Đang tải...
Từ vựng về chủ đề gia đình
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| family background | /ˈfæməli ˈbækɡraʊnd/ | bối cảnh gia đình |
| family values | /ˈfæməli ˈvæljuːz/ | giá trị gia đình |
| generation gap | /ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ | khoảng cách thế hệ |
| close-knit | /ˌkləʊs ˈnɪt/ | gắn bó |
| adoption | /əˈdɒpʃn/ | nhận nuôi |
| family tree | /ˈfæməli triː/ | gia phả |
| blood relative | /blʌd ˈrelətɪv/ | họ hàng ruột thịt |
| caregiver | /ˈkeəɡɪvə(r)/ | người chăm sóc |
| breadwinner | /ˈbredwɪnə(r)/ | người kiếm tiền chính |
| stay-at-home parent | /ˌsteɪ ət ˈhəʊm ˈpeərənt/ | phụ huynh ở nhà |
| bring up | /brɪŋ ʌp/ | nuôi dưỡng, dạy dỗ |
| take care of | /teɪk keə(r) əv/ | chăm sóc |
| look after | /lʊk ˈɑːftə(r)/ | trông nom, chăm sóc |
| family reunion | /ˈfæməli riːˈjuːniən/ | sum họp gia đình |
| sister-in-law | /ˈsɪstər ɪn lɔː/ | chị dâu/em dâu |
| niece | /niːs/ | cháu gái |
| in-laws | /ˈɪn lɔːz/ | gia đình bên vợ/chồng |
| father-in-law | /ˈfɑːðər ɪn lɔː/ | bố vợ/bố chồng |
| mother-in-law | /ˈmʌðər ɪn lɔː/ | mẹ vợ/mẹ chồng |
| son-in-law | /ˈsʌn ɪn lɔː/ | con rể |
| daughter-in-law | /ˈdɔːtər ɪn lɔː/ | con dâu |
| brother-in-law | /ˈbrʌðər ɪn lɔː/ | anh rể/em rể |
| separation | /ˌsepəˈreɪʃn/ | ly thân, chia cắt |
| engaged | /ɪnˈɡeɪdʒd/ | đính hôn |
| widow | /ˈwɪdəʊ/ | góa phụ |
| widower | /ˈwɪdəʊə(r)/ | góa chồng |
| orphan | /ˈɔːfən/ | trẻ mồ côi |
| adopted | /əˈdɒptɪd/ | được nhận nuôi |
| younger sister | /ˈjʌŋɡə ˈsɪstə(r)/ | em gái |
| older sister | /ˈəʊldə ˈsɪstə(r)/ | chị gái |
| half-brother | /ˈhɑːf ˌbrʌðə(r)/ | anh/em trai cùng cha/mẹ |
| half-sister | /ˈhɑːf ˌsɪstə(r)/ | chị/em gái cùng cha/mẹ |
| grandparent | /ˈɡrænpeərənt/ | ông bà |
| grandfather | /ˈɡrænˌfɑːðə(r)/ | ông nội/ngoại |
| grandmother | /ˈɡrænˌmʌðə(r)/ | bà nội/ngoại |
| grandpa | /ˈɡrænpɑː/ | ông |
| grandma | /ˈɡrænmɑː/ | bà |
| grandchild | /ˈɡræntʃaɪld/ | cháu |
| grandson | /ˈɡrænsʌn/ | cháu trai |
| granddaughter | /ˈɡrændɔːtə(r)/ | cháu gái |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 83 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.