Đang tải...

Tự nhiên / Động vật

Từ vựng chủ đề Tự nhiên / Động vật

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
86
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Tự nhiên / Động vật

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
green energy/ɡriːn ˈenədʒi/năng lượng xanh
sustainability/səˌsteɪnəˈbɪləti/tính bền vững
recycling/ˌriːˈsaɪklɪŋ/tái chế
conservation/ˌkɒnsəˈveɪʃn/bảo tồn, bảo vệ
natural resource/ˈnætʃrəl rɪˈzɔːs/tài nguyên thiên nhiên
biodiversity/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/đa dạng sinh học
animal behavior/ˈænɪml bɪˈheɪvjə(r)/hành vi động vật
animal rescue/ˈænɪml ˈreskjuː/cứu trợ động vật
national park/ˈnæʃnəl pɑːk/vườn quốc gia
fin/fɪn/vây
feather/ˈfeðə(r)/lông vũ
tail/teɪl/đuôi
claw/klɔː/móng vuốt
paw/pɔː/bàn chân
horn/hɔːn/sừng
antler/ˈæntlə(r)/gạc hươu
burrow/ˈbʌrəʊ/hang, hố
hive/haɪv/tổ ong
spider web/web/mạng nhện
zoo/zuː/sở thú
safari/səˈfɑːri/chuyến đi săn, tham quan động vật
beak/biːk/mỏ
extinct/ɪkˈstɪŋkt/tuyệt chủng
pet/pet/thú cưng
wild animal/waɪld ˈænɪml/động vật hoang dã
domestic animal/dəˈmestɪk ˈænɪml/động vật nuôi
endangered species/ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/loài nguy cấp
predator/ˈpredətə(r)/động vật săn mồi
prey/preɪ/con mồi
herbivore/ˈhɜːbɪvɔː(r)/động vật ăn cỏ
carnivore/ˈkɑːnɪvɔː(r)/động vật ăn thịt
omnivore/ˈɒmnɪvɔː(r)/động vật ăn tạp
fur/fɜː(r)/lông thú
waterfall/ˈwɔːtərfɔːl/thác nước
reptile/ˈreptaɪl/bò sát
mammal/ˈmæməl/động vật có vú
trunk/trʌŋk/thân cây, vòi voi
bush/bʊʃ/bụi cây
drought/draʊt/hạn hán
hurricane/ˈhʌrɪkən/bão lớn

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 86 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.