Đang tải...

Trình Độ A1 - Beginner

Tổng hợp các từ vựng Tiếng Anh trình độ A1 cơ bản cho người mới bắt đầu

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ A1.

Số từ vựng:
854
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A1

Một số từ trong bộ “Trình Độ A1 - Beginner

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
hot/hɒt/nóng, hấp dẫn
hi/haɪ/xin chào, chào
box/bɒks/hộp, thùng
lip/lɪp/môi, vành
grey/ɡreɪ/màu xám, xám
ear/ɪr/tai, lỗ tai
toy/tɔɪ/đồ chơi, món đồ chơi
bye/baɪ/tạm biệt, chào
top/tɒp/đỉnh, trên cùng
tummy/ˈtʌmi/bụng, bao tử
monkey/ˈmʌŋki/con khỉ, khỉ
panda/ˈpændə/gấu trúc, panda
pea/piː/hạt đậu, đậu Hà Lan
pear/peə(r)/quả lê, lê
juice/dʒuːs/nước ép, nước trái cây
mango/ˈmæŋɡəʊ/quả xoài, xoài
elephant/ˈelɪfənt/con voi, voi
fox/fɒks/con cáo, cáo
carrot/ˈkærət/cà rốt, củ cà rốt
beginner/bɪˈɡɪnə(r)/người mới bắt đầu, sơ cấp
send/send/gửi, chuyển đi
sell/sel/bán, tiêu thụ
sentence/ˈsentəns/câu, bản án
women/ˈwɪmɪn/phụ nữ, đàn bà
red/red/màu đỏ
october/ɒkˈtəʊbə(r)/tháng Mười
pants/pænts/quần dài, quần tây
fat/fæt/béo, chất béo
candy/ˈkændi/kẹo, bánh kẹo
cry/kraɪ/khóc, kêu la
cute/kjuːt/dễ thương, đáng yêu
alphabet/ˈælfəbet/bảng chữ cái, hệ thống chữ
bigger/ˈbɪɡər/lớn hơn, to hơn
biggest/ˈbɪɡɪst/lớn nhất, to nhất
cow/kaʊ/con bò, bò cái
cartoon/kɑːˈtuːn/phim hoạt hình, tranh biếm họa
bunny/ˈbʌni/con thỏ, thỏ con
rabbit/ˈræbɪt/con thỏ, thỏ nhà
tea/tiː/trà, nước trà
fun/fʌn/vui vẻ, thú vị

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 854 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.