Đang tải...

Mua sắm

Bộ từ vựng tiếng Anh “Mua sắm” trên Từ Vựng 123, gồm 81 từ kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ.

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
81
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Mua sắm

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
customer service/ˈkʌstəmə ˈsɜːvɪs/dịch vụ khách hàng
reasonable price/ˈriːznəbl praɪs/giá cả hợp lý
try on/traɪ ɒn/thử đồ
fit/fɪt/vừa, phù hợp
catalog/ˈkætəlɒɡ/danh mục, catalog
window shopping/ˈwɪndəʊ ˌʃɒpɪŋ/ngắm cửa hàng
shopping spree/ˈʃɒpɪŋ spriː/cuộc mua sắm lớn
impulse buying/ˈɪmpʌls ˈbaɪɪŋ/mua sắm bốc đồng
compare prices/kəmˈpeə(r) ˈpraɪsɪz/so sánh giá
browse/braʊz/xem lướt, duyệt qua
return policy/rɪˈtɜːn ˈpɒləsi/chính sách hoàn trả
loyalty card/ˈlɔɪəlti kɑːd/thẻ khách hàng trung thành
installment/ɪnˈstɔːlmənt/trả góp
shopping habits/ˈʃɒpɪŋ ˈhæbɪts/thói quen mua sắm
out of stock/aʊt əv stɒk/hết hàng
queue/kjuː/hàng đợi
debit card/ˈdebɪt kɑːd/thẻ ghi nợ
voucher/ˈvaʊtʃə(r)/phiếu quà tặng, phiếu giảm giá
gift card/ɡɪft kɑːd/thẻ quà tặng
online shopping/ˌɒnlaɪn ˈʃɒpɪŋ/mua sắm trực tuyến
e-commerce/ˈiː kɒmɜːs/thương mại điện tử
add to cart/æd tuː kɑːt/thêm vào giỏ hàng
place an order/pleɪs ən ˈɔːdə(r)/đặt hàng
in stock/ɪn stɒk/còn hàng
shipping/ˈʃɪpɪŋ/vận chuyển, giao hàng
free shipping/friː ˈʃɪpɪŋ/miễn phí vận chuyển
express delivery/ɪkˌspres dɪˈlɪvəri/giao hàng nhanh
shopping list/ˈʃɒpɪŋ lɪst/danh sách mua sắm
special offer/ˌspeʃl ˈɒfə(r)/ưu đãi đặc biệt
supermarket/ˈsuːpəmɑːkɪt/siêu thị
grocery store/ˈɡrəʊsəri stɔː(r)/cửa hàng tạp hóa
department store/dɪˈpɑːtmənt stɔː(r)/cửa hàng bách hóa
boutique/buːˈtiːk/cửa hàng thời trang
shop assistant/ˈʃɒp əˌsɪstənt/nhân viên bán hàng
seller/ˈselə(r)/người bán
shopping cart/ˈʃɒpɪŋ kɑːt/giỏ hàng
checkout/ˈtʃekaʊt/quầy thanh toán
fitting room/ˈfɪt.ɪŋ ruːm/phòng thử đồ
credit card/ˈkred.ɪt kɑːd/thẻ tín dụng
pay/peɪ/trả tiền, thanh toán

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 81 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.