Đang tải...

Trình Độ A2 - Elementary

Từ vựng Tiếng Anh trình độ A2 cơ bản nâng cao cho học viên đã có nền tảng

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ A2.

Số từ vựng:
1211
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A2

Một số từ trong bộ “Trình Độ A2 - Elementary

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
toast/toʊst/bánh mì nướng, nâng ly
unhappy/ʌnˈhæp.i/không vui, buồn bã
yogurt/ˈjoʊ.ɡɚt/sữa chua, yaourt
puppy/ˈpʌp.i/chó con, cún con
spider/ˈspaɪ.dər/con nhện, nhện
strawberry/ˈstrɔːˌber.i/dâu tây, quả dâu
teeth/tiːθ/răng, hàm răng
tenth/tenθ/thứ mười, phần mười
goat/ɡoʊt/con dê, dê
grape/ɡreɪp/quả nho, nho
kilometer/kɪˈlɒm.ɪ.tər/kilômét, cây số
midnight/ˈmɪd.naɪt/nửa đêm, giữa đêm
above/əˈbʌv/phía trên, ở trên
bee/biː/con ong, ong mật
candle/ˈkæn.dəl/nến, cây nến
spill/spɪl/tràn, làm đổ
pin/pɪn/ghim, đinh ghim
congratulate/kənˈɡrætʃuleɪt/chúc mừng, khen ngợi
cure/kjʊr/chữa trị, phương thuốc
disappoint/ˌdɪsəˈpɔɪnt/làm thất vọng, gây thất vọng
erase/ɪˈreɪs/xóa, tẩy
invent/ɪnˈvent/phát minh, sáng chế
lay/leɪ/đặt, để
medal/ˈmedl/huy chương, giải thưởng
nail/neɪl/đinh, móng tay
balloon/bəˈluːn/khí cầu, bóng bay
shoelace/ˈʃuː.leɪs/dây giày, dây buộc giày
worst/wɜːrst/tệ nhất, xấu nhất
camel/ˈkæm.əl/lạc đà, con lạc đà
dry/draɪ/khô, khô khan
kilo/ˈkiː.loʊ/kilogram, cân
Dutch/dʌtʃ/thuộc Hà Lan, người Hà Lan
pig/pɪɡ/con lợn, heo
ankle/ˈæŋ.kəl/mắt cá chân, cổ chân
saw/sɔː/cái cưa, cưa
perfume/ˈpɜːr.fjuːm/nước hoa, mùi thơm
handsome/ˈhæn.səm/đẹp trai, hào phóng
rat/ræt/con chuột, kẻ phản bội
sir/sɜːr/ngài, ông
French/frentʃ/thuộc Pháp, tiếng Pháp

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 1211 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.