Đang tải...

Kinh doanh

Từ vựng Kinh doanh

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
90
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Kinh doanh

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
human resources/ˌhjuː.mən rɪˈzɔː.sɪz/nhân sự
recruitment/rɪˈkruːt.mənt/tuyển dụng
resignation/ˌrez.ɪɡˈneɪ.ʃən/từ chức
brand loyalty/brænd ˈlɔɪəlti/lòng trung thành với thương hiệu
SWOT analysis/swɒt əˈnæləsɪs/phân tích SWOT
networking/ˈnetwɜːkɪŋ/kết nối mạng lưới
business plan/ˈbɪznəs plæn/kế hoạch kinh doanh
business model/ˈbɪznəs ˈmɒdl/mô hình kinh doanh
monopoly/məˈnɒpəli/độc quyền
merger/ˈmɜːdʒər/sáp nhập
entrepreneur/ˌɒntrəprəˈnɜːr/doanh nhân
demotion/dɪˈməʊʃn/giáng chức
audit/ˈɔːdɪt/kiểm toán
financial statement/faɪˈnænʃl ˈsteɪtmənt/báo cáo tài chính
balance sheet/ˈbæl.əns ʃiːt/bảng cân đối kế toán
cash flow/kæʃ fləʊ/dòng tiền
vendor/ˈvendər/nhà cung cấp
shareholder/ˈʃeəˌhəʊldər/cổ đông
stakeholder/ˈsteɪkhəʊldər/bên liên quan
dividend/ˈdɪvɪdend/cổ tức
accounting/əˈkaʊntɪŋ/kế toán
startup/ˈstɑːtʌp/công ty khởi nghiệp
branding/ˈbrændɪŋ/xây dựng thương hiệu
liability/ˌlaɪəˈbɪləti/nợ phải trả, trách nhiệm
customer service/ˈkʌstəmə ˈsɜːvɪs/dịch vụ khách hàng
transaction/trænˈzækʃn/giao dịch
supplier/səˈplaɪə(r)/nhà cung cấp
promotion/prəˈməʊʃn/thăng chức, khuyến mãi
invoice/ˈɪnvɔɪs/hóa đơn
enterprise/ˈentəpraɪz/doanh nghiệp, sáng kiến
deadline/ˈdedlaɪn/hạn chót
bonus/ˈbəʊnəs/tiền thưởng
tax/tæks/thuế
wage/weɪdʒ/tiền lương
vision/ˈvɪʒ.ən/tầm nhìn, thị lực
target/ˈtɑː.ɡɪt/mục tiêu, đích
strategy/ˈstræt.ə.dʒi/chiến lược
stock/stɒk/kho hàng, cổ phiếu
staff/stɑːf/nhân viên, cán bộ
share/ʃeər/chia sẻ

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 90 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.