Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh Internet / Mạng xã hội

Tài khoản, đăng bài, bình luận, chia sẻ và bảo mật — từ vựng cho đời sống trên mạng.

Từ vựng tiếng Anh Internet / Mạng xã hội gồm 75 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
75
Ngôn ngữ:
tiếng Anh

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Internet / Mạng xã hội thế nào để nhớ lâu

Với 75 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 4 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Internet / Mạng xã hộiBảng tra nhanh 75 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
like/laɪk/thích, giống
story/ˈstɔː.ri/câu chuyện
follow/ˈfɑːloʊ/theo, làm theo
report/riˈpɔːrt/báo cáo
reach/riːtʃ/đạt, với tới
search/sɜːrtʃ/tìm kiếm
share/ʃer/chia sẻ
mention/ˈmenʃən/đề cập
feed/fiːd/cho ăn, cung cấp
voice call/vɔɪs kɔːl/cuộc gọi thoại
block/blɑːk/khối, chặn
data/ˈdeɪtə/dữ liệu
link/lɪŋk/liên kết
online/ˈɔːnlaɪn/trực tuyến
profile/ˈproʊfaɪl/hồ sơ, tiểu sử
cloud/klaʊd/mây
account/əˈkaʊnt/tài khoản, báo cáo
network/ˈnetwɜːrk/mạng lưới
chat/tʃæt/trò chuyện
screen share/skriːn ʃer/chia sẻ màn hình
comment/ˈkɑːment/bình luận
reaction/riˈækʃən/phản ứng
tag/tæɡ/gắn thẻ
server/ˈsɜːrvər/máy chủ
privacy/ˈpraɪvəsi/sự riêng tư
email/iˈmeɪl/thư điện tử
stream/striːm/dòng suối, luồng
password/ˈpæswɜːrd/mật khẩu
delete/dɪˈliːt/xóa
content creator/ˈkɑːntent kriˈeɪtər/người sáng tạo nội dung
engagement/enˈɡeɪdʒmənt/đính hôn
upload/ˈʌploʊd/tải lên
website/ˈwebsaɪt/trang web
platform/ˈplætfɔːrm/nền tảng, sân ga
avatar/ˈæv.ə.tɑːr/ảnh đại diện
troll/troʊl/kẻ quấy rối
timeline/ˈtaɪm.laɪn/dòng thời gian
thread/θred/luồng, chủ đề
follower/ˈfɑːloʊər/người theo dõi
filter/ˈfɪl.tər/bộ lọc
ban/bæn/cấm
social media/ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə/mạng xã hội
algorithm/ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/thuật toán
viral/ˈvaɪ.rəl/lan truyền
subscribe/səbˈskraɪb/đăng ký
Wi-Fi/ˈwaɪ.faɪ/mạng không dây
sticker/ˈstɪk.ər/nhãn dán
attachment/əˈtætʃ.mənt/tệp đính kèm
hashtag/ˈhæʃ.tæɡ/thẻ bắt đầu bằng #
forum/ˈfɔː.rəm/diễn đàn
emoji/ɪˈmoʊ.dʒi/biểu tượng cảm xúc
login credentials/ˈlɑːɡɪn krɪˈdenʃəlz/thông tin đăng nhập
notification/ˌnoʊtəfəˈkeɪʃən/thông báo
blogger/ˈblɔːɡər/người viết blog
meme/miːm/hình chế
spam/spæm/thư rác
verification/ˌverɪfɪˈkeɪʃən/xác minh
subscriber/səbˈskraɪ.bər/người đăng ký
influencer/ˈɪn.flu.əns.ər/người ảnh hưởng
username/ˈjuːzərneɪm/tên người dùng
inbox/ˈɪnbɑːks/hộp thư đến
security code/sɪˈkjʊrəti koʊd/mã bảo mật
streamer/ˈstriː.mər/người phát trực tiếp
cyberbullying/ˈsaɪbərˌbʊlɪɪŋ/bắt nạt qua mạng
login/ˈlɔːɡɪn/đăng nhập
video call/ˈvɪdioʊ kɔːl/cuộc gọi video
buffering/ˈbʌf.ər.ɪŋ/đang tải
settings/ˈset.ɪŋz/cài đặt
unfollow/ʌnˈfɑːl.oʊ/bỏ theo dõi
captcha/ˈkæp.tʃə/mã xác minh
signup/ˈsaɪn.ʌp/đăng ký
vlogger/ˈvlɑːɡ.ər/người làm video blog
trending/ˈtren.dɪŋ/xu hướng
livestream/ˈlaɪv.striːm/phát trực tiếp
logout/ˈlɔːɡaʊt/đăng xuất

Câu hỏi thường gặp

Bộ Internet / Mạng xã hội có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 75 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 4 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.