Đang tải...

Trình Độ HSK 3 - Trung Cấp Thấp

Tiếng Trung Trình Độ HSK 3

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ HSK3.

Số từ vựng:
793
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK3

Một số từ trong bộ “Trình Độ HSK 3 - Trung Cấp Thấp

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
左右/zuǒyòu/khoảng, chừng
老家/lǎojiā/quê nhà
解決/kaiketsu/giải quyết
條件/tiáojiàn/điều kiện
只能/zhǐnéng/chỉ có thể
開水/kāishuǐ/nước sôi
水壺/shuǐhú/bình nước
溫水/wēnshuǐ/nước ấm
半路/bànlù/giữa đường
/zhuāng/chứa, lắp, giả vờ
想著/xiǎngzhe/nghĩ đến
帳篷/zhàngpeng/lều
道理/dàolǐ/đạo lý, lẽ phải
活在/huó zài/sống trong
世上/shìshàng/trên đời
剛好/gānghǎo/vừa đúng
塑料袋/sùliào dài/túi nhựa
困難/konnan/khó khăn
/tí/xách, nêu ra
有多重/yǒu duō zhòng/nặng bao nhiêu
一圈/yī quān/một vòng
看不出來/kàn bù chūlái/không nhận ra
上山坡/shàng shānpō/lên dốc núi
不在了/bú zàile/đã mất
活到/huó dào/sống đến
去世/qùshì/qua đời
一路上/yī lù shàng/trên suốt đường đi
有意思/yǒu yìsi/thú vị
就有/jiù yǒu/liền có
東北/dōngběi/Đông Bắc
到底/dàodǐ/rốt cuộc
接著/jiēzhe/tiếp theo
視頻/shìpín/video
作為/zuòwéi/là, với tư cách
最終/saishuu/cuối cùng
沒能/méinéng/không thể
之下/zhī xià/dưới, trong tình huống
返回/fǎnhuí/quay về
路邊/lùbiān/ven đường
不在乎/bú zàihu/không để ý, không quan tâm

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 793 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.