Đang tải...

Ẩm thực / Nấu ăn

Từ vựng chủ đề Ẩm thực / Nấu ăn

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
107
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Ẩm thực / Nấu ăn

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
pork/pɔːk/thịt lợn
seafood/ˈsiːfuːd/hải sản
vegetables/ˈvedʒtəblz/rau củ
fruits/fruːts/trái cây
egg/eɡ/trứng
sandwich/ˈsænwɪtʃ/bánh mì kẹp
pizza/ˈpiːtsə/pizza
pasta/ˈpæstə/mì Ý
ice cream/ˈaɪs kriːm/kem
pan/pæn/chảo
pot/pɒt/nồi
frying pan/ˈfraɪɪŋ pæn/chảo rán
cutting board/ˈkʌtɪŋ bɔːd/thớt
spoon/spuːn/thìa, muỗng
fork/fɔːk/nĩa
ladle/ˈleɪdl/muôi, vá
measuring cup/ˈmeʒərɪŋ kʌp/cốc đong
recipe book/ˈresəpi bʊk/sách công thức nấu ăn
spices/ˈspaɪsɪz/gia vị
herbs/hɜːbz/thảo dược, rau thơm
oil/ɔɪl/dầu
flour/ˈflaʊə(r)/bột mì
noodles/ˈnuːdlz/
saute/ˈsəʊteɪ/xào
chop/tʃɒp/chặt, thái
dice/daɪs/thái hạt lựu
mince/mɪns/băm nhuyễn
peel/piːl/gọt vỏ
blend/blend/xay, trộn
whisk/wɪsk/đánh, khuấy
marinate/ˈmærɪneɪt/ướp
simmer/ˈsɪmə(r)/om, hầm
chef/ʃef/đầu bếp
cookbook/ˈkʊkbʊk/sách dạy nấu ăn
stove/stəʊv/bếp lò
oven/ˈʌvn/lò nướng
microwave/ˈmaɪkrəweɪv/lò vi sóng
ripe/raɪp/chín
overcooked/ˌəʊvəˈkʊkt/chín quá
undercooked/ˌʌndəˈkʊkt/chưa chín

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 107 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.