Đang tải...

Từ Vựng Văn Phòng

Từ vựng về Công Ty trong cuộc sống hàng ngày

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ A1.

Số từ vựng:
128
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A1

Một số từ trong bộ “Từ Vựng Văn Phòng

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
reception/rɪˈsep.ʃən/lễ tân, tiếp nhận
evaluation/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/đánh giá
payroll/ˈpeɪ.rəʊl/bảng lương
sick leave/sɪk liːv/nghỉ ốm
maternity leave/məˈtɜː.nə.ti liːv/nghỉ thai sản
working hours/ˈwɜː.kɪŋ ˌaʊ.əz/giờ làm việc
full-time/ˌfʊlˈtaɪm/toàn thời gian
part-time/ˌpɑːtˈtaɪm/bán thời gian
remote work/rɪˈməʊt wɜːk/làm việc từ xa
hybrid/ˈhaɪ.brɪd/kết hợp, lai
on-site/ˌɒnˈsaɪt/tại chỗ
resignation/ˌrez.ɪɡˈneɪ.ʃən/từ chức
layoff/ˈleɪ.ɒf/sa thải
dismissal/dɪsˈmɪs.əl/sa thải, bãi nhiệm
job offer/ˈdʒɒb ˌɒf.ər/đề nghị công việc
recruitment/rɪˈkruːt.mənt/tuyển dụng
cover letter/ˈkʌv.ər ˌlet.ər/thư xin việc
human resources/ˌhjuː.mən rɪˈzɔː.sɪz/nhân sự
intern/ˈɪn.tɜːn/thực tập sinh
calendar/ˈkæl.ən.dər/lịch
minutes/ˈmɪn.ɪts/biên bản, phút
memo/ˈmem.əʊ/bản ghi nhớ
conference call/ˈkɒn.fər.əns kɔːl/cuộc gọi hội nghị
Teams/tiːmz/Microsoft Teams
Slack/slæk/Slack (ứng dụng nhắn tin)
workspace/ˈwɜːk.speɪs/không gian làm việc
cubicle/ˈkjuː.bɪ.kəl/ô làm việc, buồng nhỏ
open space/ˌəʊ.pən ˈspeɪs/không gian mở
meeting room/ˈmiː.tɪŋ ruːm/phòng họp
break room/ˈbreɪk ruːm/phòng nghỉ
pantry/ˈpæn.tri/phòng đựng thức ăn
elevator/ˈel.ɪ.veɪ.tər/thang máy
ID badge/ˌaɪˈdiː bædʒ/thẻ nhân viên
access card/ˈæk.ses kɑːd/thẻ truy cập
admin work/ˈæd.mɪn/công việc hành chính
office supplies/ˈɒf.ɪs səˌplaɪz/đồ dùng văn phòng
stationery/ˈsteɪ.ʃən.ər.i/văn phòng phẩm
printer/ˈprɪn.tər/máy in
photocopier/ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.ər/máy photocopy
fax/fæks/fax, máy fax

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 128 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.