cáo
preliminary/prɪˈlɪm.ɪ.nər.i/sơ bộ
pop/pɒp/nhạc pop, bật
docudrama/ˈdɒk.juˌdrɑː.mə/phim tài liệu kịch tính
fabricate/ˈfæb.rɪ.keɪt/bịa đặt, chế tạo
fraud/frɔːd/gian lận, lừa đảo
galvanize/ˈɡæl.və.naɪz/kích động, thúc đẩy

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 837 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.