Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary

Từ vựng Tiếng Anh trình độ A2 cơ bản nâng cao cho học viên đã có nền tảng.

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary gồm 1344 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1344
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ A2 - Elementary thế nào để nhớ lâu

Với 1344 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 2 tháng. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ A2 - ElementaryBảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
just/dʒʌst/vừa, công bằng
back/bæk/trở lại, lưng
guy/ɡaɪ/anh chàng
call/kɔːl/gọi
kill/kɪl/giết
even/ˈiːvɪn/thậm chí, bằng phẳng
god/ɡɑːd/chúa, thần
last/læst/cuối cùng, kéo dài
believe/bɪˈliːv/tin tưởng
name/neɪm/tên, đặt tên
bring/brɪŋ/mang
sir/sɜːr/ngài, ông
hold/hoʊld/giữ
die/daɪ/chết, qua đời
dead/ded/chết
remember/rɪˈmem.bər/nhớ
actually/ˈæktʃuːəli/thực sự
care/ker/chăm sóc, quan tâm
course/kɔːrs/khóa học, hướng đi
else/els/khác
change/tʃeɪndʒ/thay đổi
mind/maɪnd/tâm trí, ý kiến
saw/sɔː/cái cưa, cưa
pretty/ˈprɪti/xinh đẹp, khá
already/ɔːlˈredi/đã
whole/hoʊl/toàn bộ
once/wʌns/một lần
face/feɪs/khuôn mặt, đối mặt
miss/mɪs/nhớ, bỏ lỡ
case/keɪs/trường hợp, vỏ
seem/siːm/dường như
yet/jet/chưa, tuy nhiên
matter/ˈmætər/vấn đề, vật chất
suppose/səˈpoʊz/giả sử, cho rằng
trust/trʌst/tin tưởng, niềm tin
hurt/hɜːrt/làm đau
plan/plæn/kế hoạch
exactly/ɪɡˈzæktli/chính xác
alone/əˈloʊn/một mình
probably/ˈprɑːbəbliː/có lẽ
power/ˈpaʊər/quyền lực, năng lượng
fight/faɪt/đánh nhau
bit/bɪt/một chút, bit
chance/tʃæns/cơ hội, may mắn
safe/seɪf/an toàn
hit/hɪt/đánh, va chạm
blood/blʌd/máu
reason/ˈriːzən/lý do, lý luận
stuff/stʌf/đồ đạc
death/deθ/cái chết
pick/pɪk/chọn, nhặt
side/saɪd/bên, phía
promise/ˈprɑːməs/lời hứa
crazy/ˈkreɪ.zi/điên rồ
lose/luːz/mất, thua
worry/ˈwɜːri/lo lắng, bận tâm
order/ˈɔːrdər/đặt hàng, trật tự
agent/ˈeɪdʒənt/đại lý, tác nhân
clear/klɪr/rõ ràng, trong sạch
lie/laɪ/nói dối, nằm
set/set/đặt, thiết lập
business/ˈbɪznəs/kinh doanh
wish/wɪʃ/ước, mong muốn
human/ˈhjuːmən/con người
rest/rest/nghỉ ngơi, còn lại
alive/əˈlaɪv/sống, còn sống
hide/haɪd/trốn, che giấu
party/ˈpɑːrti/bữa tiệc, đảng
moment/ˈmoʊmənt/khoảnh khắc
protect/prəˈtekt/bảo vệ
cool/kuːl/mát mẻ, tuyệt
fall/fɔːl/ngã, mùa thu
hang/hæŋ/treo
hate/heɪt/ghét
drop/drɑːp/làm rơi, giảm
almost/ˈɔːlmoʊst/hầu như
later/ˈleɪtər/sau này
marry/ˈmeri/kết hôn
secret/ˈsiːkrɪt/bí mật
sign/saɪn/dấu hiệu, ký tên
steal/stiːl/trộm, ăn cắp
afraid/əˈfreɪd/sợ hãi
dream/driːm/giấc mơ, mơ
couple/ˈkʌp.əl/cặp đôi, vài
follow/ˈfɑːloʊ/theo, làm theo
touch/tʌtʃ/chạm, liên lạc
war/wɔːr/chiến tranh
fact/fækt/sự thật
lead/liːd/dẫn dắt, chì
trouble/ˈtrʌb.əl/rắc rối, khó khăn
throw/θroʊ/ném, quăng
become/bɪˈkʌm/trở thành
choice/tʃɔɪs/sự lựa chọn
spend/spend/chi tiêu, dành thời gian
pass/pæs/vượt qua, chuyền
quite/kwaɪt/khá, hoàn toàn
cause/kɑːz/nguyên nhân, gây ra
cover/ˈkʌv.ər/che phủ, bao gồm
perfect/pərˈfekt/hoàn hảo
past/pæst/quá khứ
sense/sens/giác quan, ý nghĩa
act/ækt/hành động, diễn xuất
honey/ˈhʌni/mật ong
president/ˈprezədent/tổng thống, chủ tịch
return/rɪˈtɜːrn/trở lại, trả lại
expect/ɪkˈspekt/mong đợi
ship/ʃɪp/tàu
stupid/ˈstuːpɪd/ngu ngốc, dại dột
blow/bloʊ/thổi, đánh
piece/piːs/mảnh, phần
possible/ˈpɑːsəbəl/có thể
system/ˈsɪstəm/hệ thống
finally/ˈfaɪnəli/cuối cùng
offer/ˈɔːfər/đề nghị
land/lænd/đất, hạ cánh
test/test/bài kiểm tra, thử nghiệm
choose/tʃuːz/chọn
lady/ˈleɪdi/phụ nữ, quý bà
explain/ɪkˈspleɪn/giải thích
lock/lɑːk/khóa
decide/dɪˈsaɪd/quyết định
ahead/əˈhed/phía trước
burn/bɜːrn/đốt, cháy
rule/ruːl/quy tắc, cai trị
weird/wɪrd/kỳ lạ, khác thường
destroy/dɪˈstrɔɪ/phá hủy
special/ˈspeʃ.əl/đặc biệt
future/ˈfjuːtʃər/tương lai
meeting/ˈmiːtɪŋ/cuộc họp
mistake/mɪˈsteɪk/lỗi lầm
brain/breɪn/bộ não
wake/weɪk/thức dậy, đánh thức
fix/fɪks/sửa chữa, khắc phục
charge/tʃɑːrdʒ/phí, buộc tội
perhaps/pərˈhæps/có lẽ
somewhere/ˈsʌmwer/đâu đó
beat/biːt/đánh, vượt qua
message/ˈmesɪdʒ/thông điệp, tin nhắn
ride/raɪd/đi xe, cưỡi
glad/ɡlæd/vui mừng
mark/mɑːrk/dấu, đánh dấu
file/faɪl/tệp, hồ sơ
drug/drʌɡ/thuốc, ma túy
luck/lʌk/may mắn
pain/peɪn/đau đớn
buddy/ˈbʌdi/bạn thân, bạn cùng sở thích
mile/maɪl/dặm, khoảng cách
allow/əˈlaʊ/cho phép
crime/kraɪm/tội phạm
kiss/kɪs/hôn
information/ˌɪnfərˈmeɪʃən/thông tin
ring/rɪŋ/nhẫn, chuông
amazing/əˈmeɪzɪŋ/tuyệt vời
fear/fɪr/sợ hãi
join/dʒɔɪn/tham gia
reach/riːtʃ/đạt, với tới
lucky/ˈlʌki/may mắn
memory/ˈmeməri/ký ức, bộ nhớ
search/sɜːrtʃ/tìm kiếm
correct/kəˈrekt/sửa, đúng
dear/dɪr/thân mến, yêu quý
create/kriˈeɪt/tạo ra
contact/ˈkɑːntækt/liên lạc
share/ʃer/chia sẻ
anywhere/ˈeniwer/bất kỳ đâu
guard/ɡɑːrd/bảo vệ, lính canh
magic/ˈmædʒɪk/ma thuật
stick/stɪk/cây gậy, dính
straight/streɪt/thẳng, trực tiếp
single/ˈsɪŋɡəl/độc thân, một
history/ˈhɪstəri/lịch sử
train/treɪn/tàu hỏa, huấn luyện
code/koʊd/mã, quy tắc
careful/ˈkerfəl/cẩn thận
dangerous/ˈdeɪn.dʒər.əs/nguy hiểm
kick/kɪk/đá
notice/ˈnoʊtɪs/chú ý
prison/ˈprɪzən/nhà tù
voice/vɔɪs/giọng nói
escape/ɪˈskeɪp/trốn thoát
middle/ˈmɪdəl/giữa
take care of/teɪk ker ʌv/chăm sóc
bill/bɪl/hóa đơn, dự luật
cross/krɔːs/băng qua, cây thánh giá
patient/ˈpeɪʃənt/bệnh nhân, kiên nhẫn
queen/kwiːn/nữ hoàng, hoàng hậu
instead/ɪnˈsted/thay vì
base/beɪs/cơ sở, đế
level/ˈlevəl/mức độ, cấp độ
joke/dʒoʊk/trò đùa
smart/smɑːrt/thông minh, bảnh bao
calm/kɑːm/bình tĩnh
normal/ˈnɔːrməl/bình thường
simple/ˈsɪmpəl/đơn giản
deep/diːp/sâu
fail/feɪl/thất bại
personal/ˈpɜːrsɪnəl/cá nhân
completely/kəmˈpliːtli/hoàn toàn
copy/ˈkɑːpi/sao chép, bản sao
officer/ˈɔːfəsər/sĩ quan, nhân viên

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 1344 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ A2 - Elementary có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 1344 từ tiếng Anh, ở trình độ A2. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 2 tháng để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.