Đang tải...

Trình Độ HSK 1 - Cơ Bản

Tiếng Trung Trình Độ HSK 1

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ HSK1.

Số từ vựng:
461
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK1

Một số từ trong bộ “Trình Độ HSK 1 - Cơ Bản

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
一杯/yī bēi/một cốc
一瓶/yī píng/một chai
睡覺/shuìjiào/ngủ
鞋子/xiézi/giày
每個人/měi gè rén/mỗi người
不知道/bù zhīdào/không biết
為什麼/wèishénme/tại sao
好的/hǎode/được, tốt
車子/chēzi/chiếc xe
/mǎi/mua
東西/dōngxi/đồ đạc, thứ
有什麼/yǒu shénme/có gì
打電話/dǎ diànhuà/gọi điện thoại
今年/jīnnián/năm nay
/chē/xe
不好/bù hǎo/không tốt
/zuò/làm, thực hiện
哪裡/nǎlǐ/ở đâu
/qí/cưỡi, đi (xe, ngựa...)
1年/yī nián/một năm
兩個月/liǎng ge yuè/hai tháng
自行車/zìxíngchē/xe đạp
/cóng/từ
路上/lùshàng/trên đường
一位/yī wèi/một vị
一個人/yī gè rén/một mình
/tài/quá
/betsu/khác biệt / riêng biệt
雞蛋/jīdàn/trứng gà
做飯/zuò fàn/nấu cơm
/jī/
怎麼樣/zěnmeyàng/thế nào
餓了/èle/đói rồi
/shuì/ngủ
家裡/jiā lǐ/trong nhà
/gěi/cho, đưa
吃飯/chīfàn/ăn cơm, ăn uống
拜拜/bài bài/tạm biệt, bye bye
/atama/đầu
看到/kàndào/nhìn thấy

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 461 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.