Đang tải...

Trình Độ HSK 2 - Sơ Cấp

Tiếng Trung Trình Độ HSK 2

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ HSK2.

Số từ vựng:
743
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK2

Một số từ trong bộ “Trình Độ HSK 2 - Sơ Cấp

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
老婆/lǎopó/vợ
兒子/érzi/con trai
吃喝/chīhē/ăn uống
一把/yī bǎ/một nắm
麵條/miàntiáo/mì sợi
需不需要/xū bù xū yào/có cần không
熱水/rèshuǐ/nước nóng
這樣/zhèyàng/như thế này
空的/kōng de/trống rỗng
/mìng/mạng sống
經過/jīngguò/đi qua
好多/hǎoduō/rất nhiều
一樣/yīyàng/giống nhau
停下/tíngxià/dừng lại
加油站/jiāyóu zhàn/trạm xăng
吃的/chī de/đồ ăn
電話號碼/diànhuà hàomǎ/số điện thoại
看一下/kàn yīxià/xem một chút
/shì/thử
/wǎng/hướng về, đi về
多少歲/duōshǎo suì/bao nhiêu tuổi
/pá/leo
重的/zhòng de/nặng
父親/fùqīn/cha
沒事/méishì/không sao
出來/chūlái/ra ngoài
多久/duōjiǔ/bao lâu
半年/bànnián/nửa năm
回到/huídào/trở về
騎著/qí zhe/cưỡi, đi (xe, ngựa...)
一輛/yī liàng/một chiếc (xe)
出發/chūfā/xuất phát
什麼樣/shénmeyàng/như thế nào
這位/zhè wèi/vị này
咱們/zánmen/chúng ta
上個/shàng gè/trước, lần trước
/jiǎng/nói, kể
帶著/dàizhe/mang theo
不過/búguò/nhưng mà
一晚/yī wǎn/một đêm

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 743 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.