Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh A1 - Beginner

Tổng hợp các từ vựng Tiếng Anh trình độ A1 cơ bản cho người mới bắt đầu.

Từ vựng tiếng Anh A1 - Beginner gồm 871 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
871
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ A1 - Beginner thế nào để nhớ lâu

Với 871 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 6 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ A1 - BeginnerBảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
get/ɡet/lấy, trở nên
know/noʊ/biết
go/ɡoʊ/đi
not/nɑːt/không
like/laɪk/thích, giống
here/hɪr/ở đây
right/raɪt/đúng, bên phải
out/aʊt/ra ngoài
yeah/jæ/vâng, ừ
want/wɑːnt/muốn
come/kʌm/đến
now/naʊ/bây giờ
there/ðer/ở đó
well/wel/tốt, khỏe
okay/ˌoʊˈkeɪ/được, ổn
how/haʊ/như thế nào
look/lʊk/nhìn, vẻ ngoài
see/siː/nhìn, thấy
think/θɪŋk/nghĩ
tell/tel/nói, kể
need/niːd/cần
take/teɪk/lấy, đưa
time/taɪm/thời gian
good/ɡʊd/tốt
why/waɪ/tại sao
hey/heɪ/này
make/meɪk/làm
say/seɪ/nói
then/ðen/sau đó
mean/miːn/nghĩa, có ý định
really/ˈrɪli/thực sự
way/weɪ/cách, con đường
where/wer/ở đâu
yes/jes/vâng, có
down/daʊn/xuống
give/ɡɪv/cho
talk/tɔːk/nói chuyện, trò chuyện
man/mæn/đàn ông, con người
never/ˈnevər/không bao giờ
let/let/để
help/help/giúp
sorry/ˈsɑːri/xin lỗi, tiếc
love/lʌv/yêu
too/tuː/quá, cũng
try/traɪ/thử
only/ˈoʊnli/chỉ
off/ɔːf/tắt, ra khỏi
you/juː/bạn
find/faɪnd/tìm thấy
happen/ˈhæpən/xảy ra
work/wɜːrk/làm việc, công việc
day/deɪ/ngày
thing/θɪŋ/thứ, vật
wait/weɪt/chờ, đợi
sure/ʃʊr/chắc chắn
keep/kiːp/giữ
thank/θæŋk/cảm ơn
maybe/ˈmeɪbi/có lẽ
stop/stɑːp/dừng, ngừng
still/stɪl/vẫn, tĩnh
very/ˈveri/rất
I/aɪ/tôi
other/ˈʌðər/khác
year/jɪr/năm
use/juːs/sử dụng
life/laɪf/cuộc sống
before/bɪˈfɔːr/trước
hear/hɪr/nghe
put/pʊt/đặt
first/fɜːrst/đầu tiên
feel/fiːl/cảm thấy
ask/æsk/hỏi
again/əˈɡen/lại
to/tuː/đến
friend/frend/bạn
night/naɪt/đêm
new/nuː/mới
move/muːv/di chuyển, chuyển nhà
away/əˈweɪ/xa, đi khỏi
home/hoʊm/nhà
start/stɑːrt/bắt đầu
ever/ˈevər/từng
place/pleɪs/nơi, đặt
long/lɔːŋ/dài, lâu
leave/liːv/rời đi
great/ɡreɪt/tuyệt vời, lớn
stay/steɪ/ở lại, lưu lại
always/ˈɔːlweɪz/luôn luôn
kid/kɪd/trẻ con, nhóc
kind/kaɪnd/tử tế, loại
girl/ɡɜːrl/con gái
fine/faɪn/tốt, phạt
hand/hænd/tay, đưa
lot/lɑːt/nhiều
show/ʃoʊ/hiển thị, chương trình
listen/ˈlɪsən/nghe
turn/tɜːrn/lượt, xoay
world/wɜːrld/thế giới
head/hed/đầu, dẫn đầu
old/oʊld/già, cũ
bad/bæd/xấu, tệ
understand/ˌʌndərˈstænd/hiểu
big/bɪɡ/lớn
house/haʊs/nhà
left/left/trái, còn lại
wrong/rɔːŋ/sai, không đúng
boy/bɔɪ/con trai, cậu bé
run/rʌn/chạy, vận hành
meet/miːt/gặp
nice/naɪs/tốt, dễ chịu
family/ˈfæməli/gia đình
dad/dæd/bố, cha
same/seɪm/giống nhau
baby/ˈbeɪ.bi/em bé
father/ˈfɑːðər/bố
end/end/kết thúc
and/ənd/
real/riːl/thực, thật
next/nekst/tiếp theo
guess/ɡes/đoán
mom/mɑːm/mẹ
play/pleɪ/chơi, diễn
idea/aɪˈdiːə/ý tưởng
job/dʒɑːb/công việc
watch/wɑːtʃ/xem, theo dõi
money/ˈmʌni/tiền
son/sʌn/con trai
together/təˈɡeðər/cùng nhau
hi/haɪ/xin chào, chào
room/ruːm/phòng
it/ɪt/
live/laɪv/sống, trực tiếp
today/təˈdeɪ/hôm nay
mother/ˈmʌðər/mẹ
car/kɑːr/xe hơi, ô tô
eye/aɪ/mắt, con mắt
send/send/gửi, chuyển đi
of/ʌv/của
hour/ˈaʊər/giờ
problem/ˈprɑːbləm/vấn đề
check/tʃek/kiểm tra, séc
hello/həˈloʊ/xin chào
ready/ˈredi/sẵn sàng
second/ˈsek.ənd/giây, thứ hai
question/ˈkwes.tʃən/câu hỏi
that/ðæt/đó
open/ˈoʊpən/mở, cởi mở
word/wɜːrd/từ, lời nói
save/seɪv/lưu, tiết kiệm
ago/əˈɡoʊ/trước đây
close/kloʊs/đóng, gần
part/pɑːrt/phần, vai trò
hard/hɑːrd/khó, cứng
sound/saʊnd/âm thanh, tiếng
walk/wɔːk/đi bộ
brother/ˈbrʌð.ər/anh trai, em trai
happy/ˈhæpi/hạnh phúc
pay/peɪ/trả tiền, thanh toán
hope/hoʊp/hy vọng
morning/ˈmɔːrnɪŋ/buổi sáng
week/wiːk/tuần
point/pɔɪnt/điểm, chỉ
sit/sɪt/ngồi
heart/hɑːrt/trái tim
body/ˈbɑːdi/cơ thể, thân
child/tʃaɪld/trẻ em
fire/ˈfaɪər/lửa, cháy
phone/foʊn/điện thoại
eat/iːt/ăn
in/ɪn/trong
door/dɔːr/cửa
also/ˈɔːlsoʊ/cũng
forget/fərˈɡet/quên
we/wiː/chúng tôi
story/ˈstɔː.ri/câu chuyện
tonight/təˈnaɪt/tối nay
woman/ˈwʊmən/phụ nữ
speak/spiːk/nói
break/breɪk/phá vỡ, nghỉ ngơi
sleep/sliːp/ngủ
school/skuːl/trường học
me/miː/tôi
person/ˈpɜːrsən/người
wife/waɪf/vợ
far/fɑːr/xa
what/wʌt/cái gì
number/ˈnʌmbər/số, số lượng
drink/drɪŋk/uống, đồ uống
this/ðɪs/này
soon/suːn/sớm, chẳng bao lâu
answer/ˈænsər/câu trả lời
month/mʌnθ/tháng
catch/kætʃ/bắt, nắm
game/ɡeɪm/trò chơi
different/ˈdɪfərənt/khác nhau
easy/ˈiːzi/dễ dàng
pull/pʊl/kéo
stand/stænd/đứng, quầy hàng
doctor/ˈdɑːktər/bác sĩ
line/laɪn/dòng, đường

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 871 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ A1 - Beginner có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 871 từ tiếng Anh, ở trình độ A1. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 6 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.