Đang tải...

Từ Vựng TOEIC

Tổng Hợp Từ Vựng Cần Thiết Cho Kỳ Thi TOEIC

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
525
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Từ Vựng TOEIC

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
newsletter/ˈnjuːzletə(r)/bản tin
notarize/ˈnəʊtəraɪz/công chứng
outage/ˈaʊtɪdʒ/sự cố mất điện
outsourcing/ˈaʊtsɔːsɪŋ/thuê ngoài
overdue/ˌəʊvəˈdjuː/quá hạn
procurement/prəˈkjʊəmənt/mua sắm, cung ứng
remuneration/rɪˌmjuːnəˈreɪʃn/thù lao, tiền lương
specification/ˌspesɪfɪˈkeɪʃn/thông số, đặc điểm kỹ thuật
telecommunication/ˌtelɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/viễn thông
termination/ˌtɜːmɪˈneɪʃn/chấm dứt, kết thúc
downsizing/ˈdaʊnˌsaɪzɪŋ/giảm quy mô, tinh gọn
economical/ˌiːkəˈnɒmɪkl/tiết kiệm, kinh tế
entitlement/ɪnˈtaɪtlmənt/quyền lợi, sự được hưởng
expenditure/ɪkˈspendɪtʃə(r)/chi tiêu, chi phí
facsimile/fækˈsɪməli/bản sao, fax
filing/ˈfaɪlɪŋ/lưu trữ, nộp hồ sơ
fleet/fliːt/đội tàu, đội xe
freelancer/ˈfriːlɑːnsə(r)/người làm tự do
fulfill/fʊlˈfɪl/hoàn thành, đáp ứng
handling/ˈhændlɪŋ/xử lý, vận chuyển
interoffice/ˌɪntərˈɒfɪs/nội bộ văn phòng
itinerary/aɪˈtɪnərəri/lịch trình
liaise/liˈeɪz/liên lạc, phối hợp
miscommunication/ˌmɪskəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/hiểu lầm, truyền thông sai
clause/klɔːz/điều khoản
confirmation/ˌkɒnfəˈmeɪʃn/xác nhận
consignment/kənˈsaɪnmənt/lô hàng, ký gửi
contractual/kənˈtræktʃuəl/thuộc về hợp đồng
courier/ˈkʊriə(r)/người chuyển phát, dịch vụ chuyển phát
creditor/ˈkredɪtə(r)/chủ nợ
customs/ˈkʌstəmz/hải quan
declaration/ˌdekləˈreɪʃn/tuyên bố, khai báo
deduction/dɪˈdʌkʃn/khấu trừ, suy luận
default/dɪˈfɔːlt/vỡ nợ, mặc định
delegation/ˌdelɪˈɡeɪʃn/phái đoàn, ủy quyền
disclosure/dɪsˈkləʊʒə(r)/tiết lộ, công bố
dispatch/dɪˈspætʃ/gửi đi, điều động
disruption/dɪsˈrʌpʃn/sự gián đoạn, phá vỡ
documentation/ˌdɒkjumenˈteɪʃn/tài liệu, hồ sơ
instruct/ɪnˈstrʌkt/hướng dẫn, chỉ thị

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 525 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.