Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ Vựng Văn Phòng

Họp hành, email, deadline, đồng nghiệp và cấp trên — từ vựng cho một ngày làm việc ở công ty.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ Vựng Văn Phòng gồm 128 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.

Số từ vựng:
128
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Chủ Đề

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Từ Vựng Văn Phòng thế nào để nhớ lâu

Với 128 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 7 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Văn PhòngBảng tra nhanh 128 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
part-time/ˈpɑːrtˌtaɪm/bán thời gian
company/ˈkʌmpəniː/công ty, bạn bè
support/səˈpɔːrt/hỗ trợ, ủng hộ
office/ˈɔːfɪs/văn phòng
leave/liːv/rời đi
report/riˈpɔːrt/báo cáo
development/dɪˈvel.əp.mənt/sự phát triển
plan/plæn/kế hoạch
department/dɪˈpɑːrtmənt/phòng ban, khoa
project/ˈprɑːdʒekt/dự án
on-site/ˈɑːnˌsaɪt/tại chỗ
security/sɪˈkjʊrəti/an ninh
policy/ˈpɑːləsi/chính sách
full-time/ˌfʊlˈtaɪm/toàn thời gian
video call/ˈvɪdioʊ kɔːl/cuộc gọi video
performance/pərˈfɔːrməns/hiệu suất, buổi biểu diễn
meeting/ˈmiːtɪŋ/cuộc họp
working hours/ˈwɜːrkɪŋ ˈaʊərz/giờ làm việc
legal/ˈliːɡəl/pháp lý
staff/stæf/nhân viên, cán bộ
open space/ˈoʊpən speɪs/không gian mở
sales/seɪlz/doanh số
conference/ˈkɑːnfərəns/hội nghị
computer/kəmˈpjuː.tər/máy tính
manager/ˈmænɪdʒər/người quản lý
Teams/tiːmz/Microsoft Teams
break room/ˈbreɪk ruːm/phòng nghỉ
secretary/ˈsekrəteri/thư ký
job offer/dʒɑːb ˈɔːfər/đề nghị công việc
meeting room/ˈmiː.tɪŋ ruːm/phòng họp
interview/ˈɪntərvjuː/phỏng vấn
application/ˌæplɪˈkeɪʃən/đơn xin, ứng dụng
division/dɪˈvɪʒ.ən/sự chia, bộ phận
target/ˈtɑːrɡɪt/mục tiêu, đích
human resources/ˈhjuːmən ˈriːsɔːrsɪz/nhân sự
conference call/ˈkɑːnfərəns kɔːl/cuộc gọi hội nghị
boss/bɑːs/sếp
file/faɪl/tệp, hồ sơ
raise/reɪz/nâng, nuôi
sick leave/sɪk liːv/nghỉ ốm
reference/ˈrefərəns/tham khảo
strategy/ˈstræt.ə.dʒi/chiến lược
access card/ˈækses kɑːrd/thẻ truy cập
assistant/əˈsɪstənt/trợ lý
cover letter/ˈkʌv.ər ˌlet.ər/thư xin việc
email/iˈmeɪl/thư điện tử
schedule/ˈskedʒʊl/lịch trình
holiday/ˈhɑːlədeɪ/kỳ nghỉ
task/tæsk/nhiệm vụ
finance/ˈfaɪnæns/tài chính
customer/ˈkʌs.tə.mər/khách hàng
corporation/ˌkɔːrpərˈeɪʃən/tập đoàn
retirement/riˈtaɪərmənt/sự nghỉ hưu
employee/emˈplɔɪi/nhân viên
document/ˈdɑːkjuːment/tài liệu
appointment/əˈpɔɪntmənt/cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
proposal/prəˈpoʊzəl/đề xuất
cloud/klaʊd/mây
server/ˈsɜːrvər/máy chủ
bonus/ˈboʊnəs/tiền thưởng
desk/desk/bàn làm việc
office supplies/ˈɔːfɪs səˈplaɪz/đồ dùng văn phòng
vacation/veɪˈkeɪʃən/kỳ nghỉ
customer service/ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs/dịch vụ khách hàng
monitor/ˈmɑːnətər/theo dõi, màn hình
salary/ˈsæl.ər.i/lương
mouse/maʊs/chuột, con trỏ
presentation/ˌprezənˈteɪʃən/bài thuyết trình
database/ˈdeɪ.tə.beɪs/cơ sở dữ liệu
procedure/prəˈsiːdʒər/thủ tục
minutes/ˈmɪnɪts/biên bản, phút
slide/slaɪd/trượt, cầu trượt
agenda/əˈdʒendə/chương trình nghị sự, kế hoạch
remote work/rɪˈmoʊt wɜːrk/làm việc từ xa
calendar/ˈkæl.ən.dər/lịch
accounting/əˈkaʊntɪŋ/kế toán
client/ˈklaɪ.ənt/khách hàng
laptop/ˈlæptɑːp/máy tính xách tay
reception/rɪˈsep.ʃən/lễ tân, tiếp nhận
employer/emˈplɔɪər/người sử dụng lao động
evaluation/ɪˌvæljuːˈeɪʃən/đánh giá
assignment/əˈsaɪnmənt/bài tập, nhiệm vụ
promotion/prəˈmoʊʃən/thăng chức, khuyến mãi
training/ˈtreɪ.nɪŋ/đào tạo, huấn luyện
deadline/ˈdedlaɪn/hạn chót
resume/rɪˈzuːm/tiếp tục, sơ yếu lý lịch
keyboard/ˈkiːbɔːrd/bàn phím
hybrid/ˈhaɪbrɪd/kết hợp, lai
contractor/ˈkɑːntræktər/nhà thầu
password/ˈpæswɜːrd/mật khẩu
visitor/ˈvɪz.ɪ.tər/khách, người đến thăm
recruitment/rəˈkruːtmənt/tuyển dụng
colleague/ˈkɑːliɡ/đồng nghiệp
supervisor/ˈsuːpərvaɪzər/người giám sát
elevator/ˈeləveɪtər/thang máy
overtime/ˈoʊvərtaɪm/làm thêm giờ
printer/ˈprɪn.tər/máy in
admin work/ˈædmɪn wɜːrk/công việc hành chính
resignation/ˌrezɪɡˈneɪʃən/từ chức
ID badge/aɪˈdiː bædʒ/thẻ nhân viên
attachment/əˈtætʃ.mənt/tệp đính kèm
zoom/zuːm/phóng to, lao nhanh
memo/ˈmemoʊ/bản ghi nhớ
marketing/ˈmɑːrkətɪŋ/tiếp thị
username/ˈjuːzərneɪm/tên người dùng
payroll/ˈpeɪroʊl/bảng lương
folder/ˈfoʊldər/thư mục, bìa hồ sơ
termination/ˌtɜːrmɪˈneɪʃən/chấm dứt, kết thúc
dismissal/dɪsˈmɪs.əl/sa thải, bãi nhiệm
template/ˈtemplət/mẫu, khuôn mẫu
Slack/slæk/Slack (ứng dụng nhắn tin)
intern/ˈɪntərn/thực tập sinh
maternity leave/məˈtɜːrnɪti liːv/nghỉ thai sản
fax/fæks/fax, máy fax
scanner/ˈskænər/máy quét
inbox/ˈɪnbɑːks/hộp thư đến
login/ˈlɔːɡɪn/đăng nhập
spreadsheet/ˈspred.ʃiːt/bảng tính
coworker/ˈkoʊˌwɜːrkər/đồng nghiệp
stationery/ˈsteɪʃəneri/văn phòng phẩm
receptionist/rɪˈsep.ʃən.ɪst/nhân viên lễ tân
pantry/ˈpæn.tri/phòng đựng thức ăn
workflow/ˈwɜːrkfloʊ/quy trình làm việc
freelancer/ˈfriːlænsər/người làm tự do
layoff/ˈleɪɔːf/sa thải
photocopier/ˈfoʊtoʊkɑːpiər/máy photocopy
cubicle/ˈkjuː.bɪ.kəl/ô làm việc, buồng nhỏ
workspace/ˈwɜːrkspeɪs/không gian làm việc

Câu hỏi thường gặp

Bộ Từ Vựng Văn Phòng có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 128 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 7 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh. Bộ này nằm trong lộ trình luyện thi TOEIC.