Đang tải...
Từ vựng Tài chính / Ngân hàng
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| central bank | /ˌsentrəl ˈbæŋk/ | ngân hàng trung ương |
| wealth management | /welθ ˈmænɪdʒmənt/ | quản lý tài sản |
| interest rate | /ˈɪntrəst reɪt/ | lãi suất |
| deflation | /dɪˈfleɪʃən/ | giảm phát |
| economic crisis | /ˌekəˈnɒmɪk ˈkraɪsɪs/ | khủng hoảng kinh tế |
| financial advisor | /faɪˈnænʃəl ədˈvaɪzə/ | cố vấn tài chính |
| credit score | /ˈkrɛdɪt skɔː/ | điểm tín dụng |
| credit limit | /ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/ | hạn mức tín dụng |
| loan officer | /ləʊn ˈɒfɪsə/ | nhân viên tín dụng |
| bankruptcy | /ˈbæŋkrʌptsi/ | phá sản |
| collateral | /kəˈlætərəl/ | tài sản thế chấp |
| liquidity | /lɪˈkwɪdəti/ | tính thanh khoản |
| diversification | /daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃən/ | đa dạng hóa |
| securities | /sɪˈkjʊərɪtiz/ | chứng khoán |
| monetary policy | /ˈmʌnɪtəri ˈpɒlɪsi/ | chính sách tiền tệ |
| bear market | /beə ˈmɑːkɪt/ | thị trường giảm giá |
| overdraft | /ˈəʊvədɹɑːft/ | thấu chi |
| premium | /ˈpriːmiəm/ | phí bảo hiểm, cao cấp |
| net worth | /net wɜːθ/ | tài sản ròng |
| portfolio | /pɔːtˈfəʊliəʊ/ | danh mục đầu tư |
| mutual fund | /ˈmjuːtʃuəl fʌnd/ | quỹ tương hỗ |
| hedge fund | /hɛdʒ fʌnd/ | quỹ phòng hộ |
| stock market | /stɒk ˈmɑːkɪt/ | thị trường chứng khoán |
| bull market | /bʊl ˈmɑːkɪt/ | thị trường tăng giá |
| IPO | /ˌaɪ piː ˈəʊ/ | phát hành cổ phiếu lần đầu |
| tax return | /tæks rɪˈtɜːn/ | tờ khai thuế |
| fiscal year | /ˈfɪskəl jɪə/ | năm tài chính |
| savings | /ˈseɪvɪŋz/ | tiền tiết kiệm |
| pension | /ˈpenʃən/ | lương hưu |
| retirement fund | /rɪˈtaɪəmənt fʌnd/ | quỹ hưu trí |
| online banking | /ˈɒnlaɪn ˈbæŋkɪŋ/ | ngân hàng trực tuyến |
| savings account | /ˈseɪvɪŋz əˌkaʊnt/ | tài khoản tiết kiệm |
| checking account | /ˈtʃekɪŋ əˌkaʊnt/ | tài khoản vãng lai |
| fee | /fiː/ | phí |
| foreign exchange | /ˌfɒrən ɪksˈtʃeɪndʒ/ | ngoại hối |
| ATM | /ˌeɪ tiː ˈem/ | máy rút tiền tự động |
| bank statement | /bæŋk ˈsteɪtmənt/ | sao kê ngân hàng |
| mobile banking | /ˈməʊbaɪl ˈbæŋkɪŋ/ | ngân hàng di động |
| teller | /ˈtelər/ | nhân viên giao dịch ngân hàng |
| audit | /ˈɔːdɪt/ | kiểm toán |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 87 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.