Đang tải...

Tài chính / Ngân hàng

Từ vựng Tài chính / Ngân hàng

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
87
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Tài chính / Ngân hàng

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
central bank/ˌsentrəl ˈbæŋk/ngân hàng trung ương
wealth management/welθ ˈmænɪdʒmənt/quản lý tài sản
interest rate/ˈɪntrəst reɪt/lãi suất
deflation/dɪˈfleɪʃən/giảm phát
economic crisis/ˌekəˈnɒmɪk ˈkraɪsɪs/khủng hoảng kinh tế
financial advisor/faɪˈnænʃəl ədˈvaɪzə/cố vấn tài chính
credit score/ˈkrɛdɪt skɔː/điểm tín dụng
credit limit/ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/hạn mức tín dụng
loan officer/ləʊn ˈɒfɪsə/nhân viên tín dụng
bankruptcy/ˈbæŋkrʌptsi/phá sản
collateral/kəˈlætərəl/tài sản thế chấp
liquidity/lɪˈkwɪdəti/tính thanh khoản
diversification/daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃən/đa dạng hóa
securities/sɪˈkjʊərɪtiz/chứng khoán
monetary policy/ˈmʌnɪtəri ˈpɒlɪsi/chính sách tiền tệ
bear market/beə ˈmɑːkɪt/thị trường giảm giá
overdraft/ˈəʊvədɹɑːft/thấu chi
premium/ˈpriːmiəm/phí bảo hiểm, cao cấp
net worth/net wɜːθ/tài sản ròng
portfolio/pɔːtˈfəʊliəʊ/danh mục đầu tư
mutual fund/ˈmjuːtʃuəl fʌnd/quỹ tương hỗ
hedge fund/hɛdʒ fʌnd/quỹ phòng hộ
stock market/stɒk ˈmɑːkɪt/thị trường chứng khoán
bull market/bʊl ˈmɑːkɪt/thị trường tăng giá
IPO/ˌaɪ piː ˈəʊ/phát hành cổ phiếu lần đầu
tax return/tæks rɪˈtɜːn/tờ khai thuế
fiscal year/ˈfɪskəl jɪə/năm tài chính
savings/ˈseɪvɪŋz/tiền tiết kiệm
pension/ˈpenʃən/lương hưu
retirement fund/rɪˈtaɪəmənt fʌnd/quỹ hưu trí
online banking/ˈɒnlaɪn ˈbæŋkɪŋ/ngân hàng trực tuyến
savings account/ˈseɪvɪŋz əˌkaʊnt/tài khoản tiết kiệm
checking account/ˈtʃekɪŋ əˌkaʊnt/tài khoản vãng lai
fee/fiː/phí
foreign exchange/ˌfɒrən ɪksˈtʃeɪndʒ/ngoại hối
ATM/ˌeɪ tiː ˈem/máy rút tiền tự động
bank statement/bæŋk ˈsteɪtmənt/sao kê ngân hàng
mobile banking/ˈməʊbaɪl ˈbæŋkɪŋ/ngân hàng di động
teller/ˈtelər/nhân viên giao dịch ngân hàng
audit/ˈɔːdɪt/kiểm toán

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 87 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.