Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Kinh doanh

Khách hàng, hợp đồng, doanh thu, đàm phán — từ vựng cho công việc buôn bán và quản lý.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Kinh doanh gồm 90 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.

Số từ vựng:
90
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Chủ Đề

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Kinh doanh thế nào để nhớ lâu

Với 90 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 5 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Kinh doanhBảng tra nhanh 90 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
company/ˈkʌmpəniː/công ty, bạn bè
service/ˈsɜːrvəs/dịch vụ
deal/diːl/thỏa thuận, xử lý
market/ˈmɑːrkɪt/chợ, thị trường
plan/plæn/kế hoạch
cost/kɑːst/chi phí
share/ʃer/chia sẻ
industry/ˈɪndəstri/ngành công nghiệp
meeting/ˈmiːtɪŋ/cuộc họp
tax/tæks/thuế
management/ˈmænɪdʒmənt/quản lý
staff/stæf/nhân viên, cán bộ
loss/lɔːs/sự mất mát
risk/rɪsk/rủi ro
growth/ɡroʊθ/sự phát triển
capital/ˈkæpətəl/thủ đô, vốn
conference/ˈkɑːnfərəns/hội nghị
business plan/ˈbɪznəs plæn/kế hoạch kinh doanh
income/ˈɪnkʌm/thu nhập
product/ˈprɑːdəkt/sản phẩm
opportunity/ˌɑːpərˈtuːnəti/cơ hội
stock/stɑːk/kho hàng, cổ phiếu
operation/ˌɑːpərˈeɪʃən/vận hành, phẫu thuật
manager/ˈmænɪdʒər/người quản lý
competition/ˌkɑːmpəˈtɪʃən/cuộc thi, sự cạnh tranh
agreement/əˈɡriːmənt/sự đồng ý, thỏa thuận
mission/ˈmɪʃən/nhiệm vụ
investment/ɪnˈvestmənt/sự đầu tư
scale/skeɪl/quy mô, cân
contract/ˈkɑːntrækt/hợp đồng
business model/ˈbɪznəs ˈmɑːdəl/mô hình kinh doanh
budget/ˈbʌdʒɪt/ngân sách
target/ˈtɑːrɡɪt/mục tiêu, đích
firm/fɜːrm/công ty, chắc chắn
human resources/ˈhjuːmən ˈriːsɔːrsɪz/nhân sự
raise/reɪz/nâng, nuôi
strategy/ˈstræt.ə.dʒi/chiến lược
financial statement/faɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənt/báo cáo tài chính
profit/ˈprɑːfɪt/lợi nhuận
launch/lɔːntʃ/phóng, khởi động
schedule/ˈskedʒʊl/lịch trình
payment/ˈpeɪmənt/thanh toán
revenue/ˈrevənuː/doanh thu
vision/ˈvɪʒ.ən/tầm nhìn, thị lực
customer/ˈkʌs.tə.mər/khách hàng
corporation/ˌkɔːrpərˈeɪʃən/tập đoàn
consumer/kənˈsuːmər/người tiêu dùng
retirement/riˈtaɪərmənt/sự nghỉ hưu
employee/emˈplɔɪi/nhân viên
cash flow/kæʃ floʊ/dòng tiền
finance/ˈfaɪnæns/tài chính
proposal/prəˈpoʊzəl/đề xuất
bonus/ˈboʊnəs/tiền thưởng
wage/weɪdʒ/tiền lương
pitch/pɪtʃ/sân, cao độ
enterprise/ˈentərpraɪz/doanh nghiệp, sáng kiến
salary/ˈsæl.ər.i/lương
customer service/ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs/dịch vụ khách hàng
presentation/ˌprezənˈteɪʃən/bài thuyết trình
accounting/əˈkaʊntɪŋ/kế toán
acquisition/ˌækwəˈzɪʃən/sự thu nhận, mua lại
asset/ˈæset/tài sản
expense/ɪkˈspens/chi phí
transaction/trænˈzækʃən/giao dịch
promotion/prəˈmoʊʃən/thăng chức, khuyến mãi
liability/ˌlaɪəˈbɪlɪti/nợ phải trả, trách nhiệm
deadline/ˈdedlaɪn/hạn chót
brand loyalty/brænd ˈlɔɪəlti/lòng trung thành với thương hiệu
audit/ˈɔːdɪt/kiểm toán
resignation/ˌrezɪɡˈneɪʃən/từ chức
client/ˈklaɪ.ənt/khách hàng
recruitment/rəˈkruːtmənt/tuyển dụng
balance sheet/ˈbæl.əns ʃiːt/bảng cân đối kế toán
entrepreneur/ˌɑːntrəprəˈnɜːr/doanh nhân
merger/ˈmɜːrdʒər/sáp nhập
supplier/səˈplaɪər/nhà cung cấp
monopoly/məˈnɑːpəli/độc quyền
startup/ˈstɑːrtʌp/công ty khởi nghiệp
dividend/ˈdɪvɪdend/cổ tức
marketing/ˈmɑːrkətɪŋ/tiếp thị
negotiation/nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃən/cuộc đàm phán
shareholder/ˈʃerhoʊldər/cổ đông
advertising/ˈædvərtaɪzɪŋ/quảng cáo
invoice/ˈɪnvɔɪs/hóa đơn
networking/ˈnetwɜːrkɪŋ/kết nối mạng lưới
branding/ˈbrændɪŋ/xây dựng thương hiệu
demotion/dɪˈmoʊʃən/giáng chức
SWOT analysis/swɑːt əˈnæləsɪs/phân tích SWOT
vendor/ˈvendər/nhà cung cấp
stakeholder/ˈsteɪkhoʊldər/bên liên quan

Câu hỏi thường gặp

Bộ Kinh doanh có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 90 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 5 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh. Bộ này nằm trong lộ trình luyện thi TOEIC.