Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 4
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ HSK4.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 就剩 | /jiù shèng/ | chỉ còn lại |
| 有限 | /yǒuxiàn/ | có hạn |
| 包裝 | /bāozhuāng/ | bao bì |
| 睡袋 | /shuìdài/ | túi ngủ |
| 始終 | /shǐzhōng/ | từ đầu đến cuối |
| 不滿 | /bùmǎn/ | bất mãn |
| 打死 | /dǎsǐ/ | đánh chết |
| 流浪 | /liúlàng/ | lang thang |
| 小伙 | /xiǎohuǒ/ | chàng trai |
| 爬坡 | /pápō/ | leo dốc |
| 端 | /duān/ | đầu, bưng |
| 繞 | /rào/ | vòng quanh |
| 費勁 | /fèijìn/ | tốn sức |
| 剎車 | /shāchē/ | phanh xe |
| 搭 | /dā/ | bắt xe, dựng, lắp |
| 裝備 | /zhuāngbèi/ | trang bị |
| 騎過來 | /qí guòlái/ | đi xe đến |
| 破舊 | /pòjiù/ | cũ nát |
| 前往 | /qiánwǎng/ | hướng tới |
| 動力 | /dònglì/ | động lực |
| 踏上 | /tà shàng/ | đặt chân lên |
| 半道 | /bàndào/ | nửa đường |
| 無奈 | /wúnài/ | bất đắc dĩ |
| 迎著 | /yíngzhe/ | đón theo, hướng tới |
| 朝著 | /cháozhe/ | hướng về |
| 一路平安 | /yī lù píng’ān/ | thượng lộ bình an |
| 生動 | /shēngdòng/ | sinh động |
| 令人 | /lìngrén/ | làm cho người ta |
| 熱愛 | /rè’ài/ | yêu tha thiết |
| 幾分 | /ikubun/ | một chút / hơi hơi |
| 不符合 | /bù fúhé/ | không phù hợp |
| 懷著 | /huáizhe/ | mang theo (tâm trạng) |
| 滾開 | /gǔn kāi/ | sôi lên |
| 配菜 | /pèi cài/ | món kèm |
| 竹筍 | /zhúsǔn/ | măng tre |
| 打印 | /dǎyìn/ | in ấn |
| 合影 | /héyǐng/ | chụp ảnh chung |
| 住得下 | /zhù de xià/ | ở được |
| 忍不住 | /rěn bù zhù/ | không nhịn được |
| 很難得 | /hěn nándé/ | rất hiếm có |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 685 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.