Đang tải...

Trình Độ B1 - Intermediate

Từ vựng Tiếng Anh trình độ B1 trung cấp cho việc giao tiếp hàng ngày

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
1446
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Trình Độ B1 - Intermediate

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
tickle/ˈtɪk.əl/cù, làm nhột
trim/trɪm/cắt tỉa, trang trí
trophy/ˈtroʊ.fi/cúp, giải thưởng
tuna/ˈtuː.nə/cá ngừ, cá thu
turkey/ˈtɝː.ki/gà tây, thịt gà tây
untie/ʌnˈtaɪ/tháo, cởi
unwell/ʌnˈwel/ốm, không khỏe
whale/weɪl/cá voi, con cá voi
witch/wɪtʃ/phù thủy, mụ phù thủy
wool/wʊl/len, lông cừu
wrinkle/ˈrɪŋ.kəl/nếp nhăn, vết nhăn
powder/ˈpaʊ.dər/bột, phấn
princess/ˈprɪn.ses/công chúa, nàng công chúa
puppet/ˈpʌp.ɪt/con rối, bù nhìn
razor/ˈreɪ.zər/dao cạo, lưỡi dao
realise/ˈriː.ə.laɪz/nhận ra, thực hiện
remark/rɪˈmɑːrk/lời nhận xét, bình luận
reunion/riˈjuː.njən/cuộc hội ngộ, đoàn tụ
robot/ˈroʊ.bɑːt/người máy, robot
sausage/ˈsɔː.sɪdʒ/xúc xích, lạp xưởng
scarf/skɑːrf/khăn choàng, khăn quàng
schoolwork/ˈskuːl.wɜːrk/bài tập ở trường, công việc học
scooter/ˈskuː.tər/xe tay ga, xe máy
seagull/ˈsiː.ɡʌl/hải âu, chim mòng biển
seesaw/ˈsiː.sɔː/bập bênh, trò chơi bập bênh
shark/ʃɑːrk/cá mập, kẻ lừa đảo
shed/ʃed/nhà kho, lột xác
skeleton/ˈskel.ɪ.tən/bộ xương, khung xương
ski/skiː/trượt tuyết, ván trượt
snowboard/ˈsnoʊ.bɔːrd/ván trượt tuyết, trượt tuyết
soak/soʊk/ngâm, thấm ướt
spice/spaɪs/gia vị, hương liệu
spray/spreɪ/phun, xịt
squad/skwɑːd/đội, nhóm
steak/steɪk/bít tết, miếng thịt
stew/stuː/món hầm, hầm
stiff/stɪf/cứng, cứng nhắc
stink/stɪŋk/bốc mùi, hôi thối
straw/strɔː/ống hút, rơm
suitcase/ˈsuːt.keɪs/va li, hành lý

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 1446 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.