Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 5
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ HSK5.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 苦命人 | /kǔmìng rén/ | người số khổ |
| 舖 | /pù/ | cửa hàng, tiệm |
| 橋洞 | /qiáo dòng/ | gầm cầu |
| 講不清楚 | /jiǎng bù qīngchu/ | nói không rõ |
| 分叉 | /fēnchà/ | ngã rẽ |
| 高齡 | /gāolíng/ | tuổi cao |
| 採訪 | /cǎifǎng/ | phỏng vấn |
| 驅使 | /qūshǐ/ | thúc đẩy |
| 追逐 | /zhuīzhú/ | theo đuổi |
| 自駕 | /zìjià/ | tự lái xe |
| 頂級 | /dǐngjí/ | cao cấp, hàng đầu |
| 走完全程 | /zǒu wán quánchéng/ | đi hết toàn bộ hành trình |
| 休整 | /xiūzhěng/ | nghỉ ngơi chỉnh đốn |
| 鬱悶 | /yùmèn/ | buồn bực |
| 陰沉 | /yīnchén/ | u ám |
| 騎行 | /qíxíng/ | đi xe đạp |
| 人事物 | /rén shì wù/ | người và sự việc |
| 傳承 | /chuánchéng/ | kế thừa |
| 熱心腸 | /rè xīncháng/ | nhiệt tình |
| 透著 | /tòuzhe/ | toát ra |
| 不突兀 | /bù tūwù/ | không lạc lõng |
| 鄉土 | /xiāngtǔ/ | quê hương |
| 菌子 | /jùnzi/ | nấm |
| 應季 | /yìng jì/ | theo mùa |
| 主打 | /zhǔ dǎ/ | chủ lực |
| 濃鬱 | /nóng yù/ | đậm đà, nồng nàn |
| 過意不去 | /guò yì bú qù/ | áy náy |
| 相貌 | /xiàngmào/ | dung mạo |
| 嘴型 | /zuǐxíng/ | hình dáng miệng |
| 整雞 | /zhěng jī/ | gà nguyên con |
| 融合 | /rónghé/ | kết hợp, hòa trộn |
| 鮮香 | /xiānxiāng/ | tươi ngon thơm |
| 民族特色 | /mínzú tèsè/ | đặc sắc dân tộc |
| 熬製 | /áozhì/ | hầm nấu |
| 蛋液 | /dànyè/ | trứng đánh |
| 蒸鍋 | /zhēngguō/ | nồi hấp |
| 內存卡 | /nèicún kǎ/ | thẻ nhớ |
| 像極了 | /xiàng jí le/ | giống hệt |
| 到此一遊 | /dào cǐ yī yóu/ | đến đây tham quan |
| 老一輩 | /lǎo yībèi/ | thế hệ trước |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 455 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.