Đang tải...

Gia đình

Từ vựng về chủ đề gia đình

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
83
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Gia đình

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
family background/ˈfæməli ˈbækɡraʊnd/bối cảnh gia đình
family values/ˈfæməli ˈvæljuːz/giá trị gia đình
generation gap/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/khoảng cách thế hệ
close-knit/ˌkləʊs ˈnɪt/gắn bó
adoption/əˈdɒpʃn/nhận nuôi
family tree/ˈfæməli triː/gia phả
blood relative/blʌd ˈrelətɪv/họ hàng ruột thịt
caregiver/ˈkeəɡɪvə(r)/người chăm sóc
breadwinner/ˈbredwɪnə(r)/người kiếm tiền chính
stay-at-home parent/ˌsteɪ ət ˈhəʊm ˈpeərənt/phụ huynh ở nhà
bring up/brɪŋ ʌp/nuôi dưỡng, dạy dỗ
take care of/teɪk keə(r) əv/chăm sóc
look after/lʊk ˈɑːftə(r)/trông nom, chăm sóc
family reunion/ˈfæməli riːˈjuːniən/sum họp gia đình
sister-in-law/ˈsɪstər ɪn lɔː/chị dâu/em dâu
niece/niːs/cháu gái
in-laws/ˈɪn lɔːz/gia đình bên vợ/chồng
father-in-law/ˈfɑːðər ɪn lɔː/bố vợ/bố chồng
mother-in-law/ˈmʌðər ɪn lɔː/mẹ vợ/mẹ chồng
son-in-law/ˈsʌn ɪn lɔː/con rể
daughter-in-law/ˈdɔːtər ɪn lɔː/con dâu
brother-in-law/ˈbrʌðər ɪn lɔː/anh rể/em rể
separation/ˌsepəˈreɪʃn/ly thân, chia cắt
engaged/ɪnˈɡeɪdʒd/đính hôn
widow/ˈwɪdəʊ/góa phụ
widower/ˈwɪdəʊə(r)/góa chồng
orphan/ˈɔːfən/trẻ mồ côi
adopted/əˈdɒptɪd/được nhận nuôi
younger sister/ˈjʌŋɡə ˈsɪstə(r)/em gái
older sister/ˈəʊldə ˈsɪstə(r)/chị gái
half-brother/ˈhɑːf ˌbrʌðə(r)/anh/em trai cùng cha/mẹ
half-sister/ˈhɑːf ˌsɪstə(r)/chị/em gái cùng cha/mẹ
grandparent/ˈɡrænpeərənt/ông bà
grandfather/ˈɡrænˌfɑːðə(r)/ông nội/ngoại
grandmother/ˈɡrænˌmʌðə(r)/bà nội/ngoại
grandpa/ˈɡrænpɑː/ông
grandma/ˈɡrænmɑː/
grandchild/ˈɡræntʃaɪld/cháu
grandson/ˈɡrænsʌn/cháu trai
granddaughter/ˈɡrændɔːtə(r)/cháu gái

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 83 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.