Đang tải...

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 6 - Cao Cấp

Từ vựng tiếng Hàn cấp TOPIK 6: văn viết học thuật, thành ngữ, ngôn ngữ trang trọng trong môi trường chuyên nghiệp.

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 6 - Cao Cấp gồm 127 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
127
Ngôn ngữ:
tiếng Hàn
Trình độ:
TOPIK6
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ TOPIK 6 - Cao Cấp thế nào để nhớ lâu

Với 127 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 7 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ TOPIK 6 - Cao CấpBảng tra nhanh 127 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
세계화/segyehwa/toàn cầu hoá
다양성/dayangseong/tính đa dạng
구조적/gujojeok/mang tính cấu trúc
상대적/sangdaejeok/tương đối
이와 달리/iwa dalli/khác với điều này
절대적/jeoldaejeok/tuyệt đối
규정하다/gyujeonghada/quy định, định nghĩa
차별성/chabyeolseong/điểm khác biệt
더불어/deobureo/cùng với, đồng thời
정당성/jeongdangseong/tính chính đáng
지속성/jisokseong/tính bền bỉ, liên tục
불구하고/bulguhago/bất chấp, mặc dù
부여하다/buyeohada/trao, gán cho
상관관계/sanggwangwangye/tương quan
인용/inyong/trích dẫn
이로써/irosseo/với việc này, nhờ đó
민주주의/minjujuui/chủ nghĩa dân chủ
투명성/tumyeongseong/tính minh bạch
폐쇄성/pyeswaeseong/tính khép kín
지대/jidae/vùng, khu vực
나아가/naaga/hơn nữa, tiến xa hơn
가시적/gasijeok/thấy được, hữu hình
규제/gyuje/quy chế, sự quản chế
지향하다/jihyanghada/hướng tới
시사하다/sisahada/ngụ ý, cho thấy
고발하다/gobalhada/tố giác, phơi bày
본질적/bonjiljeok/mang tính bản chất
그런가 하면/geureonga hamyeon/mặt khác thì
계층/gyecheung/tầng lớp
자본주의/jabonjuui/chủ nghĩa tư bản
합리화/hamnihwa/sự hợp lý hoá, biện minh
속성/sokseong/thuộc tính
감수하다/gamsuhada/cam chịu, chấp nhận (rủi ro)
위상/wisang/vị thế
방치하다/bangchihada/bỏ mặc
잠재적/jamjaejeok/tiềm tàng
다름 아니라/dareum anira/chẳng phải gì khác, chính là
폭로하다/pongnohada/phanh phui
표명하다/pyomyeonghada/bày tỏ (lập trường)
궁극적/gunggeukjeok/cuối cùng, tối hậu
표본/pyobon/mẫu (thống kê)
대변하다/daebyeonhada/đại diện phát ngôn
선행연구/seonhaengyeongu/nghiên cứu đi trước
아울러/aulleo/đồng thời, kèm theo đó
행보/haengbo/bước đi, động thái
표절/pyojeol/đạo văn
규탄하다/gyutanhada/lên án
무산되다/musandoeda/đổ bể, tan thành mây khói
수렴하다/suryeomhada/thu thập, hội tụ (ý kiến)
타협/tahyeop/sự thoả hiệp
범주/beomju/phạm trù
역설하다/yeokseolhada/nhấn mạnh, hùng hồn nêu
고조되다/gojodoeda/dâng cao (căng thẳng)
비단/bidan/không chỉ riêng; lụa
실리/silli/lợi ích thực tế
명분/myeongbun/danh nghĩa, cớ chính đáng
상응하다/sangeunghada/tương ứng, xứng với
부합하다/buhaphada/phù hợp, khớp với
실상/silsang/thực chất, tình hình thật
은폐하다/eunpyehada/che đậy, bưng bít
급기야는/geupgiyaneun/rốt cuộc là (nhấn mạnh)
잠정적/jamjeongjeok/tạm thời
추론/churon/suy luận
귀속되다/gwisokdoeda/thuộc về, quy thuộc
표출되다/pyochuldoeda/được bộc lộ ra
자행하다/jahaenghada/ngang nhiên làm (điều xấu)
이를테면/ireulteumyeon/chẳng hạn như
국한되다/gukhandoeda/bị giới hạn trong
표류하다/pyoryuhada/trôi dạt, bế tắc kéo dài
재편되다/jaepyeondoeda/được tái sắp xếp
위축되다/wichukdoeda/co lại, chùn xuống
만행/manhaeng/hành vi tàn bạo
전가하다/jeongahada/đổ (trách nhiệm) sang
명제/myeongje/mệnh đề
패러다임/paereodaim/hệ hình, khuôn mẫu tư duy
양극화/yanggeukhwa/sự phân cực
성찰하다/seongchalhada/tự vấn, chiêm nghiệm
이른 시일 내에/ireun siil naee/trong thời gian sớm nhất
담론/damnon/diễn ngôn
이데올로기/ideollogi/hệ tư tưởng
반증/banjeung/phản chứng
비약/biyak/sự nhảy vọt, nhảy cóc
만연되다/manyeondoeda/trở nên tràn lan
이해관계/ihaegwangye/quan hệ lợi ích
관철하다/gwancheolhada/kiên trì đạt cho được
묵인하다/muginhada/làm ngơ, ngầm cho qua
봉합하다/bonghaphada/hàn gắn, khép lại (mâu thuẫn)
기제/gije/cơ chế (tâm lý, xã hội)
개인주의/gaeinjuui/chủ nghĩa cá nhân
권위주의/gwonwijuui/chủ nghĩa quyền uy
쇄신하다/swaesinhada/đổi mới toàn diện
폐해/pyehae/tác hại, hệ luỵ
유의미/yuuimi/có ý nghĩa (thống kê)
허상/heosang/ảo ảnh, hình ảnh hư ảo
형평성/hyeongpyeongseong/tính công bằng
당위성/danguiseong/tính tất yếu phải làm
답습하다/dapseuphada/lặp lại lối cũ
설상가상/seolsanggasang/hoạ vô đơn chí
책무/chaengmu/trách nhiệm, nghĩa vụ
속수무책/soksumuchaek/bó tay không cách nào
재조명하다/jaejomyeonghada/soi lại, đánh giá lại
저변/jeobyeon/nền tảng rộng, cơ sở
명실상부/myeongsilsangbu/danh xứng với thực
하물며/hamulmyeo/huống hồ, huống chi
논거/nongeo/luận cứ
귀납/gwinap/quy nạp
연역/yeonyeok/diễn dịch
학제간/hakjegan/liên ngành
공공성/gonggongseong/tính công cộng
함구하다/hamguhada/kín tiếng, không hé răng
총체적/chongchejeok/tổng thể
요컨대/yokeondae/tóm lại
이에 반해/ie banhae/ngược lại với điều đó
실효성/silhyoseong/tính hiệu quả thực tế
관망하다/gwanmanghada/đứng ngoài quan sát
천착하다/cheonchakhada/đào sâu nghiên cứu
무색무취/musaekmuchwi/nhạt nhoà, không màu không mùi
전화위복/jeonhwawibok/chuyển hoạ thành phúc
우유부단/uyubudan/do dự thiếu quyết đoán
일취월장/ilchwiwoljang/tiến bộ từng ngày
표리부동/pyoributong/trong ngoài bất nhất
부지기수/bujigisu/nhiều không đếm xuể
미증유/mijeungyu/chưa từng có
여북하면/yeobukhamyeon/phải đến mức nào mới
천차만별/cheonchamanbyeol/muôn hình vạn trạng
일사불란/ilsabullan/răm rắp, không chút rối
전대미문/jeondaemimun/chưa từng nghe thấy bao giờ

Câu hỏi thường gặp

Bộ TOPIK 6 - Cao Cấp có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 127 từ tiếng Hàn, ở trình độ TOPIK6. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 7 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Hàn.