Đang tải...
Từ vựng chủ đề Ẩm thực / Nấu ăn
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| pork | /pɔːk/ | thịt lợn |
| seafood | /ˈsiːfuːd/ | hải sản |
| vegetables | /ˈvedʒtəblz/ | rau củ |
| fruits | /fruːts/ | trái cây |
| egg | /eɡ/ | trứng |
| sandwich | /ˈsænwɪtʃ/ | bánh mì kẹp |
| pizza | /ˈpiːtsə/ | pizza |
| pasta | /ˈpæstə/ | mì Ý |
| ice cream | /ˈaɪs kriːm/ | kem |
| pan | /pæn/ | chảo |
| pot | /pɒt/ | nồi |
| frying pan | /ˈfraɪɪŋ pæn/ | chảo rán |
| cutting board | /ˈkʌtɪŋ bɔːd/ | thớt |
| spoon | /spuːn/ | thìa, muỗng |
| fork | /fɔːk/ | nĩa |
| ladle | /ˈleɪdl/ | muôi, vá |
| measuring cup | /ˈmeʒərɪŋ kʌp/ | cốc đong |
| recipe book | /ˈresəpi bʊk/ | sách công thức nấu ăn |
| spices | /ˈspaɪsɪz/ | gia vị |
| herbs | /hɜːbz/ | thảo dược, rau thơm |
| oil | /ɔɪl/ | dầu |
| flour | /ˈflaʊə(r)/ | bột mì |
| noodles | /ˈnuːdlz/ | mì |
| saute | /ˈsəʊteɪ/ | xào |
| chop | /tʃɒp/ | chặt, thái |
| dice | /daɪs/ | thái hạt lựu |
| mince | /mɪns/ | băm nhuyễn |
| peel | /piːl/ | gọt vỏ |
| blend | /blend/ | xay, trộn |
| whisk | /wɪsk/ | đánh, khuấy |
| marinate | /ˈmærɪneɪt/ | ướp |
| simmer | /ˈsɪmə(r)/ | om, hầm |
| chef | /ʃef/ | đầu bếp |
| cookbook | /ˈkʊkbʊk/ | sách dạy nấu ăn |
| stove | /stəʊv/ | bếp lò |
| oven | /ˈʌvn/ | lò nướng |
| microwave | /ˈmaɪkrəweɪv/ | lò vi sóng |
| ripe | /raɪp/ | chín |
| overcooked | /ˌəʊvəˈkʊkt/ | chín quá |
| undercooked | /ˌʌndəˈkʊkt/ | chưa chín |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 107 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.