Đang tải...

Từ Vựng Du Lịch

Bộ Từ Vựng Về Chủ Đề Du Lịch

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
134
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Từ Vựng Du Lịch

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
seat/siːt/ghế, chỗ ngồi
air conditioning/ˈeə kənˌdɪʃ.ən.ɪŋ/điều hòa không khí
room service/ˈruːm ˌsɜː.vɪs/dịch vụ phòng
laundry/ˈlɔːn.dri/giặt ủi, quần áo giặt
map/mæp/bản đồ
turn left/tɜːn left/rẽ trái
turn right/tɜːn raɪt/rẽ phải
far/fɑːr/xa
taxi/ˈtæk.si/xe taxi
subway/ˈsʌb.weɪ/tàu điện ngầm
rent a car/rent ə kɑːr/thuê xe hơi
driver's license/ˈdraɪ.vəz ˌlaɪ.səns/bằng lái xe
restaurant/ˈres.trɒnt/nhà hàng
waiter/ˈweɪ.tər/nhân viên phục vụ nam
waitress/ˈweɪ.trəs/nhân viên phục vụ nữ
vegetarian/ˌvedʒ.əˈteə.ri.ən/người ăn chay
allergy/ˈæl.ə.dʒi/dị ứng
spicy/ˈspaɪ.si/cay
delicious/dɪˈlɪʃ.əs/ngon, hấp dẫn
snack/snæk/đồ ăn vặt
toilet/ˈtɔɪ.lət/nhà vệ sinh
restroom/ˈrest.ruːm/phòng vệ sinh
credit card/ˈkred.ɪt kɑːd/thẻ tín dụng
fitting room/ˈfɪt.ɪŋ ruːm/phòng thử đồ
check-out/ˈtʃek.aʊt/trả phòng, thanh toán
single room/ˈsɪŋ.ɡəl ruːm/phòng đơn
double room/ˈdʌb.əl ruːm/phòng đôi
suite/swiːt/phòng suite, phòng cao cấp
receptionist/rɪˈsep.ʃən.ɪst/nhân viên lễ tân
key card/ˈkiː kɑːd/thẻ chìa khóa
amenities/əˈmen.ə.tiz/tiện nghi, tiện ích
Wi-Fi/ˈwaɪ.faɪ/mạng không dây
resort/rɪˈzɔːt/khu nghỉ dưỡng
cultural site/ˈkʌl.tʃər.əl saɪt/di tích văn hóa
scenic/ˈsiː.nɪk/có cảnh đẹp, phong cảnh
breathtaking/ˈbreθˌteɪ.kɪŋ/ngoạn mục, tuyệt đẹp
hidden gem/ˌhɪd.ən ˈdʒem/viên ngọc ẩn
motion sickness/ˈməʊ.ʃən ˌsɪk.nəs/say tàu xe
painkiller/ˈpeɪnˌkɪl.ər/thuốc giảm đau
bandage/ˈbæn.dɪdʒ/băng gạc

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 134 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.