Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sinh hoạt hằng ngày

Thức dậy, đi làm, ăn uống, nghỉ ngơi — từ vựng mô tả một ngày bình thường từ sáng tới tối.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sinh hoạt hằng ngày gồm 52 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.

Số từ vựng:
52
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Chủ Đề

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Sinh hoạt hằng ngày thế nào để nhớ lâu

Với 52 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 3 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Sinh hoạt hằng ngàyBảng tra nhanh 52 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
read/riːd/đọc
relax/rɪˈlæks/thư giãn
go home/ɡoʊ hoʊm/về nhà
study/ˈstʌdi/học, nghiên cứu
wake up/weɪk ʌp/thức dậy
get up/ɡet ʌp/dậy
finish work/ˈfɪnɪʃ wɜːrk/hoàn thành công việc
check social media/tʃek ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə/kiểm tra mạng xã hội
chat with friends/tʃæt wɪð frendz/trò chuyện với bạn bè
iron clothes/ˈaɪərn kloʊðz/ủi quần áo
wash face/wɑːʃ feɪs/rửa mặt
prepare for tomorrow/priˈper fər təˈmɑːˌroʊ/chuẩn bị cho ngày mai
stretch/stretʃ/kéo dài, duỗi
exercise/ˈeksərsaɪz/tập thể dục, bài tập
attend meetings/əˈtend ˈmiːtɪŋz/tham dự cuộc họp
brush teeth/brʌʃ tiːθ/đánh răng
go to bed/ɡoʊ tɪ bed/đi ngủ
feed the pets/fiːd ðə pets/cho thú cưng ăn
take a break/teɪk ə breɪk/nghỉ giải lao
have dinner/hæv ˈdɪnər/ăn tối
check emails/tʃek iˈmeɪlz/kiểm tra email
surf the internet/sɜːrf ði ˈɪntərˌnet/lướt mạng
get dressed/ɡet drest/mặc quần áo
play games/pleɪ ɡeɪmz/chơi trò chơi
watch TV/wɑːtʃ ˌtiːˈviː/xem TV
comb hair/koʊm her/chải tóc
put on pajamas/pʊt ɑːn pəˈdʒɑːməz/mặc đồ ngủ
read a book/riːd ə bʊk/đọc sách
listen to music/ˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪk/nghe nhạc
go to work/ɡoʊ tuː wɜːrk/đi làm
fall asleep/fɔːl əˈsliːp/ngủ thiếp đi
take a shower/teɪk ə ˈʃaʊər/tắm vòi sen
have lunch/hæv lʌntʃ/ăn trưa
cook dinner/kʊk ˈdɪnər/nấu bữa tối
set the alarm/set ði əˈlɑːrm/đặt báo thức
do the laundry/duː ðə ˈlɔːndri/giặt quần áo
wash dishes/wɑːʃ ˈdɪʃɪz/rửa bát
clean the house/kliːn ðə haʊs/dọn nhà
commute/kəˈmjuːt/di chuyển, đi lại
use the computer/juːz ðə kəmˈpjuːtər/sử dụng máy tính
water the plants/ˈwɔːtər ðə plænts/tưới cây
make the bed/meɪk ðə bed/dọn giường
go to school/ɡoʊ tɪ skuːl/đi học
leave the office/liːv ðɪ ˈɑːfɪs/rời văn phòng
take a nap/teɪk ə næp/ngủ trưa
have breakfast/hæv ˈbrekfəst/ăn sáng
go for a walk/ɡoʊ fər ə wɔːk/đi dạo
take a bath/teɪk ə bæθ/tắm
do homework/duː ˈhoʊmwɜːrk/làm bài tập về nhà
take out the trash/teɪk aʊt ðə træʃ/đổ rác
go to the gym/ɡoʊ tuː ðə dʒɪm/đi tập gym
go jogging/ɡoʊ ˈdʒɑːɡɪŋ/đi chạy bộ

Câu hỏi thường gặp

Bộ Sinh hoạt hằng ngày có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 52 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 3 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.