Đang tải...

Trình Độ HSK 5 - Trung Cao

Tiếng Trung Trình Độ HSK 5

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ HSK5.

Số từ vựng:
455
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK5

Một số từ trong bộ “Trình Độ HSK 5 - Trung Cao

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
苦命人/kǔmìng rén/người số khổ
/pù/cửa hàng, tiệm
橋洞/qiáo dòng/gầm cầu
講不清楚/jiǎng bù qīngchu/nói không rõ
分叉/fēnchà/ngã rẽ
高齡/gāolíng/tuổi cao
採訪/cǎifǎng/phỏng vấn
驅使/qūshǐ/thúc đẩy
追逐/zhuīzhú/theo đuổi
自駕/zìjià/tự lái xe
頂級/dǐngjí/cao cấp, hàng đầu
走完全程/zǒu wán quánchéng/đi hết toàn bộ hành trình
休整/xiūzhěng/nghỉ ngơi chỉnh đốn
鬱悶/yùmèn/buồn bực
陰沉/yīnchén/u ám
騎行/qíxíng/đi xe đạp
人事物/rén shì wù/người và sự việc
傳承/chuánchéng/kế thừa
熱心腸/rè xīncháng/nhiệt tình
透著/tòuzhe/toát ra
不突兀/bù tūwù/không lạc lõng
鄉土/xiāngtǔ/quê hương
菌子/jùnzi/nấm
應季/yìng jì/theo mùa
主打/zhǔ dǎ/chủ lực
濃鬱/nóng yù/đậm đà, nồng nàn
過意不去/guò yì bú qù/áy náy
相貌/xiàngmào/dung mạo
嘴型/zuǐxíng/hình dáng miệng
整雞/zhěng jī/gà nguyên con
融合/rónghé/kết hợp, hòa trộn
鮮香/xiānxiāng/tươi ngon thơm
民族特色/mínzú tèsè/đặc sắc dân tộc
熬製/áozhì/hầm nấu
蛋液/dànyè/trứng đánh
蒸鍋/zhēngguō/nồi hấp
內存卡/nèicún kǎ/thẻ nhớ
像極了/xiàng jí le/giống hệt
到此一遊/dào cǐ yī yóu/đến đây tham quan
老一輩/lǎo yībèi/thế hệ trước

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 455 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.