Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 3
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ HSK3.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 左右 | /zuǒyòu/ | khoảng, chừng |
| 老家 | /lǎojiā/ | quê nhà |
| 解決 | /kaiketsu/ | giải quyết |
| 條件 | /tiáojiàn/ | điều kiện |
| 只能 | /zhǐnéng/ | chỉ có thể |
| 開水 | /kāishuǐ/ | nước sôi |
| 水壺 | /shuǐhú/ | bình nước |
| 溫水 | /wēnshuǐ/ | nước ấm |
| 半路 | /bànlù/ | giữa đường |
| 裝 | /zhuāng/ | chứa, lắp, giả vờ |
| 想著 | /xiǎngzhe/ | nghĩ đến |
| 帳篷 | /zhàngpeng/ | lều |
| 道理 | /dàolǐ/ | đạo lý, lẽ phải |
| 活在 | /huó zài/ | sống trong |
| 世上 | /shìshàng/ | trên đời |
| 剛好 | /gānghǎo/ | vừa đúng |
| 塑料袋 | /sùliào dài/ | túi nhựa |
| 困難 | /konnan/ | khó khăn |
| 提 | /tí/ | xách, nêu ra |
| 有多重 | /yǒu duō zhòng/ | nặng bao nhiêu |
| 一圈 | /yī quān/ | một vòng |
| 看不出來 | /kàn bù chūlái/ | không nhận ra |
| 上山坡 | /shàng shānpō/ | lên dốc núi |
| 不在了 | /bú zàile/ | đã mất |
| 活到 | /huó dào/ | sống đến |
| 去世 | /qùshì/ | qua đời |
| 一路上 | /yī lù shàng/ | trên suốt đường đi |
| 有意思 | /yǒu yìsi/ | thú vị |
| 就有 | /jiù yǒu/ | liền có |
| 東北 | /dōngběi/ | Đông Bắc |
| 到底 | /dàodǐ/ | rốt cuộc |
| 接著 | /jiēzhe/ | tiếp theo |
| 視頻 | /shìpín/ | video |
| 作為 | /zuòwéi/ | là, với tư cách |
| 最終 | /saishuu/ | cuối cùng |
| 沒能 | /méinéng/ | không thể |
| 之下 | /zhī xià/ | dưới, trong tình huống |
| 返回 | /fǎnhuí/ | quay về |
| 路邊 | /lùbiān/ | ven đường |
| 不在乎 | /bú zàihu/ | không để ý, không quan tâm |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 793 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.