Đang tải...

Trình Độ HSK 4 - Trung Cấp

Tiếng Trung Trình Độ HSK 4

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ HSK4.

Số từ vựng:
685
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK4

Một số từ trong bộ “Trình Độ HSK 4 - Trung Cấp

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
就剩/jiù shèng/chỉ còn lại
有限/yǒuxiàn/có hạn
包裝/bāozhuāng/bao bì
睡袋/shuìdài/túi ngủ
始終/shǐzhōng/từ đầu đến cuối
不滿/bùmǎn/bất mãn
打死/dǎsǐ/đánh chết
流浪/liúlàng/lang thang
小伙/xiǎohuǒ/chàng trai
爬坡/pápō/leo dốc
/duān/đầu, bưng
/rào/vòng quanh
費勁/fèijìn/tốn sức
剎車/shāchē/phanh xe
/dā/bắt xe, dựng, lắp
裝備/zhuāngbèi/trang bị
騎過來/qí guòlái/đi xe đến
破舊/pòjiù/cũ nát
前往/qiánwǎng/hướng tới
動力/dònglì/động lực
踏上/tà shàng/đặt chân lên
半道/bàndào/nửa đường
無奈/wúnài/bất đắc dĩ
迎著/yíngzhe/đón theo, hướng tới
朝著/cháozhe/hướng về
一路平安/yī lù píng’ān/thượng lộ bình an
生動/shēngdòng/sinh động
令人/lìngrén/làm cho người ta
熱愛/rè’ài/yêu tha thiết
幾分/ikubun/một chút / hơi hơi
不符合/bù fúhé/không phù hợp
懷著/huáizhe/mang theo (tâm trạng)
滾開/gǔn kāi/sôi lên
配菜/pèi cài/món kèm
竹筍/zhúsǔn/măng tre
打印/dǎyìn/in ấn
合影/héyǐng/chụp ảnh chung
住得下/zhù de xià/ở được
忍不住/rěn bù zhù/không nhịn được
很難得/hěn nándé/rất hiếm có

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 685 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.