Đang tải...

Trình Độ HSK 6 - Cao Cấp

Tiếng Trung Trình Độ HSK 6

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ HSK6.

Số từ vựng:
231
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK6

Một số từ trong bộ “Trình Độ HSK 6 - Cao Cấp

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
義無反顧/yì wú fǎngù/nghĩa vô phản cố (không hối tiếc)
美不勝收/měi bú shèng shōu/đẹp không sao tả xiết
勸返/quàn fǎn/khuyên quay về
熾熱/chìrè/nóng bỏng, mãnh liệt
奔赴/bēnfù/chạy tới, lao đến
星辰/xīngchén/tinh tú, ngôi sao
竹蓀/zhúsūn/nấm măng khô
菌材/jūncái/nguyên liệu nấm
藝術氣息/yìshù qìxī/khí chất nghệ thuật
蹉跎/cuōtuó/lãng phí thời gian
衝擊力/chōngjīlì/sức va chạm, tác động mạnh
硝洞/xiāo dòng/hang đá vôi
河壩/hé bà/đập nước, bờ đê
牛郎織女/niú láng zhī nǚ/Ngưu Lang Chức Nữ
傳神/chuánshén/sống động, sinh động
奇形怪狀/qíxíng guàizhuàng/hình thù kỳ lạ
鬼斧神工/guǐ fǔ shén gōng/tuyệt tác (như thần làm)
匍匐/púfú/bò sát đất
石鐘乳/shí zhōng rǔ/thạch nhũ
雲貴川/Yún Guì Chuān/Vân Quý Xuyên (tỉnh Vân Nam, Quý Châu, Tứ Xuyên)
原生態/yuán shēngtài/nguyên sinh thái, trạng thái tự nhiên ban đầu
商演/shāng yǎn/biểu diễn thương mại
非物質文化遺產/fēiwùzhì wénhuà yíchǎn/di sản văn hóa phi vật thể
傳揚/chuányáng/truyền bá, lan truyền
旅遊經濟/lǚyóu jīngjì/kinh tế du lịch
鄉里/xiānglǐ/quê hương, làng quê
瀟灑/xiāosǎ/phong độ, tự do phóng khoáng
嗩吶/suǒnà/kèn suona (nhạc cụ Trung Quốc)
興致勃勃/xìngzhì bóbó/hứng thú dạt dào
微积分/wēijīfēn/giải tích
数据保护/shùjù bǎohù/bảo vệ dữ liệu
病毒软件/bìngdú ruǎnjiàn/phần mềm virus
木马/mùmǎ/mã độc Trojan
罪受/zuì shòu/chịu khổ
避而遠之/bì ér yuǎn zhī/tránh xa
不為人知/bù wéi rén zhī/không ai biết
鼻青臉腫/bí qīng liǎn zhǒng/mặt mũi bầm tím
啞口/yǎkǒu/câm lặng, không nói được
闖天涯/chuǎng tiānyá/xông pha bốn phương
力所能及/lìsuǒ néngjí/trong khả năng

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 231 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.