Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tài chính / Ngân hàng

Mở tài khoản, chuyển tiền, vay nợ, lãi suất, đầu tư — dùng ở ngân hàng và khi đọc tin tài chính.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tài chính / Ngân hàng gồm 87 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.

Số từ vựng:
87
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Chủ Đề

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Tài chính / Ngân hàng thế nào để nhớ lâu

Với 87 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 5 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Tài chính / Ngân hàngBảng tra nhanh 87 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
cost/kɑːst/chi phí
account/əˈkaʊnt/tài khoản, báo cáo
share/ʃer/chia sẻ
return/rɪˈtɜːrn/trở lại, trả lại
interest/ˈɪntrəst/sở thích, lãi suất
policy/ˈpɑːləsi/chính sách
bank/bæŋk/ngân hàng, bờ sông
tax/tæks/thuế
financial/faɪˈnænʃəl/thuộc tài chính
loss/lɔːs/sự mất mát
risk/rɪsk/rủi ro
capital/ˈkæpətəl/thủ đô, vốn
credit/ˈkredɪt/tín dụng, công nhận
income/ˈɪnkʌm/thu nhập
claim/kleɪm/yêu cầu, tuyên bố
insurance/ˌɪnˈʃʊrəns/bảo hiểm
stock/stɑːk/kho hàng, cổ phiếu
cash/kæʃ/tiền mặt
interest rate/ˈɪntrɪst reɪt/lãi suất
investment/ɪnˈvestmənt/sự đầu tư
tax return/tæks rɪˈtɜːrn/tờ khai thuế
central bank/ˌsentrəl ˈbæŋk/ngân hàng trung ương
budget/ˈbʌdʒɪt/ngân sách
fund/fʌnd/quỹ
balance/ˈbæl.əns/cân bằng, số dư
transfer/trænˈsfɜːr/chuyển giao, chuyển đổi
credit card/ˈkredɪt kɑːrd/thẻ tín dụng
profit/ˈprɑːfɪt/lợi nhuận
debt/det/nợ
stock market/stɑːk ˈmɑːrkɪt/thị trường chứng khoán
loan/loʊn/khoản vay
exchange rate/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/tỷ giá hối đoái
payment/ˈpeɪmənt/thanh toán
finance/ˈfaɪnæns/tài chính
bank statement/bæŋk ˈsteɪtmənt/sao kê ngân hàng
foreign exchange/ˈfɔːrən ɪksˈtʃeɪndʒ/ngoại hối
revenue/ˈrevənuː/doanh thu
net worth/net wɜːrθ/tài sản ròng
bond/bɑːnd/mối quan hệ, trái phiếu
credit score/ˈkredɪt skɔːr/điểm tín dụng
branch/bræntʃ/nhánh, chi nhánh
fee/fiː/phí
bear market/ber ˈmɑːrkɪt/thị trường giảm giá
economic crisis/ˌekəˈnɑːmɪk ˈkraɪsəs/khủng hoảng kinh tế
mortgage/ˈmɔːrɡɪdʒ/thế chấp
currency/ˈkɜːrənsi/tiền tệ
savings account/ˈseɪvɪŋz əˌkaʊnt/tài khoản tiết kiệm
retirement fund/riˈtaɪərmənt fʌnd/quỹ hưu trí
premium/ˈpriːmiəm/phí bảo hiểm, cao cấp
equity/ˈekwəti/công bằng, vốn cổ phần
wealth management/welθ ˈmænɪdʒmənt/quản lý tài sản
default/dɪˈfɔːlt/vỡ nợ, mặc định
credit limit/ˈkredɪt ˈlɪmɪt/hạn mức tín dụng
online banking/ˈɔːnlaɪn ˈbæŋkɪŋ/ngân hàng trực tuyến
fiscal year/ˈfɪskəl jɪr/năm tài chính
bull market/bʊl ˈmɑːrkɪt/thị trường tăng giá
treasury/ˈtreʒəri/kho bạc, ngân khố
deposit/dəˈpɑːzɪt/tiền đặt cọc, gửi tiền
securities/sɪˈkjʊrətiz/chứng khoán
checking account/ˈtʃekɪŋ əˌkaʊnt/tài khoản vãng lai
expense/ɪkˈspens/chi phí
pension/ˈpenʃən/lương hưu
transaction/trænˈzækʃən/giao dịch
asset/ˈæset/tài sản
liability/ˌlaɪəˈbɪlɪti/nợ phải trả, trách nhiệm
loan officer/loʊn ˈɔːfəsər/nhân viên tín dụng
mobile banking/ˈmoʊbəl ˈbæŋkɪŋ/ngân hàng di động
mutual fund/ˈmjuːtʃuːəl fʌnd/quỹ tương hỗ
portfolio/pɔːrtˈfoʊlioʊ/danh mục đầu tư
inflation/ˌɪnˈfleɪʃən/lạm phát
bankruptcy/ˈbæŋkrəpsi/phá sản
monetary policy/ˈmɑːnɪˌteri ˈpɑːlɪsi/chính sách tiền tệ
withdrawal/wɪðˈdrɔːəl/rút tiền
audit/ˈɔːdɪt/kiểm toán
financial advisor/faɪˈnænʃəl ədˈvaɪzər/cố vấn tài chính
dividend/ˈdɪvɪdend/cổ tức
hedge fund/hedʒ fʌnd/quỹ phòng hộ
collateral/kəˈlætərəl/tài sản thế chấp
debit card/ˈdebɪt kɑːrd/thẻ ghi nợ
teller/ˈtelər/nhân viên giao dịch ngân hàng
liquidity/lɪˈkwɪdɪti/tính thanh khoản
savings/ˈseɪvɪŋz/tiền tiết kiệm
IPO/ˌaɪ piː ˈoʊ/phát hành cổ phiếu lần đầu
deflation/diːˈfleɪʃən/giảm phát
overdraft/ˈoʊvərdræft/thấu chi
ATM/ˌeɪtiːˈem/máy rút tiền tự động
diversification/daɪˌvɜːrsəfəˈkeɪʃən/đa dạng hóa

Câu hỏi thường gặp

Bộ Tài chính / Ngân hàng có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 87 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 5 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh. Bộ này nằm trong lộ trình luyện thi TOEIC.