Đang tải...

Nhà cửa

Từ vựng chủ đề Nhà cửa

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
78
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Nhà cửa

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
exterior/ɪkˈstɪəriə/ngoại thất
interior/ɪnˈtɪəriə/nội thất
roof tile/ruːf taɪl/ngói
doormat/ˈdɔːmæt/thảm Babelthảm cửa
key/kiː/chìa khóa
air conditioner/ˈeə kəndɪʃənə/máy điều hòa
lamp/læmp/đèn
heater/ˈhiːtə/máy sưởi
curtain/ˈkɜːtn/rèm cửa
fridge/frɪdʒ/tủ lạnh
washing machine/ˈwɒʃɪŋ məˌʃiːn/máy giặt
dryer/ˈdraɪə/máy sấy
cleaning/ˈkliːnɪŋ/vệ sinh
vacuum/ˈvækjuːm/máy hút bụi
decorate/ˈdekəreɪt/trang trí
rent/rent/thuê, tiền thuê
landlord/ˈlændlɔːd/chủ nhà
tenant/ˈtenənt/người thuê nhà
homeowner/ˈhəʊmˌəʊnə/chủ nhà
mop/mɒp/cây lau nhà
mattress/ˈmætrəs/nệm
basement/ˈbeɪsmənt/tầng hầm
attic/ˈætɪk/gác mái
stairs/steəz/cầu thang
sofa/ˈsəʊfə/ghế sofa
armchair/ˈɑːmtʃeə/ghế bành
pillow/ˈpɪləʊ/gối
wardrobe/ˈwɔːdrəʊb/tủ quần áo
closet/ˈklɒzɪt/tủ, phòng nhỏ
drawer/drɔː/ngăn kéo
bookshelf/ˈbʊkʃelf/kệ sách
dining room/ˈdaɪnɪŋ ruːm/phòng ăn
bathroom/ˈbɑːθruːm/phòng tắm
living room/ˈlɪvɪŋ ruːm/phòng khách
microwave/ˈmaɪkrəweɪv/lò vi sóng
oven/ˈʌvn/lò nướng
stove/stəʊv/bếp lò
hallway/ˈhɔːl.weɪ/hành lang
toilet/ˈtɔɪ.lət/nhà vệ sinh
balcony/ˈbæl.kə.ni/ban công

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 78 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.