Đang tải...

Trình Độ C2 - Proficient

Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ C2 - Proficient giúp có thể hiểu nhiều loại văn bản dài và phức tạp, diễn đạt lưu loát và tự nhiên

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ C2.

Số từ vựng:
105
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
C2

Một số từ trong bộ “Trình Độ C2 - Proficient

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
otorhinolaryngology/ˌəʊ.təʊˌraɪ.nəʊˌlær.ɪnˈɡɒl.ə.dʒi/tai mũi họng
hedge fund/hɛdʒ fʌnd/quỹ phòng hộ
IPO/ˌaɪ piː ˈəʊ/phát hành cổ phiếu lần đầu
ebullient/ɪˈbʌliənt/sôi nổi, nhiệt tình
effervescent/ˌefəˈvesənt/sủi bọt, sôi động
egregious/ɪˈɡriːdʒəs/nghiêm trọng, tệ hại
embellish/ɪmˈbelɪʃ/trang trí, thêm thắt
emollient/ɪˈmɒliənt/làm mềm, làm dịu
enervate/ˈenəveɪt/làm yếu đi, làm kiệt sức
equivocate/ɪˈkwɪvəkeɪt/nói nước đôi, lấp lửng
evanescent/ˌevəˈnesnt/thoáng qua, phù du
exculpate/ˈekskʌlpeɪt/minh oan, tha bổng
execrable/ˈeksɪkrəbl/đáng ghét, tồi tệ
extemporaneous/ɪkˌstempəˈreɪniəs/ứng khẩu, không chuẩn bị
clemency/ˈklemənsi/khoan hồng, lòng nhân từ
complicity/kəmˈplɪsəti/sự đồng lõa
concatenate/kɒnˈkætəneɪt/nối chuỗi, liên kết
conflagration/ˌkɒnfləˈɡreɪʃən/vụ cháy lớn, hỏa hoạn
convivial/kənˈvɪviəl/vui vẻ, thân thiện
corpulent/ˈkɔːpjʊlənt/béo phì, mũm mĩm
debauchery/dɪˈbɔːtʃəri/sự trụy lạc, phóng đãng
defenestrate/ˌdiːˈfenəstreɪt/ném qua cửa sổ
deleterious/ˌdeləˈtɪəriəs/có hại, độc hại
didactic/daɪˈdæktɪk/giáo huấn, mang tính dạy dỗ
disseminate/dɪˈsemɪneɪt/phổ biến, lan truyền
vindicate/ˈvɪndɪkeɪt/minh oan, chứng minh
vociferous/vəˈsɪfərəs/ồn ào, huyên náo
wanton/ˈwɒntən/vô cớ, bừa bãi
wheedle/ˈwiːdl/nịnh nọt, dụ dỗ
zealous/ˈzeləs/nhiệt tình, hăng hái
ameliorate/əˈmiːliəreɪt/cải thiện, làm tốt hơn
anathema/əˈnæθəmə/điều đáng ghét, bị nguyền rủa
antithesis/ænˈtɪθəsɪs/đối lập, trái ngược
avarice/ˈævərɪs/tham lam, hám lợi
beleaguer/bɪˈliːɡə(r)/bao vây, quấy rầy
bombastic/bɒmˈbæstɪk/khoa trương, phô trương
cajole/kəˈdʒəʊl/nịnh nọt, dụ dỗ
capitulate/kəˈpɪtjʊleɪt/đầu hàng, khuất phục
chicanery/ʃɪˈkeɪnəri/mưu mẹo, gian lận
proclivity/prəˈklɪvəti/xu hướng, khuynh hướng

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 105 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.