Đang tải...

Khoa học

Từ vựng chủ đề Khoa học

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
85
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Khoa học

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
bacteria/bækˈtɪə.ri.ə/vi khuẩn
radiation/ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/bức xạ, xạ trị
quantum/ˈkwɒntəm/lượng tử
greenhouse effect/ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/hiệu ứng nhà kính
global warming/ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/sự nóng lên toàn cầu
scientific method/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈmeθəd/phương pháp khoa học
robotics/rəʊˈbɒtɪks/ngành robot
neuron/ˈnjʊərɒn/tế bào thần kinh
big bang/ˌbɪɡ ˈbæŋ/vụ nổ lớn
black hole/ˌblæk ˈhəʊl/hố đen
solar system/ˈsəʊlər ˈsɪstəm/hệ mặt trời
sun/sʌn/mặt trời
galaxy/ˈɡæləksi/thiên hà
genetics/dʒəˈnetɪks/di truyền học
astronomy/əˈstrɒnəmi/thiên văn học
geology/dʒiˈɒlədʒi/địa chất học
meteorology/ˌmiːtiəˈrɒlədʒi/khí tượng học
ecology/ɪˈkɒlədʒi/sinh thái học
evolution/ˌiːvəˈluːʃn/tiến hóa
organ/ˈɔːɡən/cơ quan
ecosystem/ˈiːkəʊsɪstəm/hệ sinh thái
renewable/rɪˈnjuːəbl/có thể tái tạo
non-renewable/ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/không thể tái tạo
fossil fuel/ˈfɒsl fjuːəl/nhiên liệu hóa thạch
organism/ˈɔːɡənɪzəm/sinh vật
compound/ˈkɒm.paʊnd/hợp chất
law/lɔː/luật, quy luật
microscope/ˈmaɪ.krə.skəʊp/kính hiển vi
telescope/ˈtel.ɪ.skəʊp/kính viễn vọng
atom/ˈæt.əm/nguyên tử
molecule/ˈmɒl.ɪ.kjuːl/phân tử
gravity/ˈɡræv.ə.ti/trọng lực
density/ˈden.sɪ.ti/mật độ, khối lượng riêng
magnetism/ˈmæɡ.nə.tɪ.zəm/từ tính
frequency/ˈfriː.kwən.si/tần số
wavelength/ˈweɪv.leŋθ/bước sóng
physics/ˈfɪz.ɪks/vật lý
chemistry/ˈkem.ɪ.stri/hóa học
biology/baɪˈɒl.ə.dʒi/sinh học
weight/weɪt/trọng lượng, cân nặng

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 85 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.