Đang tải...
Bộ từ vựng về Bạn bè & Mối quan hệ
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| small talk | /ˈsmɔːl tɔːk/ | chuyện phiếm |
| keep in touch | /kiːp ɪn tʌtʃ/ | giữ liên lạc |
| hang out | /hæŋ aʊt/ | đi chơi, tụ tập |
| get along | /ɡet əˈlɒŋ/ | hòa thuận |
| fall out | /fɔːl aʊt/ | cãi nhau, bất hòa |
| make up | /meɪk ʌp/ | làm lành, trang điểm |
| check in | /tʃek ɪn/ | kiểm tra, làm thủ tục |
| drift apart | /drɪft əˈpɑːt/ | dần xa cách |
| stay connected | /steɪ kəˈnektɪd/ | giữ kết nối |
| disagreement | /ˌdɪsəˈɡriːmənt/ | bất đồng, tranh cãi |
| misunderstanding | /ˌmɪsʌndəˈstændɪŋ/ | hiểu lầm |
| forgiveness | /fəˈɡɪvnəs/ | sự tha thứ |
| apology | /əˈpɒlədʒi/ | lời xin lỗi |
| compromise | /ˈkɒmprəmaɪz/ | thỏa hiệp |
| appreciation | /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ | sự đánh giá cao, cảm kích |
| encouragement | /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/ | sự khích lệ |
| gossip | /ˈɡɒsɪp/ | tin đồn, chuyện phiếm |
| betrayal | /bɪˈtreɪəl/ | sự phản bội |
| backstab | /ˈbækstæb/ | đâm sau lưng |
| ghosting | /ˈɡəʊstɪŋ/ | bỏ rơi không lời giải thích |
| rejection | /rɪˈdʒekʃn/ | sự từ chối |
| honest talk | /ˈɒnɪst tɔːk/ | cuộc nói chuyện thẳng thắn |
| deep talk | /diːp tɔːk/ | cuộc trò chuyện sâu sắc |
| ex-wife | /ˌeks ˈwaɪf/ | vợ cũ |
| loyalty | /ˈlɔɪəlti/ | lòng trung thành |
| honesty | /ˈɒnəsti/ | sự trung thực |
| kindness | /ˈkaɪndnəs/ | lòng tốt |
| affection | /əˈfekʃn/ | tình cảm |
| empathy | /ˈempəθi/ | sự đồng cảm |
| sympathy | /ˈsɪmpəθi/ | sự thông cảm |
| jealousy | /ˈdʒeləsi/ | sự ghen tị |
| envy | /ˈenvi/ | sự đố kỵ |
| admiration | /ˌædməˈreɪʃn/ | sự ngưỡng mộ |
| affectionate | /əˈfekʃənət/ | thân ái, yêu thương |
| clingy | /ˈklɪŋi/ | bám víu, đeo bám |
| introvert | /ˈɪntrəvɜːt/ | người hướng nội |
| extrovert | /ˈekstrəvɜːt/ | người hướng ngoại |
| mentee | /menˈtiː/ | người được cố vấn |
| romance | /ˈrəʊmæns/ | lãng mạn, tình yêu |
| dating | /ˈdeɪtɪŋ/ | hẹn hò |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 101 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.