Đang tải...
Từ vựng chủ đề Nhà cửa
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| exterior | /ɪkˈstɪəriə/ | ngoại thất |
| interior | /ɪnˈtɪəriə/ | nội thất |
| roof tile | /ruːf taɪl/ | ngói |
| doormat | /ˈdɔːmæt/ | thảm Babelthảm cửa |
| key | /kiː/ | chìa khóa |
| air conditioner | /ˈeə kəndɪʃənə/ | máy điều hòa |
| lamp | /læmp/ | đèn |
| heater | /ˈhiːtə/ | máy sưởi |
| curtain | /ˈkɜːtn/ | rèm cửa |
| fridge | /frɪdʒ/ | tủ lạnh |
| washing machine | /ˈwɒʃɪŋ məˌʃiːn/ | máy giặt |
| dryer | /ˈdraɪə/ | máy sấy |
| cleaning | /ˈkliːnɪŋ/ | vệ sinh |
| vacuum | /ˈvækjuːm/ | máy hút bụi |
| decorate | /ˈdekəreɪt/ | trang trí |
| rent | /rent/ | thuê, tiền thuê |
| landlord | /ˈlændlɔːd/ | chủ nhà |
| tenant | /ˈtenənt/ | người thuê nhà |
| homeowner | /ˈhəʊmˌəʊnə/ | chủ nhà |
| mop | /mɒp/ | cây lau nhà |
| mattress | /ˈmætrəs/ | nệm |
| basement | /ˈbeɪsmənt/ | tầng hầm |
| attic | /ˈætɪk/ | gác mái |
| stairs | /steəz/ | cầu thang |
| sofa | /ˈsəʊfə/ | ghế sofa |
| armchair | /ˈɑːmtʃeə/ | ghế bành |
| pillow | /ˈpɪləʊ/ | gối |
| wardrobe | /ˈwɔːdrəʊb/ | tủ quần áo |
| closet | /ˈklɒzɪt/ | tủ, phòng nhỏ |
| drawer | /drɔː/ | ngăn kéo |
| bookshelf | /ˈbʊkʃelf/ | kệ sách |
| dining room | /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ | phòng ăn |
| bathroom | /ˈbɑːθruːm/ | phòng tắm |
| living room | /ˈlɪvɪŋ ruːm/ | phòng khách |
| microwave | /ˈmaɪkrəweɪv/ | lò vi sóng |
| oven | /ˈʌvn/ | lò nướng |
| stove | /stəʊv/ | bếp lò |
| hallway | /ˈhɔːl.weɪ/ | hành lang |
| toilet | /ˈtɔɪ.lət/ | nhà vệ sinh |
| balcony | /ˈbæl.kə.ni/ | ban công |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 78 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.