Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 1
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ HSK1.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 一杯 | /yī bēi/ | một cốc |
| 一瓶 | /yī píng/ | một chai |
| 睡覺 | /shuìjiào/ | ngủ |
| 鞋子 | /xiézi/ | giày |
| 每個人 | /měi gè rén/ | mỗi người |
| 不知道 | /bù zhīdào/ | không biết |
| 為什麼 | /wèishénme/ | tại sao |
| 好的 | /hǎode/ | được, tốt |
| 車子 | /chēzi/ | chiếc xe |
| 買 | /mǎi/ | mua |
| 東西 | /dōngxi/ | đồ đạc, thứ |
| 有什麼 | /yǒu shénme/ | có gì |
| 打電話 | /dǎ diànhuà/ | gọi điện thoại |
| 今年 | /jīnnián/ | năm nay |
| 車 | /chē/ | xe |
| 不好 | /bù hǎo/ | không tốt |
| 做 | /zuò/ | làm, thực hiện |
| 哪裡 | /nǎlǐ/ | ở đâu |
| 騎 | /qí/ | cưỡi, đi (xe, ngựa...) |
| 1年 | /yī nián/ | một năm |
| 兩個月 | /liǎng ge yuè/ | hai tháng |
| 自行車 | /zìxíngchē/ | xe đạp |
| 從 | /cóng/ | từ |
| 路上 | /lùshàng/ | trên đường |
| 一位 | /yī wèi/ | một vị |
| 一個人 | /yī gè rén/ | một mình |
| 太 | /tài/ | quá |
| 別 | /betsu/ | khác biệt / riêng biệt |
| 雞蛋 | /jīdàn/ | trứng gà |
| 做飯 | /zuò fàn/ | nấu cơm |
| 雞 | /jī/ | gà |
| 怎麼樣 | /zěnmeyàng/ | thế nào |
| 餓了 | /èle/ | đói rồi |
| 睡 | /shuì/ | ngủ |
| 家裡 | /jiā lǐ/ | trong nhà |
| 給 | /gěi/ | cho, đưa |
| 吃飯 | /chīfàn/ | ăn cơm, ăn uống |
| 拜拜 | /bài bài/ | tạm biệt, bye bye |
| 頭 | /atama/ | đầu |
| 看到 | /kàndào/ | nhìn thấy |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 461 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.