Đang tải...

Hải Quan

Bộ từ vựng tiếng Anh “Hải Quan” trên Từ Vựng 123, gồm 60 từ kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ.

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
60
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Hải Quan

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
x-ray/ˈeks.reɪ/tia X, chụp X-quang
trade agreement/treɪd əˈɡriːmənt/hiệp định thương mại
international trade/ˌɪntəˈnæʃənl treɪd/thương mại quốc tế
shipment tracking/ˈʃɪpmənt ˈtrækɪŋ/theo dõi lô hàng
manifest/ˈmænɪfest/bản kê hàng hóa
green channel/ɡriːn ˈtʃænəl/luồng xanh
border control/ˈbɔːdə kənˈtrəʊl/kiểm soát biên giới
checkpoint/ˈtʃekpɔɪnt/trạm kiểm soát
travel document/ˈtrævəl ˈdɒkjumənt/giấy tờ du lịch
red channel/red ˈtʃænəl/luồng đỏ
commercial invoice/kəˈmɜːʃl ˈɪnvɔɪs/hóa đơn thương mại
packing list/ˈpækɪŋ lɪst/danh sách đóng gói
airway bill/ˈeəweɪ bɪl/vận đơn hàng không
certificate of origin/səˈtɪfɪkət əv ˈɒrɪdʒɪn/giấy chứng nhận xuất xứ
bill of lading/ˌbɪl əv ˈleɪdɪŋ/vận đơn
customs broker/ˈkʌstəmz ˈbrəʊkə/đại lý hải quan
clearance agent/ˈklɪərəns ˈeɪdʒənt/đại lý thông quan
harbor/ˈhɑːbə/cảng
restricted items/rɪˈstrɪktɪd ˈaɪtəmz/hàng hạn chế
baggage/ˈbæɡɪdʒ/hành lý
ID card/ˌaɪˈdiː kɑːd/thẻ căn cước
scanner/ˈskænə/máy quét
undeclared/ˌʌndɪˈkleəd/không khai báo
contraband/ˈkɒntrəbænd/hàng lậu
smuggling/ˈsmʌɡlɪŋ/buôn lậu
seize/siːz/tịch thu
confiscate/ˈkɒnfɪskeɪt/tịch thu
quarantine/ˈkwɒrəntiːn/cách ly
customs regulations/ˈkʌstəmz ˌreɡjʊˈleɪʃənz/quy định hải quan
prohibited items/prəˈhɪbɪtɪd ˈaɪtəmz/hàng cấm
duty-free/ˌdjuːti ˈfriː/miễn thuế
export tax/ˈekspɔːt tæks/thuế xuất khẩu
import tax/ˈɪmpɔːt tæks/thuế nhập khẩu
customs duty/ˈkʌstəmz ˈdjuːti/thuế hải quan
customs clearance/ˈkʌstəmz ˈklɪərəns/thông quan
customs form/ˈkʌstəmz fɔːm/mẫu khai hải quan
customs declaration/ˈkʌstəmz ˌdekləˈreɪʃən/tờ khai hải quan
customs officer/ˈkʌstəmz ˈɒfɪsə/nhân viên hải quan
security check/sɪˈkjʊə.rə.ti tʃek/kiểm tra an ninh
luggage/ˈlʌɡ.ɪdʒ/hành lý

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 60 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.