Đang tải...
Từ vựng tiếng Nhật N4 - Sơ Cấp gồm 395 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Với tiếng Nhật, một Kanji thường có nhiều cách đọc tuỳ từ ghép, nên cách đọc được ghi theo từng từ cụ thể chứ không phải theo từng chữ. Đây cũng là lý do nên học từ ghép thay vì học chữ đơn lẻ: nhớ 生 nghĩa là “sinh, sống” không giúp bạn đọc được 学生 hay 生活.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 395 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 3 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Từ | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 日 | /hi/ | ngày / mặt trời |
| 気 | /ki/ | tinh thần / cảm giác / sự chú ý |
| 思う | /omou/ | nghĩ rằng / cho rằng |
| 必要 | /hitsuyou/ | cần thiết |
| そんな | /sonna/ | như thế đó |
| 世界 | /sekai/ | thế giới |
| 市 | /shi/ | thành phố |
| 問題 | /mondai/ | vấn đề / câu hỏi |
| 関係 | /kankei/ | quan hệ / liên quan |
| 力 | /chikara/ | sức lực / năng lực |
| くれる | /kureru/ | cho / tặng (tôi) |
| 子 | /ko/ | đứa trẻ / con |
| 以上 | /ijou/ | trở lên / xin hết |
| 間 | /aida/ | giữa / khoảng trống |
| 様 | /sama/ | ngài / quý khách |
| 一度 | /ichido/ | một lần |
| 最近 | /saikin/ | gần đây |
| 心 | /kokoro/ | trái tim / tấm lòng |
| 別 | /betsu/ | khác biệt / riêng biệt |
| 場所 | /basho/ | địa điểm / nơi chốn |
| 点 | /ten/ | điểm |
| 社会 | /shakai/ | xã hội |
| 理由 | /riyuu/ | lý do |
| 利用 | /riyou/ | sử dụng / tận dụng |
| 漫画 | /manga/ | truyện tranh |
| 無理 | /muri/ | vô lý / quá sức |
| 以外 | /igai/ | ngoài ra / ngoại trừ |
| 普通 | /futsuu/ | thông thường / bình thường |
| 通り | /toori/ | đường phố / phố |
| 最後 | /saigo/ | cuối cùng |
| 簡単 | /kantan/ | đơn giản / dễ dàng |
| 女子 | /joshi/ | nữ / phụ nữ / con gái |
| 気持ち | /kimochi/ | cảm giác / tấm lòng |
| 十分 | /juubun/ | đầy đủ |
| 生活 | /seikatsu/ | sinh hoạt / đời sống |
| ずっと | /zutto/ | suốt / mãi / hơn hẳn |
| どんな | /donna/ | như thế nào |
| 音 | /oto/ | âm thanh |
| 放送 | /housou/ | phát thanh / truyền hình |
| 研究 | /kenkyuu/ | nghiên cứu |
| 夢 | /yume/ | giấc mơ / ước mơ |
| 特に | /tokuni/ | đặc biệt là |
| 最初 | /saisho/ | đầu tiên |
| 技術 | /gijutsu/ | kỹ thuật / công nghệ |
| 娘 | /musume/ | con gái (của tôi) |
| 説明 | /setsumei/ | giải thích / thuyết minh |
| 明日 | /ashita/ | ngày mai |
| 紹介 | /shoukai/ | giới thiệu |
| 戦争 | /sensou/ | chiến tranh |
| 予定 | /yotei/ | dự định / kế hoạch |
| 重要 | /juuyou/ | quan trọng |
| 目的 | /mokuteki/ | mục đích |
| 自由 | /jiyuu/ | tự do |
| 形 | /katachi/ | hình dáng |
| 男性 | /dansei/ | nam giới / đàn ông |
| 安全 | /anzen/ | an toàn |
| 連絡 | /renraku/ | liên lạc |
| 以下 | /ika/ | trở xuống / dưới đây |
| 政治 | /seiji/ | chính trị |
| 歴史 | /rekishi/ | lịch sử |
| 警察 | /keisatsu/ | cảnh sát |
| 考える | /kangaeru/ | suy nghĩ / tư duy |
| 計画 | /keikaku/ | kế hoạch |
| 大事 | /daiji/ | quan trọng / quý giá |
| 楽しみ | /tanoshimi/ | vui mừng / mong chờ |
| 教育 | /kyouiku/ | giáo dục |
| 光 | /hikari/ | ánh sáng |
| 特別 | /tokubetsu/ | đặc biệt |
| 事故 | /jiko/ | tai nạn |
| 経済 | /keizai/ | kinh tế |
| 文化 | /bunka/ | văn hóa |
| 専門 | /senmon/ | chuyên môn |
| 嘘 | /uso/ | lời nói dối |
| 興味 | /kyoumi/ | hứng thú / quan tâm |
| 多分 | /tabun/ | có lẽ |
| 運転 | /unten/ | lái xe |
| 残念 | /zannen/ | đáng tiếc |
| 星 | /hoshi/ | ngôi sao |
| 間違い | /machigai/ | lỗi / sai sót |
| 変 | /hen/ | lạ / kỳ quặc |
| もし | /moshi/ | nếu / giả sử |
| 味 | /aji/ | hương vị |
| 経験 | /keiken/ | kinh nghiệm |
| 気分 | /kibun/ | tâm trạng / sức khỏe |
| 高校 | /koukou/ | trường cấp 3 |
| 答え | /kotae/ | câu trả lời / đáp án |
| 失敗 | /shippai/ | thất bại |
| 中々 | /nakanaka/ | mãi mà chưa / khá là |
| 運動 | /undou/ | vận động / thể dục |
| 原因 | /gen-in/ | nguyên nhân |
| 安心 | /anshin/ | yên tâm |
| 嬉しい | /ureshii/ | vui mừng / hạnh phúc |
| 危険 | /kiken/ | nguy hiểm |
| 試合 | /shiai/ | trận đấu |
| 科学 | /kagaku/ | khoa học |
| 未来 | /mirai/ | tương lai (xa) |
| 用意 | /youi/ | chuẩn bị / sửa soạn |
| 裏 | /ura/ | phía sau / mặt trái |
| 島 | /shima/ | hòn đảo |
| 予約 | /yoyaku/ | đặt trước |
| いっぱい | /ippai/ | đầy / nhiều |
| 運転手 | /untenshu/ | người lái xe / tài xế |
| 必ず | /kanarazu/ | nhất định / chắc chắn |
| 卒業 | /sotsugyou/ | tốt nghiệp |
| 村 | /mura/ | ngôi làng |
| 火 | /hi/ | lửa |
| 船 | /fune/ | tàu / thuyền |
| 息子 | /musuko/ | con trai (của tôi) |
| 続ける | /tsudzukeru/ | duy trì / tiếp tục làm |
| 途中 | /tochuu/ | giữa chừng / trên đường |
| 石 | /ishi/ | hòn đá |
| 国際 | /kokusai/ | quốc tế |
| 仕方 | /shikata/ | cách làm / phương pháp |
| 生産 | /seisan/ | sản xuất |
| 会議 | /kaigi/ | cuộc họp / hội nghị |
| 研究室 | /kenkyuushitsu/ | phòng nghiên cứu |
| 食事 | /shokuji/ | bữa ăn |
| 反対 | /hantai/ | phản đối / ngược lại |
| 意見 | /iken/ | ý kiến |
| 客 | /kyaku/ | khách / khách hàng |
| 夫 | /otto/ | chồng (tôi) |
| 壁 | /kabe/ | bức tường |
| 席 | /seki/ | chỗ ngồi |
| 法律 | /houritsu/ | pháp luật |
| 美しい | /utsukushii/ | đẹp |
| 機会 | /kikai/ | cơ hội |
| 事務所 | /jimusho/ | văn phòng |
| 小説 | /shousetsu/ | tiểu thuyết |
| 地震 | /jishin/ | động đất |
| 代わり | /kawari/ | thay thế / đại diện |
| おかしい | /okashii/ | lạ / buồn cười |
| 練習 | /renshuu/ | luyện tập |
| 受ける | /ukeru/ | nhận / dự thi |
| やはり | /yahari/ | quả nhiên là / vẫn |
| 正しい | /tadashii/ | đúng / chính xác |
| 例えば | /tatoeba/ | ví dụ |
| 会場 | /kaijou/ | hội trường / địa điểm tổ chức |
| 物語 | /monogatari/ | câu chuyện / truyện kể |
| あげる | /ageru/ | cho / tặng |
| 遊び | /asobi/ | sự vui chơi / trò chơi |
| 帰り | /kaeri/ | việc đi về |
| 変わる | /kawaru/ | thay đổi / biến đổi |
| 首 | /kubi/ | cổ |
| 市民 | /shimin/ | người dân thành phố |
| 穴 | /ana/ | cái lỗ / hang |
| 表 | /omote/ | mặt trước / bên ngoài |
| 相談 | /soudan/ | thảo luận / bàn bạc |
| ガス | /gasu/ | khí gas |
| 続く | /tsudzuku/ | tiếp tục / kéo dài |
| 会話 | /kaiwa/ | hội thoại / nói chuyện |
| 目標 | /mokuhyou/ | mục tiêu |
| どんどん | /dondon/ | nhanh chóng / dồn dập |
| 急 | /kyuu/ | gấp / đột ngột |
| 血 | /chi/ | máu |
| 工場 | /koujou/ | nhà máy / xưởng |
| 案内 | /annai/ | hướng dẫn / dẫn đường |
| 腕 | /ude/ | cánh tay / tay nghề |
| 空気 | /kuuki/ | không khí |
| 毛 | /ke/ | lông / tóc |
| 将来 | /shourai/ | tương lai |
| 道路 | /douro/ | con đường |
| 熱 | /netsu/ | sốt / nhiệt độ |
| 探す | /sagasu/ | tìm kiếm |
| あんな | /anna/ | như thế kia |
| 草 | /kusa/ | cỏ |
| 約束 | /yakusoku/ | lời hứa / cuộc hẹn |
| 資料 | /shiryou/ | tài liệu |
| 以内 | /inai/ | trong vòng |
| 変える | /kaeru/ | thay đổi |
| 近所 | /kinjo/ | hàng xóm / vùng lân cận |
| 産業 | /sangyou/ | công nghiệp / ngành nghề |
| 小学校 | /shougakkou/ | trường tiểu học |
| 祭り | /matsuri/ | lễ hội |
| 先輩 | /senpai/ | tiền bối / người đi trước |
| びっくり | /bikkuri/ | ngạc nhiên / giật mình |
| 邪魔 | /jama/ | cản trở / phiền hà |
| 厳しい | /kibishii/ | nghiêm khắc / khắt khe |
| 翻訳 | /hon-yaku/ | biên dịch / dịch thuật |
| 両方 | /ryouhou/ | cả hai |
| 選ぶ | /erabu/ | chọn lựa |
| 動く | /ugoku/ | chuyển động / hoạt động |
| 教会 | /kyoukai/ | nhà thờ |
| 台風 | /taifu/ | bão |
| 酷い | /hidoi/ | kinh khủng / tồi tệ |
| 都合 | /tsugou/ | sự thuận tiện (về thời gian) |
| 空港 | /kuukou/ | sân bay / phi trường |
| 赤ちゃん | /akachan/ | em bé / trẻ sơ sinh |
| 鏡 | /kagami/ | cái gương |
| 適当 | /tekitou/ | thích hợp / qua loa |
| 挨拶 | /aisatsu/ | chào hỏi |
| 決して | /kesshite/ | tuyệt đối không |
| 真面目 | /majime/ | nghiêm túc / chăm chỉ |
| 招待 | /shoutai/ | mời / chiêu đãi |
| 数字 | /suuji/ | con số / chữ số |
| 喧嘩 | /kenka/ | cãi vã / đánh nhau |
| 坂 | /saka/ | con dốc |
| 背中 | /senaka/ | lưng |
| 人形 | /ningyou/ | búp bê |
| 季節 | /kisetsu/ | mùa |
| 規則 | /kisoku/ | quy tắc / luật lệ |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 395 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.