Đang tải...

Trình Độ N1 - Cao Cấp

Bộ từ vựng tiếng Nhật “Trình Độ N1 - Cao Cấp” trên Từ Vựng 123, gồm 193 từ kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ.

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ N1.

Số từ vựng:
193
Ngôn ngữ:
tiếng Nhật
Trình độ:
N1

Một số từ trong bộ “Trình Độ N1 - Cao Cấp

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
案の定/an no jou/quả nhiên / đúng như dự đoán
いかなる/ikanaru/bất cứ / dù thế nào
いかに/ikani/như thế nào / biết bao
いかにも/ikanimo/đúng là / quả nhiên là
いざ/iza/đến lúc / nào
いたって/itatte/rất / cực kỳ
いちがいに/ichigai ni/cứ hễ là / vơ đũa cả nắm
いち早く/ichihayaku/nhanh chóng / sớm nhất
いつになく/itsu ni naku/khác hẳn mọi khi
いまさら/imasara/đến giờ mới / đã muộn rồi
いまどき/imadoki/thời nay / ngày nay
隠蔽/inpei/che giấu / bưng bít
会釈/eshaku/cúi chào nhẹ
獲物/emon/con mồi / chiến lợi phẩm
演繹/en-eki/diễn dịch
架空/kakuu/hư cấu / tưởng tượng
改定/kaitei/cải cách / thay đổi quy định
閣僚/kakuryou/thành viên nội các / bộ trưởng
画期的/kakki-teki/mang tính bước ngoặt / đột phá
合致/gatchi/ăn khớp / trùng hợp
滑走/kassou/trượt / chạy đà (máy bay)
褐色/kasshoku/màu nâu đỏ / màu sẫm
葛藤/kattou/xung đột nội tâm / giằng xé
株主/kabunushi/cổ đông
関与/kan-yo/liên quan / can dự
官僚/kanryou/quan liêu / cán bộ chính phủ
軌道/kidou/quỹ đạo
共鳴/kyoumei/cộng hưởng / đồng cảm
拠出/kyoshutsu/đóng góp / ký quỹ
許容/kyoyou/cho phép / chấp nhận được
均衡/kinkou/cân bằng
委託/itaku/ủy thác / giao phó
委譲/ijou/nhượng lại / chuyển nhượng
威嚇/ikaku/đe dọa / hăm dọa
違法/ihou/vi phạm pháp luật / bất hợp pháp
意欲/iyoku/ý muốn / động lực
稲作/inasaku/trồng lúa / vụ lúa
陰謀/inbou/âm mưu
済ます/sumasu/kết thúc / làm xong
擦る/suru/cọ xát / chà xát / quẹt

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 193 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.