Đang tải...

Từ vựng tiếng Nhật N1 - Cao Cấp

Từ vựng tiếng Nhật N1 - Cao Cấp gồm 193 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
193
Ngôn ngữ:
tiếng Nhật
Trình độ:
N1
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Với tiếng Nhật, một Kanji thường có nhiều cách đọc tuỳ từ ghép, nên cách đọc được ghi theo từng từ cụ thể chứ không phải theo từng chữ. Đây cũng là lý do nên học từ ghép thay vì học chữ đơn lẻ: nhớ 生 nghĩa là “sinh, sống” không giúp bạn đọc được 学生 hay 生活.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ N1 - Cao Cấp thế nào để nhớ lâu

Với 193 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 10 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ N1 - Cao CấpBảng tra nhanh 193 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừCách đọcNghĩa tiếng Việt
最高/saikou/tuyệt nhất / cao nhất
開催/kaisai/tổ chức (sự kiện)
いつになく/itsu ni naku/khác hẳn mọi khi
教育/kyouiku/giáo dục
購入/kounyuu/mua sắm
採用/saiyou/tuyển dụng / áp dụng
再生/saisei/tái sinh / phát lại / tái chế
声優/seiyuu/diễn viên lồng tiếng
構成/kousei/cấu thành / cấu trúc
固定/kotei/cố định
守る/mamoru/bảo vệ / tuân thủ
閲覧/etsuran/xem / đọc / duyệt
記載/kisai/ghi chép / đăng tải
困難/konnan/khó khăn
完璧/kanpeki/hoàn hảo / toàn bích
恐怖/kyoufu/khủng khiếp / sợ hãi
加工/kakou/gia công / chế biến
効率/kouritsu/hiệu suất / năng suất
高度/koudo/độ cao / trình độ cao
再現/saigen/tái hiện
混乱/konran/hỗn loạn / rối bời
軍事/gunji/quân sự
雇用/koyou/thuê mướn / tuyển dụng
把握/ha-aku/nắm bắt / thấu hiểu
依存/izon/phụ thuộc / lệ thuộc
犠牲/gisei/hy sinh
貢献/kouken/cống hiến / đóng góp
解釈/kaishaku/giải thích / diễn dịch
考慮/kouryo/xem xét / cân nhắc
違法/ihou/vi phạm pháp luật / bất hợp pháp
引用/inyou/trích dẫn
拡散/kakusan/khuếch tán / lan truyền
関与/kan-yo/liên quan / can dự
既存/kizon/hiện có / đang tồn tại
拘束/kousoku/ràng buộc / khống chế / giam giữ
根拠/konkyo/căn cứ
交代/koutai/thay phiên / thay ca
抗議/kougi/kháng nghị / phản đối
いかに/ikani/như thế nào / biết bao
黄金/ougon/vàng / hoàng kim
在庫/zaiko/hàng tồn kho
官僚/kanryou/quan liêu / cán bộ chính phủ
共感/kyoukan/đồng cảm
栽培/saibai/canh tác / trồng trọt
緩和/かんわ/nới lỏng / xoa dịu
近代/kindai/cận đại
勘弁/kanben/tha thứ / miễn cho
委託/itaku/ủy thác / giao phó
駆逐/kuchiku/trục xuất / tiêu diệt / quét sạch
陰謀/inbou/âm mưu
奇妙/kimyou/lạ lùng / kỳ lạ
いざ/iza/đến lúc / nào
公認/kounin/công nhận / chính thức thừa nhận
講義/kougi/bài giảng / giảng bài
光景/koukei/quang cảnh / cảnh tượng
願望/ganbou/nguyện vọng / mong muốn
儀式/gishiki/nghi thức / nghi lễ
軌道/kidou/quỹ đạo
株主/kabunushi/cổ đông
考察/kousatsu/khảo sát / suy xét / nghiên cứu
個体/kotai/cá thể
技能/ginou/kỹ năng
介入/kai-nyuu/can thiệp
一括/ikkatsu/gộp chung / thanh toán một lần
孤立/koritsu/cô lập
定める/sadameru/ấn định / thiết lập / quyết định
満たす/mitasu/lấp đầy / thỏa mãn / đáp ứng
克服/kokufuku/khắc phục / vượt qua
混合/kougou/hỗn hợp / pha trộn
導く/michibiku/dẫn dắt / hướng dẫn
意欲/iyoku/ý muốn / động lực
いかなる/ikanaru/bất cứ / dù thế nào
拒絶/kyozetsu/cự tuyệt / từ chối thẳng
駆使/kushi/sử dụng thành thạo
購読/koudoku/đăng ký đọc / đặt mua báo
干渉/kanshou/can thiệp / xía vào
招く/maneku/mời / gây ra
工程/koutei/công đoạn / quy trình sản xuất
架空/kakuu/hư cấu / tưởng tượng
許容/kyoyou/cho phép / chấp nhận được
債権/saiken/quyền đòi nợ / trái quyền
隠蔽/inpei/che giấu / bưng bít
改定/kaitei/cải cách / thay đổi quy định
寄与/kiyo/đóng góp / giúp ích
いかにも/ikanimo/đúng là / quả nhiên là
教訓/kyoukun/bài học / giáo huấn
偽造/gizouto/làm giả / giả mạo
混同/kondou/lẫn lộn / nhầm lẫn
規範/kihan/quy phạm / chuẩn mực
獲物/emon/con mồi / chiến lợi phẩm
空想/kuusou/không tưởng / mơ mộng
閣僚/kakuryou/thành viên nội các / bộ trưởng
考案/kouan/nghĩ ra / sáng chế / thiết kế
葛藤/kattou/xung đột nội tâm / giằng xé
一掃/issou/quét sạch / tiêu trừ
改訂/kaitei/sửa đổi / đính chính (văn bản)
捧げる/sasageru/dâng hiến / cống hiến
いまさら/imasara/đến giờ mới / đã muộn rồi
画期的/kakki-teki/mang tính bước ngoặt / đột phá
案の定/an no jou/quả nhiên / đúng như dự đoán
滑走/kassou/trượt / chạy đà (máy bay)
寛容/kanyou/khoan dung
財源/zaigen/nguồn tài chính / ngân sách
合致/gatchi/ăn khớp / trùng hợp
威嚇/ikaku/đe dọa / hăm dọa
屈辱/kutsujoku/nhục nhã / tủi nhục
採択/saitaku/thông qua / lựa chọn chấp nhận
再編/saihen/tái cơ cấu / sắp xếp lại
見逃す/minogasu/bỏ lỡ / bỏ qua
滅ぼす/horobosu/tiêu diệt / tàn phá
いたって/itatte/rất / cực kỳ
均衡/kinkou/cân bằng
境遇/kyouguu/cảnh ngộ / hoàn cảnh
褐色/kasshoku/màu nâu đỏ / màu sẫm
一変/ippen/thay đổi hoàn toàn
逸脱/itsudatsu/sai lệch / chệch hướng
看守/kanshu/cai ngục / quản ngục
誇張/kotchou/khoa trương / thổi phồng
兆し/kizashi/điềm báo / dấu hiệu
混在/konzai/tồn tại lẫn lộn
揃える/soroeru/sắp xếp / thu thập đầy đủ
凝縮/gyoushuuku/ngưng tụ / cô đọng
共鳴/kyoumei/cộng hưởng / đồng cảm
いち早く/ichihayaku/nhanh chóng / sớm nhất
享受/kyouju/hưởng thụ / tận hưởng
議題/gidai/nghị đề / chủ đề thảo luận
棄権/kiken/bỏ quyền / rút lui
後替/atogae/thay thế sau / hoán đổi
吟味/ginmi/xem xét kỹ / chọn lọc
看病/kanbyou/chăm sóc bệnh nhân
滅びる/horobiru/diệt vong / bị phá hủy
既成/kisei/đã có sẵn / tiền chế
覆す/kutsugaesu/lật ngược / lật đổ
染める/someru/nhuộm / làm nhiễm
拠出/kyoshutsu/đóng góp / ký quỹ
公用/kouyou/việc công / dùng cho công việc chung
いまどき/imadoki/thời nay / ngày nay
沿う/sou/dọc theo / phù hợp với
議決/giketsu/nghị quyết / biểu quyết
裁く/sabaku/phán xét / xét xử
曲げる/mageru/bẻ cong / uốn cong
乱れる/midareru/bị xáo trộn / mất trật tự
屈折/kussetsu/khúc xạ / gấp khúc
退く/shirizoku/rút lui / thoái lui
済ます/sumasu/kết thúc / làm xong
免れる/manukareru/tránh được / thoát khỏi
染まる/somaru/được nhuộm / bị nhiễm
強いる/shiiru/ép buộc / cưỡng bức
遮る/saegiru/chặn đứng / cắt ngang
凌ぐ/shinogu/vượt qua / chống chọi / áp đảo
阻む/habamu/ngăn cản / cản trở
際限/saigen/giới hạn / điểm dừng
悟る/satoru/ngộ ra / nhận ra / thấu hiểu chân lý
賄う/makanau/trang trải / cung cấp bữa ăn
光熱費/kounetsuhi/chi phí điện nước và sưởi ấm
稲作/inasaku/trồng lúa / vụ lúa
授ける/sazukeru/truyền thụ / ban tặng
擦る/suru/cọ xát / chà xát / quẹt
演繹/en-eki/diễn dịch
掘り下げる/horisageru/đào sâu / nghiên cứu kỹ
郷愁/kyoushuu/lòng hoài cổ / nhớ quê
葬る/houmuru/chôn cất / mai táng / che giấu
真似る/maneru/bắt chước / mô phỏng
背く/somuku/phản bội / làm trái
障る/sawaru/ảnh hưởng xấu / gây hại
察する/sassuru/cảm nhận / thấu hiểu / đoán biết
削ぐ/sogu/làm giảm / làm yếu đi / vót
会釈/eshaku/cúi chào nhẹ
紛れる/magireru/bị lẫn lộn / bị xao nhãng
委譲/ijou/nhượng lại / chuyển nhượng
交える/majieru/trộn lẫn / trao đổi
備わる/sonawaru/có sẵn / sở hữu (năng lực)
尊ぶ/toutobu/tôn trọng / quý trọng
廃れる/sutateru/lỗi thời / suy tàn
跨ぐ/matagu/bước qua / cưỡi lên
見合わせる/miawaseru/nhìn nhau / trì hoãn / hủy bỏ
逸れる/soreru/lệch / lạc đường / tránh
待ち望む/machinozomu/mong đợi / kỳ vọng
定まる/sadamaru/được quyết định / ổn định
擦れる/sureru/bị mòn / bị cọ xát
丸める/marumeru/vo tròn / làm tròn
耕地/kouchi/đất canh tác / đất trồng trọt
茂る/shigeru/rậm rạp / xanh tốt
添う/sou/đi cùng / đi kèm / đáp ứng
聳える/sobieru/vươn cao / sừng sững
交ぜる/mazeru/trộn / lẫn vào
備え付ける/sonaetsukeru/lắp đặt / trang bị
萎びる/shinabiru/héo nhăn / khô héo
見計らう/mihakarau/canh thời điểm / chọn lúc thích hợp
存じる/zonjiru/biết / nghĩ (khiêm nhường ngữ)
綻びる/hokorobiru/rách / tuột chỉ / hé nở
いちがいに/ichigai ni/cứ hễ là / vơ đũa cả nắm
交ざる/mazaru/bị trộn lẫn / lẫn lộn

Câu hỏi thường gặp

Bộ N1 - Cao Cấp có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 193 từ tiếng Nhật, ở trình độ N1. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 10 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.