Đang tải...

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 1 - Cơ Bản

Từ vựng tiếng Hàn cấp TOPIK 1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, đồ vật và hoạt động quanh mình.

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 1 - Cơ Bản gồm 557 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
557
Ngôn ngữ:
tiếng Hàn
Trình độ:
TOPIK1
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ TOPIK 1 - Cơ Bản thế nào để nhớ lâu

Với 557 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ TOPIK 1 - Cơ BảnBảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
/da/hết, tất cả
하다/hada/làm
있다/itda/có, ở (tồn tại)
/il/ngày; việc, công việc; một (số Hán Hàn)
/hae/mặt trời; năm
/an/bên trong; không (phủ định)
/ju/tuần
/wol/tháng
/mal/lời nói, tiếng
없다/eopda/không có
/si/giờ; bài thơ; thành phố
/nyeon/năm
좋다/jota/tốt, hay
/ip/miệng
사람/saram/người
같다/gatda/giống nhau
일하다/ilhada/làm việc
/ne/vâng, đúng vậy
/jal/giỏi, tốt
알다/alda/biết
/mot/không thể
말하다/malhada/nói
생각/saenggak/suy nghĩ, ý nghĩ
받다/batda/nhận
/beon/lần; số thứ tự
좋아하다/joahada/thích
입다/ipda/mặc
/gae/con chó; cái, chiếc (đơn vị đếm đồ vật)
아니요/aniyo/không
시간/sigan/thời gian; tiếng (đồng hồ)
/i/hai (số Hán Hàn); răng
잘하다/jalhada/làm giỏi
/bun/phút; vị (đếm người, kính ngữ)
/won/won (tiền Hàn Quốc)
생각하다/saenggakhada/nghĩ, suy nghĩ
많다/manta/nhiều, có nhiều
지금/jigeum/bây giờ
살다/salda/sống, ở
/wae/tại sao
여자/yeoja/phụ nữ, con gái
/wi/phía trên
한국/hanguk/Hàn Quốc
같이/gachi/cùng nhau
못하다/motada/làm kém, không giỏi
/myeong/người (đơn vị đếm người)
먹다/meokda/ăn
/cha/trà; xe
게임/geim/trò chơi, game
시작하다/sijakhada/bắt đầu
/jip/nhà
사랑하다/saranghada/yêu
만들다/mandeulda/làm ra, tạo ra
함께/hamkke/cùng với
맞다/matda/đúng; vừa vặn
남자/namja/đàn ông, con trai
보다/boda/xem, nhìn
/tto/lại, nữa
/sal/tuổi (đơn vị đếm tuổi)
오늘/oneul/hôm nay
너무/neomu/quá, rất
/gil/con đường, lối đi
찾다/chatda/tìm
서울/seoul/Seoul
문제/munje/vấn đề; bài toán
정말/jeongmal/thật sự
/hyeong/anh trai (em trai gọi)
필요하다/piryohada/cần
다시/dasi/lại, lần nữa
아이/ai/trẻ con, đứa trẻ
죽다/jukda/chết
친구/chingu/bạn bè
/dal/mặt trăng; tháng
이름/ireum/tên
길다/gilda/dài
/bi/mưa
/gwon/quyển (đơn vị đếm sách)
모두/modu/tất cả
다음/daeum/tiếp theo, kế tiếp
많이/mani/nhiều (mức độ), rất nhiều
학교/hakgyo/trường học
/ap/phía trước
달다/dalda/ngọt
잡다/japda/nắm, bắt
끝나다/kkeutnada/kết thúc
/mul/nước
/son/tay
모르다/moreuda/không biết
마음/maeum/lòng, tấm lòng
쓰다/sseuda/viết; dùng
타다/tada/đi (xe), lên xe
/jang/tờ, tấm (đơn vị đếm giấy)
영화/yeonghwa/phim
/dwi/phía sau
보이다/boida/trông thấy, hiện ra
/don/tiền
놓다/nota/đặt, để
/nun/tuyết; mắt
처음/cheoeum/lần đầu, đầu tiên
이야기/iyagi/câu chuyện
/bak/bên ngoài
어떻게/eotteoke/như thế nào
/bam/đêm
열다/yeolda/mở
사진/sajin/ảnh
/bul/đèn; lửa
아직/ajik/vẫn chưa
이유/iyu/lý do
/byeol/ngôi sao
나라/nara/đất nước
/so/con bò
중요하다/jungyohada/quan trọng
만나다/mannada/gặp
보내다/bonaeda/gửi
방법/bangbeop/cách, phương pháp
작다/jakda/nhỏ
/sae/con chim; mới
준비하다/junbihada/chuẩn bị
확인하다/hwaginhada/xác nhận, kiểm tra
감사합니다/gamsahamnida/xin cảm ơn (trang trọng)
가족/gajok/gia đình
싫어하다/sireohada/ghét, không thích
/mun/cửa
/bae/bụng; quả lê; thuyền
/bang/phòng
/yak/thuốc
계획/gyehoek/kế hoạch
조금/jogeum/một chút
다니다/danida/đi lại thường xuyên, theo học
아들/adeul/con trai
라면/ramyeon/mì ăn liền
결정하다/gyeoljeonghada/quyết định
듣다/deutda/nghe
/mom/cơ thể, thân thể
노래/norae/bài hát
머리/meori/đầu; tóc
/geul/chữ viết, bài viết
마지막/majimak/cuối cùng
노래하다/noraehada/hát
읽다/ikda/đọc
전화/jeonhwa/điện thoại; cuộc gọi
언제/eonje/khi nào
괜찮다/gwaenchanta/ổn, được, không sao
엄마/eomma/mẹ (thân mật)
운동/undong/thể dục, vận động
전화하다/jeonhwahada/gọi điện
아버지/abeoji/bố, cha
높다/nopda/cao
이해하다/ihaehada/hiểu
넣다/neota/cho vào, bỏ vào
운동하다/undonghada/tập thể dục
회사/hoesa/công ty
기억하다/gieokhada/nhớ
/chaek/sách
항상/hangsang/luôn luôn
인터넷/inteonet/internet
안녕하세요/annyeonghaseyo/xin chào (lịch sự)
아침/achim/buổi sáng; bữa sáng
배우다/baeuda/học (một kỹ năng)
얼굴/eolgul/khuôn mặt
/ko/mũi
행복하다/haengbokhada/hạnh phúc, thấy sung sướng
먼저/meonjeo/trước, trước tiên
병원/byeongwon/bệnh viện
기분/gibun/tâm trạng
아주/aju/rất
배우/baeu/diễn viên
혼자/honja/một mình
/na/tôi, tớ (thân mật)
학생/haksaeng/học sinh, sinh viên
팔다/palda/bán
들어가다/deureogada/đi vào
음악/eumak/âm nhạc
버리다/beorida/vứt bỏ
/san/núi
/pul/cỏ
/ttal/con gái
쉬다/swida/nghỉ ngơi
/cheung/tầng
결혼하다/gyeolhonhada/kết hôn
아래/arae/phía dưới
내일/naeil/ngày mai
질문/jilmun/câu hỏi
빨리/ppalli/nhanh lên
괜찮아요/gwaenchanayo/không sao, ổn
선물/seonmul/quà tặng
찍다/jjikda/chụp (ảnh)
설명하다/seolmyeonghada/giải thích
/ot/quần áo
걱정하다/geokjeonghada/lo lắng
경찰/gyeongchal/cảnh sát
선생님/seonsaengnim/giáo viên, thầy cô
의사/uisa/bác sĩ
일어나다/ireonada/thức dậy, đứng dậy
시장/sijang/chợ
늦게/neutge/muộn, trễ
/bal/chân (bàn chân)
어머니/eomeoni/mẹ
웃다/utda/cười
영어/yeongeo/tiếng Anh
/gang/sông

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 557 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ TOPIK 1 - Cơ Bản có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 557 từ tiếng Hàn, ở trình độ TOPIK1. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 4 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Hàn.