Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 2
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ HSK2.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 老婆 | /lǎopó/ | vợ |
| 兒子 | /érzi/ | con trai |
| 吃喝 | /chīhē/ | ăn uống |
| 一把 | /yī bǎ/ | một nắm |
| 麵條 | /miàntiáo/ | mì sợi |
| 需不需要 | /xū bù xū yào/ | có cần không |
| 熱水 | /rèshuǐ/ | nước nóng |
| 這樣 | /zhèyàng/ | như thế này |
| 空的 | /kōng de/ | trống rỗng |
| 命 | /mìng/ | mạng sống |
| 經過 | /jīngguò/ | đi qua |
| 好多 | /hǎoduō/ | rất nhiều |
| 一樣 | /yīyàng/ | giống nhau |
| 停下 | /tíngxià/ | dừng lại |
| 加油站 | /jiāyóu zhàn/ | trạm xăng |
| 吃的 | /chī de/ | đồ ăn |
| 電話號碼 | /diànhuà hàomǎ/ | số điện thoại |
| 看一下 | /kàn yīxià/ | xem một chút |
| 試 | /shì/ | thử |
| 往 | /wǎng/ | hướng về, đi về |
| 多少歲 | /duōshǎo suì/ | bao nhiêu tuổi |
| 爬 | /pá/ | leo |
| 重的 | /zhòng de/ | nặng |
| 父親 | /fùqīn/ | cha |
| 沒事 | /méishì/ | không sao |
| 出來 | /chūlái/ | ra ngoài |
| 多久 | /duōjiǔ/ | bao lâu |
| 半年 | /bànnián/ | nửa năm |
| 回到 | /huídào/ | trở về |
| 騎著 | /qí zhe/ | cưỡi, đi (xe, ngựa...) |
| 一輛 | /yī liàng/ | một chiếc (xe) |
| 出發 | /chūfā/ | xuất phát |
| 什麼樣 | /shénmeyàng/ | như thế nào |
| 這位 | /zhè wèi/ | vị này |
| 咱們 | /zánmen/ | chúng ta |
| 上個 | /shàng gè/ | trước, lần trước |
| 講 | /jiǎng/ | nói, kể |
| 帶著 | /dàizhe/ | mang theo |
| 不過 | /búguò/ | nhưng mà |
| 一晚 | /yī wǎn/ | một đêm |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 743 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.