Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Bạn bè & Mối quan hệ

Làm quen, hẹn gặp, giận hờn rồi làm lành — từ vựng để nói về những người quanh mình.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Bạn bè & Mối quan hệ gồm 101 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.

Số từ vựng:
101
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Chủ Đề

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Bạn bè & Mối quan hệ thế nào để nhớ lâu

Với 101 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 6 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Bạn bè & Mối quan hệBảng tra nhanh 101 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
love/lʌv/yêu
friend/frend/bạn
care/ker/chăm sóc, quan tâm
trust/trʌst/tin tưởng, niềm tin
wife/waɪf/vợ
check in/tʃek ɪn/kiểm tra, làm thủ tục
husband/ˈhʌzbənd/chồng
buddy/ˈbʌdi/bạn thân, bạn cùng sở thích
relationship/rɪˈleɪʃənˌʃɪp/mối quan hệ
respect/rɪˈspekt/tôn trọng
attention/əˈten.ʃən/sự chú ý
enemy/ˈen.ə.mi/kẻ thù
girlfriend/ˈɡɜːrlfrend/bạn gái
boyfriend/ˈbɔɪ.frend/bạn trai
support/səˈpɔːrt/hỗ trợ, ủng hộ
deep talk/diːp tɔːk/cuộc trò chuyện sâu sắc
mate/meɪt/bạn, đồng đội
connection/kəˈnek.ʃən/sự kết nối
marriage/ˈmerɪdʒ/hôn nhân
divorce/dɪˈvɔːrs/ly hôn
best friend/best frend/bạn thân nhất
ignore/ˌɪɡˈnɔːr/bỏ qua
neighbor/ˈneɪbər/hàng xóm
apology/əˈpɑːlədʒiː/lời xin lỗi
crush/krʌʃ/nghiền, đè bẹp
fake friend/feɪk frend/bạn giả dối
stranger/ˈstreɪn.dʒər/người lạ
bond/bɑːnd/mối quan hệ, trái phiếu
honest talk/ˈɑːnɪst tɔːk/cuộc nói chuyện thẳng thắn
lover/ˈlʌvər/người yêu
associate/əˈsoʊsiət/kết hợp, cộng sự
communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/sự giao tiếp
network/ˈnetwɜːrk/mạng lưới
hang out/hæŋ aʊt/đi chơi, tụ tập
friendship/ˈfrendʃɪp/tình bạn
make up/meɪk ʌp/làm lành, trang điểm
colleague/ˈkɑːliɡ/đồng nghiệp
loyalty/ˈlɔɪəlti/lòng trung thành
argument/ˈɑːrɡjəmənt/cuộc tranh luận, lý lẽ
roommate/ˈruːmeɪt/bạn cùng phòng
old friend/oʊld frend/bạn cũ
conflict/ˈkɑːnflɪkt/xung đột
gossip/ˈɡɑːsəp/tin đồn, chuyện phiếm
engagement/enˈɡeɪdʒmənt/đính hôn
compromise/ˈkɑːmprəmaɪz/thỏa hiệp
forgiveness/fərˈɡɪvnəs/sự tha thứ
distant/ˈdɪs.tənt/xa
romance/roʊˈmæns/lãng mạn, tình yêu
kindness/ˈkaɪndnəs/lòng tốt
rival/ˈraɪvəl/đối thủ, cạnh tranh
ex-wife/ˈeksˌwaɪf/vợ cũ
get along/ɡet əˈlɔːŋ/hòa thuận
honesty/ˈɑːnəsti/sự trung thực
betrayal/bɪˈtreɪəl/sự phản bội
partnership/ˈpɑːrtnərʃɪp/quan hệ đối tác
mentor/ˈmen.tɔːr/người cố vấn
sympathy/ˈsɪmpəθi/sự thông cảm
companion/kəmˈpænjən/bạn đồng hành
envy/ˈenvi/sự đố kỵ
affection/əˈfekʃən/tình cảm
acquaintance/əˈkweɪntəns/người quen
new friend/nuː frend/bạn mới
breakup/ˈbreɪkʌp/chia tay
ex-husband/ˈeksˌhʌzbənd/chồng cũ
jealousy/ˈdʒeləsi/sự ghen tị
dating/ˈdeɪtɪŋ/hẹn hò
coworker/ˈkoʊˌwɜːrkər/đồng nghiệp
small talk/ˈsmɔːl tɔːk/chuyện phiếm
teammate/ˈtiːmeɪt/đồng đội
empathy/ˈempəθi/sự đồng cảm
peer/pɪr/bạn đồng lứa
rejection/rɪˈdʒekʃən/sự từ chối
spouse/spaʊs/vợ/chồng
disagreement/ˌdɪsəˈɡriːmənt/bất đồng, tranh cãi
classmate/ˈklæsmeɪt/bạn cùng lớp
fiancé/fiˈɑːnseɪ/hôn phu
ex-boyfriend/ˈeksˌbɔɪfrend/bạn trai cũ
criticism/ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/sự phê bình
encouragement/enˈkɜːrɪdʒmənt/sự khích lệ
admiration/ˌædmərˈeɪʃən/sự ngưỡng mộ
keep in touch/kiːp ɪn tʌtʃ/giữ liên lạc
mutual friend/ˈmjuːtʃuːəl frend/bạn chung
appreciation/əˌpriːʃiˈeɪʃən/sự đánh giá cao, cảm kích
backstab/ˈbækstæb/đâm sau lưng
true friend/truː frend/bạn thật sự
clingy/ˈklɪŋi/bám víu, đeo bám
fall out/fɔːl aʊt/cãi nhau, bất hòa
close friend/kloʊs frend/bạn thân
fiancée/fiˈɑːnseɪ/hôn thê
ex-girlfriend/ˈeksˌɡɜːrlfrend/bạn gái cũ
reconciliation/ˌrekənˌsɪliˈeɪʃən/hòa giải
misunderstanding/ˌmɪsəndərˈstændɪŋ/hiểu lầm
affectionate/əˈfekʃənət/thân ái, yêu thương
introvert/ˈɪntrəˌvɜːrt/người hướng nội
ghosting/ˈɡoʊstɪŋ/bỏ rơi không lời giải thích
understanding/ˌʌndərˈstændɪŋ/sự hiểu biết, thông cảm
drift apart/drɪft əˈpɑːrt/dần xa cách
childhood friend/ˈtʃaɪldhʊd frend/bạn thời thơ ấu
stay connected/steɪ kəˈnektɪd/giữ kết nối
mentee/menˈtiː/người được cố vấn
extrovert/ˈekstrəvɜːrt/người hướng ngoại

Câu hỏi thường gặp

Bộ Bạn bè & Mối quan hệ có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 101 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 6 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.