Đang tải...
Thành ngữ tiếng Anh thông dụng, mỗi thành ngữ kèm nghĩa tiếng Việt, cách hiểu bằng tiếng Anh và câu ví dụ trong ngữ cảnh thật.
Từ vựng tiếng Anh Thành Ngữ Tiếng Anh gồm 80 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 80 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 4 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| by the book | /baɪ ðə bʊk/ | đúng nguyên tắc |
| call it a day | /kɔːl ɪt ə deɪ/ | nghỉ tay, dừng lại |
| up in the air | /ʌp ɪn ði eə/ | còn bỏ ngỏ |
| in the long run | /ɪn ðə lɒŋ rʌn/ | về lâu về dài |
| get out of hand | /ɡet aʊt əv hænd/ | vượt tầm kiểm soát |
| out of the question | /aʊt əv ðə ˈkwestʃən/ | không thể được |
| better late than never | /ˈbetə leɪt ðən ˈnevə/ | muộn còn hơn không |
| know something inside out | /nəʊ ˈsʌmθɪŋ ɪnˈsaɪd aʊt/ | nắm rõ như lòng bàn tay |
| sleep on it | /sliːp ɒn ɪt/ | để mai tính |
| on the same page | /ɒn ðə seɪm peɪdʒ/ | thống nhất quan điểm |
| long story short | /lɒŋ ˈstɔːri ʃɔːt/ | nói ngắn gọn thì |
| down to earth | /daʊn tuː ɜːθ/ | thực tế, giản dị |
| keep an eye on | /kiːp ən aɪ ɒn/ | để mắt tới |
| the ball is in your court | /ðə bɔːl ɪz ɪn jɔː kɔːt/ | đến lượt bạn quyết |
| speak your mind | /spiːk jɔː maɪnd/ | nói thẳng suy nghĩ |
| give the green light | /ɡɪv ðə ɡriːn laɪt/ | bật đèn xanh |
| in hot water | /ɪn hɒt ˈwɔːtə/ | gặp rắc rối |
| stand your ground | /stænd jɔː ɡraʊnd/ | giữ vững lập trường |
| out of the blue | /aʊt əv ðə bluː/ | bất ngờ, chẳng báo trước |
| under the weather | /ˈʌndə ðə ˈweðə/ | không được khoẻ |
| think outside the box | /θɪŋk ˌaʊtsaɪd ðə bɒks/ | nghĩ khác lối mòn |
| back to square one | /bæk tə skweə wʌn/ | quay lại vạch xuất phát |
| read between the lines | /riːd bɪˈtwiːn ðə laɪnz/ | đọc giữa hai hàng chữ |
| break the ice | /breɪk ði aɪs/ | phá tan không khí ngượng ngùng |
| draw the line | /drɔː ðə laɪn/ | vạch ra giới hạn |
| see eye to eye | /siː aɪ tə aɪ/ | đồng quan điểm |
| have second thoughts | /hæv ˈseknd θɔːts/ | đắn đo lại |
| touch base | /tʌtʃ beɪs/ | liên lạc lại |
| easier said than done | /ˈiːziə sed ðən dʌn/ | nói dễ hơn làm |
| water under the bridge | /ˈwɔːtə ˈʌndə ðə brɪdʒ/ | chuyện đã qua |
| make ends meet | /meɪk endz miːt/ | xoay xở đủ sống |
| get the hang of it | /ɡet ðə hæŋ əv ɪt/ | quen tay, nắm được cách |
| miss the boat | /mɪs ðə bəʊt/ | lỡ mất cơ hội |
| hang in there | /hæŋ ɪn ðeə/ | cố lên, ráng chịu |
| take a rain check | /teɪk ə reɪn tʃek/ | hẹn dịp khác |
| cross that bridge when you come to it | /krɒs ðæt brɪdʒ wen juː kʌm tʊ ɪt/ | tới đâu hay tới đó |
| raise the bar | /reɪz ðə bɑː/ | nâng chuẩn lên |
| once in a blue moon | /wʌns ɪn ə bluː muːn/ | hoạ hoằn lắm |
| a drop in the ocean | /ə drɒp ɪn ði ˈəʊʃn/ | muối bỏ bể |
| give someone the benefit of the doubt | /ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈbenɪfɪt əv ðə daʊt/ | tạm tin ai đó khi chưa có bằng chứng ngược lại |
| add fuel to the fire | /æd ˈfjuːəl tə ðə ˈfaɪə/ | đổ thêm dầu vào lửa |
| run out of steam | /rʌn aʊt əv stiːm/ | đuối sức, hết đà |
| let the cat out of the bag | /let ðə kæt aʊt əv ðə bæɡ/ | để lộ bí mật |
| go the extra mile | /ɡəʊ ði ˈekstrə maɪl/ | làm hơn mức được yêu cầu |
| a piece of cake | /ə piːs əv keɪk/ | dễ như ăn bánh |
| at the drop of a hat | /ət ðə drɒp əv ə hæt/ | ngay lập tức, chẳng cần suy nghĩ |
| play it by ear | /pleɪ ɪt baɪ ɪə/ | tuỳ cơ ứng biến |
| beat around the bush | /biːt əˈraʊnd ðə bʊʃ/ | nói vòng vo |
| turn a blind eye | /tɜːn ə blaɪnd aɪ/ | nhắm mắt làm ngơ |
| cost an arm and a leg | /kɒst ən ɑːm ənd ə leɡ/ | đắt cắt cổ |
| kill two birds with one stone | /kɪl tuː bɜːdz wɪð wʌn stəʊn/ | một công đôi việc |
| right off the bat | /raɪt ɒf ðə bæt/ | ngay từ đầu |
| it's not rocket science | /ɪts nɒt ˈrɒkɪt ˈsaɪəns/ | không có gì cao siêu |
| on the fence | /ɒn ðə fens/ | còn lưỡng lự |
| wrap your head around | /ræp jɔː hed əˈraʊnd/ | hiểu thấu, nắm được |
| hit the nail on the head | /hɪt ðə neɪl ɒn ðə hed/ | nói trúng phóc |
| rings a bell | /rɪŋz ə bel/ | nghe quen quen |
| sit on the fence | /sɪt ɒn ðə fens/ | đứng giữa, không chọn phe |
| put yourself in someone's shoes | /pʊt jɔːˈself ɪn ˈsʌmwʌnz ʃuːz/ | đặt mình vào vị trí người khác |
| keep your fingers crossed | /kiːp jɔː ˈfɪŋɡəz krɒst/ | cầu may |
| pull someone's leg | /pʊl ˈsʌmwʌnz leɡ/ | trêu chọc |
| burn the midnight oil | /bɜːn ðə ˈmɪdnaɪt ɔɪl/ | thức khuya làm việc |
| come rain or shine | /kʌm reɪn ɔː ʃaɪn/ | dù mưa hay nắng |
| cut corners | /kʌt ˈkɔːnəz/ | làm ẩu cho nhanh |
| take it with a grain of salt | /teɪk ɪt wɪð ə ɡreɪn əv sɔːlt/ | nghe rồi để đó, đừng tin hết |
| the last straw | /ðə lɑːst strɔː/ | giọt nước tràn ly |
| bite the bullet | /baɪt ðə ˈbʊlɪt/ | cắn răng chịu đựng |
| piece of the puzzle | /piːs əv ðə ˈpʌzl/ | một mảnh ghép |
| jump to conclusions | /dʒʌmp tə kənˈkluːʒnz/ | vội kết luận |
| when pigs fly | /wen pɪɡz flaɪ/ | đến Tết Công-gô |
| throw in the towel | /θrəʊ ɪn ðə ˈtaʊəl/ | bỏ cuộc |
| actions speak louder than words | /ˈækʃnz spiːk ˈlaʊdə ðən wɜːdz/ | làm hơn nói |
| every cloud has a silver lining | /ˈevri klaʊd həz ə ˈsɪlvə ˈlaɪnɪŋ/ | trong hoạ có phúc |
| learn the ropes | /lɜːn ðə rəʊps/ | học việc, nắm quy trình |
| it takes two to tango | /ɪt teɪks tuː tə ˈtæŋɡəʊ/ | một bàn tay không vỗ nên kêu |
| in a nutshell | /ɪn ə ˈnʌtʃel/ | nói tóm lại |
| bite off more than you can chew | /baɪt ɒf mɔː ðən juː kən tʃuː/ | ôm đồm quá sức |
| a blessing in disguise | /ə ˈblesɪŋ ɪn dɪsˈɡaɪz/ | trong cái rủi có cái may |
| the tip of the iceberg | /ðə tɪp əv ði ˈaɪsbɜːɡ/ | phần nổi của tảng băng |
| leave no stone unturned | /liːv nəʊ stəʊn ʌnˈtɜːnd/ | lật từng viên đá, tìm mọi cách |
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.