Đang tải...

Luật pháp

Từ vựng chủ đề Luật pháp

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
81
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Luật pháp

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
paralegal/ˌpærəˈliːɡl/trợ lý luật sư
solicitor/səˈlɪsɪtə/luật sư tư vấn
barrister/ˈbærɪstə/luật sư bào chữa
attorney general/əˌtɜːni ˈdʒenrəl/bộ trưởng tư pháp
detective/dɪˈtektɪv/thám tử
law enforcement/lɔː ɪnˈfɔːsmənt/thực thi pháp luật
legal fee/ˈliːɡl fiː/phí pháp lý
legal aid/ˌliːɡl ˈeɪd/trợ giúp pháp lý
statute/ˈstætʃuːt/đạo luật
rights/raɪts/quyền
human rights/ˌhjuːmən ˈraɪts/nhân quyền
civil rights/ˈsɪvl raɪts/quyền dân sự
notary/ˈnəʊtəri/công chứng viên
legal document/ˈliːɡl ˈdɒkjumənt/tài liệu pháp lý
conviction/kənˈvɪkʃən/kết án
acquittal/əˈkwɪtl/tha bổng
sue/suː/kiện
litigation/ˌlɪtɪˈɡeɪʃən/vụ kiện
legal advice/ˈliːɡl ədˈvaɪs/tư vấn pháp lý
confession/kənˈfeʃən/lời thú nhận
lawsuit/ˈlɔːsuːt/vụ kiện
verdict/ˈvɜːdɪkt/bản án
plaintiff/ˈpleɪntɪf/nguyên đơn
defendant/dɪˈfendənt/bị đơn
probation/prəˈbeɪʃən/quản chế
parole/pəˈrəʊl/ân xá
legal system/ˈliːɡl ˈsɪstəm/hệ thống pháp luật
bail/beɪl/tiền bảo lãnh
law/lɔː/luật, quy luật
violate/ˈvaɪ.ə.leɪt/vi phạm, xâm phạm
enforce/ɪnˈfɔːs/thi hành, thực thi
clause/klɔːz/điều khoản
prohibit/prəˈhɪbɪt/cấm, ngăn cấm
signature/ˈsɪɡnətʃə(r)/chữ ký
authorize/ˈɔːθəraɪz/cho phép, ủy quyền
witness/ˈwɪtnəs/nhân chứng, chứng kiến
violation/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/sự vi phạm
trial/ˈtraɪ.əl/phiên tòa, thử nghiệm
testimony/ˈtes.tɪ.mə.ni/lời khai, chứng cứ
testify/ˈtes.tɪ.faɪ/làm chứng, chứng thực

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 81 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.