Đang tải...

Từ Vựng Trường Học

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trường Học

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
131
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Từ Vựng Trường Học

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
nursery/ˈnɜː.sər.i/nhà trẻ
homeroom/ˈhəʊm.ruːm/lớp học chính
bulletin board/ˈbʊl.ə.tɪn bɔːd/bảng thông báo
yearbook/ˈjɪə.bʊk/niên giám
dean/diːn/trưởng khoa
alumni/əˈlʌm.naɪ/cựu sinh viên
transcript/ˈtræn.skrɪpt/bảng điểm
valedictorian/ˌvæl.ə.dɪkˈtɔː.ri.ən/thủ khoa
janitor/ˈdʒæn.ɪ.tər/nhân viên vệ sinh
caretaker/ˈkeəˌteɪ.kər/người trông coi
elementary school/ˌel.ɪˈmen.tər.i skuːl/trường tiểu học
middle school/ˈmɪd.əl skuːl/trường trung học cơ sở
high school/haɪ skuːl/trường trung học phổ thông
secondary school/ˈsek.ən.dri skuːl/trường trung học
classmate/ˈklɑːs.meɪt/bạn cùng lớp
tutor/ˈtʃuː.tər/gia sư
lecture/ˈlek.tʃər/bài giảng
lecturer/ˈlek.tʃər.ər/giảng viên
syllabus/ˈsɪl.ə.bəs/chương trình học
absent/ˈæb.sənt/vắng mặt
cheat/tʃiːt/gian lận
detention/dɪˈten.ʃən/phạt lưu lại sau giờ học
tuition/tjuːˈɪʃ.ən/học phí
locker room/ˈlɒk.ər ruːm/phòng thay đồ
school bus/skuːl bʌs/xe buýt trường học
foreign language/ˈfɒr.ən ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/ngoại ngữ
vocabulary/vəˈkæb.jə.lər.i/từ vựng
grammar/ˈɡræm.ər/ngữ pháp
pronunciation/prəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/cách phát âm
spelling/ˈspel.ɪŋ/chính tả
dictionary/ˈdɪk.ʃən.er.i/từ điển
thesaurus/θɪˈsɔː.rəs/từ điển đồng nghĩa
quiz/kwɪz/bài kiểm tra, câu đố
revision/rɪˈvɪʒ.ən/ôn tập, sửa đổi
diploma/dɪˈpləʊ.mə/bằng cấp, văn bằng
graduation/ˌɡrædʒ.uˈeɪ.ʃən/tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
kindergarten/ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/mẫu giáo
primary school/ˈpraɪ.mə.ri skuːl/trường tiểu học
sports field/spɔːts fiːld/sân thể thao
auditorium/ˌɔː.dɪˈtɔː.ri.əm/hội trường, khán phòng

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 131 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.