Đang tải...
Bộ từ vựng tiếng Nhật “Trình Độ N5 - Cơ Bản” trên Từ Vựng 123, gồm 625 từ kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ.
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ N5.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 勉強 | /benkyou/ | học tập |
| 夕方 | /yuugata/ | chiều tối |
| 夜 | /yoru/ | đêm / tối |
| 今朝 | /kesa/ | sáng nay |
| 今晩 | /konban/ | tối nay |
| 今日 | /kyou/ | hôm nay |
| 明日 | /ashita/ | ngày mai |
| 昨日 | /kinou/ | hôm qua |
| 明後日 | /asatte/ | ngày kia |
| 一昨日 | /ototoi/ | hôm kia |
| 毎日 | /mainichi/ | mỗi ngày |
| 毎週 | /maishuu/ | mỗi tuần |
| 毎月 | /maitsuki/ | mỗi tháng |
| 毎年 | /mainen/ | mỗi năm |
| 今週 | /konshuu/ | tuần này |
| 来週 | /raishuu/ | tuần sau |
| 先週 | /senshuu/ | tuần trước |
| 今月 | /kongetsu/ | tháng này |
| 来月 | /raigetsu/ | tháng sau |
| 先月 | /sengetsu/ | tháng trước |
| 来年 | /rainen/ | năm sau |
| 去年 | /kyonen/ | năm ngoái |
| 春 | /haru/ | mùa xuân |
| 夏 | /natsu/ | mùa hè |
| 秋 | /aki/ | mùa thu |
| 冬 | /fuyu/ | mùa đông |
| 月曜日 | /getsuyoubi/ | thứ hai |
| 火曜日 | /kayoubi/ | thứ ba |
| 水曜日 | /suiyoubi/ | thứ tư |
| 木曜日 | /mokuyoubi/ | thứ năm |
| 金曜日 | /kin-youbi/ | thứ sáu |
| 土曜日 | /doyoubi/ | thứ bảy |
| 日曜日 | /nichiyoubi/ | chủ nhật |
| 何曜日 | /nanyoubi/ | thứ mấy |
| たぶん | /tabun/ | có lẽ |
| きっと | /kitto/ | chắc chắn là |
| ずっと | /zutto/ | suốt / mãi / hơn hẳn |
| いつも | /itsumo/ | luôn luôn |
| 時々 | /tokidoki/ | thỉnh thoảng |
| たまに | /tamani/ | đôi khi / thỉnh thoảng |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 625 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.