Đang tải...
Bộ từ vựng tiếng Nhật “Trình Độ N2 - Trung Cao” trên Từ Vựng 123, gồm 356 từ kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ.
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ N2.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 経緯 | /keii/ | đầu đuôi / quá trình |
| 系統 | /keitou/ | hệ thống / dòng họ |
| 劇的 | /gekiteki/ | kịch tính / đột ngột |
| 月謝 | /gessha/ | học phí hàng tháng |
| 決断 | /ketsudan/ | quyết đoán / quyết định |
| 結束 | /kessoku/ | đoàn kết / buộc lại |
| 傑作 | /kessaku/ | kiệt tác |
| 権限 | /kengen/ | thẩm quyền / quyền hạn |
| 健在 | /kenzai/ | khỏe mạnh / còn tồn tại |
| 顕著 | /kencho/ | hiển nhiên / nổi bật |
| 賢明 | /kenmei/ | sáng suốt / khôn ngoan |
| 権力 | /kenryoku/ | quyền lực |
| 源泉 | /gensen/ | nguồn gốc / nguồn suối |
| 原生 | /gensei/ | nguyên sinh |
| 厳正 | /gensei/ | nghiêm minh / công chính |
| 幻想 | /gensou/ | ảo tưởng / ảo giác |
| 原則 | /gensoku/ | nguyên tắc |
| 現像 | /genzou/ | rửa ảnh / tráng phim |
| 現地 | /genchi/ | tại chỗ / địa phương |
| 見地 | /kenchi/ | quan điểm / góc nhìn |
| 兼備 | /kenbi/ | song toàn / có cả hai |
| 懸念 | /ken-en/ | lo ngại / băn khoăn |
| 外観 | /gaikan/ | vẻ bề ngoài / ngoại quan |
| 概算 | /gaisan/ | tính toán sơ bộ |
| 概略 | /gairyaku/ | phác thảo / tóm lược |
| 顧みる | /kaerimiru/ | nhìn lại / ngoảnh lại |
| 嵩張る | /kasabaru/ | cồng kềnh |
| 強制的 | /kyouseiteki/ | mang tính cưỡng chế |
| 脅威 | /kyoui/ | mối đe dọa / uy hiếp |
| 凶作 | /kyousaku/ | mất mùa |
| 行政 | /gyousei/ | hành chính |
| 強調 | /kyouchou/ | nhấn mạnh |
| 凝視 | /gyoushi/ | nhìn chằm chằm |
| 共存 | /kyouzontou/ | chung sống / cộng sinh |
| 強烈 | /kyouretsu/ | quyết liệt / mạnh mẽ |
| 協調 | /kyouchou/ | hợp tác / hiệp lực |
| 緊急 | /kinkyuu/ | khẩn cấp |
| 金銭 | /kinsen/ | tiền bạc |
| 掘削 | /kussaku/ | khoan đào |
| 駆除 | /kujo/ | tiêu diệt / trừ khử |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 356 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.