Đang tải...

Từ Vựng IELTS

Tổng hợp từ vựng cần thiết cho kỳ thi IELTS

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
493
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Từ Vựng IELTS

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
amateur/ˈæmətər/nghiệp dư, không chuyên
enthusiast/ɪnˈθjuːziæst/người đam mê, người hâm mộ
leisure/ˈleʒər/thời gian rảnh, giải trí
maneuver/məˈnuːvər/điều khiển, thao tác
proficient/prəˈfɪʃənt/thành thạo, giỏi
rigorous/ˈrɪɡərəs/nghiêm ngặt, khắt khe
stamina/ˈstæmɪnə/sức bền, sức chịu đựng
accelerate/əkˈseləreɪt/tăng tốc, thúc đẩy
fare/feər/tiền vé, giá vé
origin/ˈɒrɪdʒɪn/nguồn gốc, xuất xứ
sentence/ˈsentəns/câu, bản án
articulate/ɑːˈtɪkjəleɪt/nói rõ ràng, diễn đạt
grid/ɡrɪd/lưới điện, hệ thống lưới
turbine/ˈtɜːbaɪn/tua-bin, động cơ tua-bin
bilingual/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/song ngữ, nói hai ngôn ngữ
dialect/ˈdaɪəlekt/phương ngữ, thổ ngữ
fluency/ˈfluːənsi/sự lưu loát, trôi chảy
idiom/ˈɪdiəm/thành ngữ, ngữ cố định
slang/slæŋ/tiếng lóng, ngôn ngữ bình dân
translation/trænzˈleɪʃən/bản dịch, sự dịch thuật
verbal/ˈvɜːbl/bằng lời, miệng
analytics/ˌænəˈlɪtɪks/phân tích dữ liệu, phân tích
imagery/ˈɪmɪdʒəri/hình ảnh, hình tượng
symbolism/ˈsɪmbəlɪzəm/biểu tượng, tính biểu tượng
blueprint/ˈbluːprɪnt/bản thiết kế, kế hoạch
cityscape/ˈsɪtiskeɪp/cảnh quan đô thị, phong cảnh thành phố
facade/fəˈsɑːd/mặt tiền, bề ngoài
skyline/ˈskaɪlaɪn/đường chân trời, cảnh quan đô thị
fossil/ˈfɒsl/hóa thạch, di vật
generator/ˈdʒenəreɪtər/máy phát điện, bộ tạo
fabric/ˈfæbrɪk/vải, chất liệu
accessory/əkˈsesəri/phụ kiện, vật trang trí
apparel/əˈpærəl/quần áo, trang phục
texture/ˈtekstʃər/kết cấu, bề mặt
wearable/ˈweərəbl/có thể mặc, thiết bị đeo
couture/kuːˈtjʊər/thời trang cao cấp, may đo
prose/prəʊz/văn xuôi, văn viết thường
verse/vɜːs/thơ, câu thơ
anthology/ænˈθɒlədʒi/tuyển tập, hợp tuyển
biography/baɪˈɒɡrəfi/tiểu sử, sách tiểu sử

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 493 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.